Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706309-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210706212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:21:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,043,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm sinh hoạt cộng đồng
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mục III, chương V, phần 2  0,6321 100m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mục III, chương V, phần 2  0,6321 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,4944 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  16,4 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mục III, chương V, phần 2  1,64 10m2
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  16,6876 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục III, chương V, phần 2  72,5914 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  9,6 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mục III, chương V, phần 2  0,624 100m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mục III, chương V, phần 2  161,281 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  161,281 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  161,281 m3
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mục III, chương V, phần 2  27,5 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,1658 tấn
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  3,66 m2
16 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mục III, chương V, phần 2  0,366 10m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục III, chương V, phần 2  18,997 m3
18 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  2,2 m3
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mục III, chương V, phần 2  21,197 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  21,197 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  21,197 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  18,2333 m3
23 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  1,641 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  60,7743 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  1,2155 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  1,234 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  1,234 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  15,7348 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,2658 100m2
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,7064 100m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,2746 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,1116 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,3178 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  1,4408 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục III, chương V, phần 2  1,7858 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0765 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,308 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,326 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0296 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0744 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1452 tấn
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  40,0133 m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km Mục III, chương V, phần 2  0,4001 100m3
44 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mục III, chương V, phần 2  0,4001 100m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,6359 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,2276 m3
47 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  17,1866 m3
48 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,0337 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,198 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,2221 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  2,178 m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1344 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,5824 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,6165 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,2186 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  1,076 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,5168 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  2,7159 tấn
59 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,9662 100m2
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,9516 100m2
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  2,3851 100m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  5,7402 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  14,6233 m3
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  28,4624 m3
65 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  14,6749 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  83,0105 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  14,1869 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  6,2502 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0877 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1428 tấn
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,3668 100m2
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  2,6653 m3
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  30 cái
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  15 cái
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,2816 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,3029 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,0976 m3
78 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,9111 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  76,6272 m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,9111 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  2,2388 100m2
82 Lợp tôn úp nóc+sườn Mục III, chương V, phần 2  59,5 m
83 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  503,2009 m2
84 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  434,1409 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  233,031 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  260,06 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  238,54 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  376,5 m
89 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  86,76 m
90 Đắp chữ " Điểm sinh hoạt cộng đồng xóm Dốc Vân " Mục III, chương V, phần 2  8 chữ
91 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  47,509 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2  47,509 m2
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  156,5673 m3
94 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mục III, chương V, phần 2  2,2537 100m2
95 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  22,5365 m3
96 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤1km Mục III, chương V, phần 2  0,2254 100m3
97 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km Mục III, chương V, phần 2  0,2254 100m3
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  225,365 m2
99 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mục III, chương V, phần 2  225,365 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mục III, chương V, phần 2  14,112 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  45,722 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  45,393 m2
103 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,6 m2
104 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục III, chương V, phần 2  2,15 m2
105 Sản xuất + lắp dựng con tiện bê tông Mục III, chương V, phần 2  82 cái
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục III, chương V, phần 2  82 cái
107 Làm trần nhôm phẳng tiêu âm Clipin-06 Mục III, chương V, phần 2  134,135 m2
108 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Mục III, chương V, phần 2  30,81 m2
109 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Mục III, chương V, phần 2  24,78 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  55,59 m2
111 Gia công hàng rào song sắt. Mục III, chương V, phần 2  24,78 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  49,56 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  24,78 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.149,51 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  503,2009 m2
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
119 Lắp đặt quạt trần Mục III, chương V, phần 2  12 cái
120 Móc treo quạt trần Mục III, chương V, phần 2  12 cái
121 Triết áp quạt trần Mục III, chương V, phần 2  12 cái
122 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  1 cái
123 Lắp đặt công tơ 3 pha Mục III, chương V, phần 2  1 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mục III, chương V, phần 2  3 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục III, chương V, phần 2  5 cái
127 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục III, chương V, phần 2  5 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục III, chương V, phần 2  5 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục III, chương V, phần 2  3 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  25 cái
131 Lắp đặt ổ cắm ba Mục III, chương V, phần 2  5 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mục III, chương V, phần 2  300 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục III, chương V, phần 2  200 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục III, chương V, phần 2  150 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục III, chương V, phần 2  100 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục III, chương V, phần 2  10 hộp
138 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mục III, chương V, phần 2  200 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục III, chương V, phần 2  300 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mục III, chương V, phần 2  50 m
141 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mục III, chương V, phần 2  3 cái
142 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mục III, chương V, phần 2  3 cái
143 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mục III, chương V, phần 2  70 m
144 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mục III, chương V, phần 2  40 m
145 Gia công, đóng cọc chống sét Mục III, chương V, phần 2  6 cọc
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  0,44 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  23 cái
148 Rọ chắn rác Inox Mục III, chương V, phần 2  7 cái
149 Cút sành D90 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
150 Bình bọt chữa cháy CO2 5kg Mục III, chương V, phần 2  5 bình
151 Bình bọt MFZ4 Mục III, chương V, phần 2  5 bình
152 Bảng tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  5 bảng
153 Hộp đựng bình Mục III, chương V, phần 2  5 hộp
154 Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng Mục III, chương V, phần 2  14 m
155 Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  36 m2
156 Yếm hội trường Chất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào Mục III, chương V, phần 2  10,5 m2
157 Ngôi sao + búa liềm Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
158 Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + Hoa sen Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
159 Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
160 Khung nhôm dán xước Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
161 Bộ chữ dán xước Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
162 Sản xuất, lắp đặt bàn họp phòng hội trường KT: 2500x600x700 Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
163 Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT: 1200x600x700 Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
164 Sản xuất, lắp đặt ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
165 Sản xuất, lắp đặt bàn họp nhỏ KT: 4000x1600x700 Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
166 Ghế gỗ bàn họp bọc nỉ màu nâu đỏ Mục III, chương V, phần 2  15 chiếc
167 Băng ghế hội trường 5 chỗ (Ghế đệm tựa mút bọc da) Mục III, chương V, phần 2  20 băng
168 Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  1 cái
169 Tủ đựng âm thanh Mục III, chương V, phần 2  1 cái
170 Loa hội trường Mục III, chương V, phần 2  4 chiếc
171 Giá đựng loa Mục III, chương V, phần 2  4 chiếc
172 Âm ly Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
173 Dây loa Mục III, chương V, phần 2  100 m
174 Míc không dây Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
175 Míc hội thảo Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
176 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  19,98 m3
177 Thuốc bột PMS chống mối công trình (14 kg bột cho 1m3 đất) Mục III, chương V, phần 2  279,72 kg
178 Vật liệu phụ trợ (thùng, xẻng…tính bằng 12% x khối lượng thuốc bột PMS x 40.000đ) Mục III, chương V, phần 2  33,5664 %
179 Nhân công xử lý thuốc: 1,3công/m3, thợ 4/7 Mục III, chương V, phần 2  25,974 công
180 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,1998 100m3
181 Máy thi công Mục III, chương V, phần 2  5,994 ca
182 Máy thi công Mục III, chương V, phần 2  9,992 ca
183 Thuốc bột PMS chống mối công trình (0,2 kg bột cho 1m2) Mục III, chương V, phần 2  44,988 kg
184 Vật liệu khác : thùng khối, quốc xẻng, ống áp lực…12% x (khối lượng thuốc bột PMS x 40.000đ) Mục III, chương V, phần 2  5,3986 %
185 Nhân công xử lý thuốc: 0,13công/m2, thợ 4/7 Mục III, chương V, phần 2  29,2422 công
186 Máy thi công Mục III, chương V, phần 2  13,4964 ca
187 Máy thi công Mục III, chương V, phần 2  14,247 ca
188 Thuốc bột PMS chống mối công trình (0,2 kg bột cho 1m2) Mục III, chương V, phần 2  26,892 kg
189 Vật liệu khác : thùng khối, quốc xẻng, ống áp lực…5% x (khối lượng thuốc bột PMS x 40.000đ) Mục III, chương V, phần 2  1,3446 %
190 Nhân công xử lý thuốc: 0,1công/m2, thợ 4/7 Mục III, chương V, phần 2  13,446 công
191 Máy thi công Mục III, chương V, phần 2  6,723 ca
B Khu vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  9,491 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  3,1637 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,334 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0472 100m2
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,3088 m3
9 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  2,248 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,0952 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,044 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0664 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,0472 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  8,5713 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,5494 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0468 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0513 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,0296 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,019 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,5494 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,54 m3
22 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,2164 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,5704 m3
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  24,99 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  4,5 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2  29,49 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  8 cái
28 Cút sành D90 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  10,6744 m3
30 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,4752 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,3022 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0163 tấn
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,0174 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,1628 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  6 cái
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,124 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  0,1758 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0211 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1672 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,1673 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,88 m3
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  2,0134 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  90,2909 m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  78,5409 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  14,1 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  17,5 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục III, chương V, phần 2  18,15 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  18,15 m2
49 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  18,15 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mục III, chương V, phần 2  66,4 m2
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  5,1975 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,485 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  14,85 m2
54 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mục III, chương V, phần 2  14,85 m2
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,168 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,168 m2
57 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mục III, chương V, phần 2  6,64 m2
58 Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ Xingfa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mục III, chương V, phần 2  0,96 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  7,6 m2
60 Gia công hàng rào song sắt. Mục III, chương V, phần 2  0,96 1m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1,92 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  0,96 m2
63 Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm Mục III, chương V, phần 2  2,8 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục III, chương V, phần 2  14,85 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  43,741 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  90,291 m2
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục III, chương V, phần 2  2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  2 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mục III, chương V, phần 2  50 m
73 Khoan giếng Mục III, chương V, phần 2  1 đv
74 Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
75 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mục III, chương V, phần 2  1 bể
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  0,2 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
80 Tê 32x32x32 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
81 Lắp đặt xí bệt Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
82 Vòi xịt xí bệt Mục III, chương V, phần 2  4 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
84 Nút nhấn tiểu nam Mục III, chương V, phần 2  2 cái
85 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
86 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  2 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
90 Xi phông chậu rửa Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
91 Đai giữ ống Mục III, chương V, phần 2  20 cái
92 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2  2 cái
93 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V, phần 2  2 cái
94 Lắp đặt giá treo Mục III, chương V, phần 2  2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục III, chương V, phần 2  0,16 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m
97 Rọ chắn rác Inox Mục III, chương V, phần 2  4 cái
98 Cút sành D90 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mục III, chương V, phần 2  0,1 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mục III, chương V, phần 2  0,1 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
107 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
108 Tê 110x110x90 Mục III, chương V, phần 2  11 cái
109 Đai giữ ống Mục III, chương V, phần 2  25 cái
110 Cút sành D90 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
C Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  12,0042 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  4,0013 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,513 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0763 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0329 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0771 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,3265 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,209 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  3,942 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1047 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,3661 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  0,2923 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0105 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0952 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0143 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,032 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1224 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,3302 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,576 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,1827 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  2,205 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  27,936 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  36,6 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  29,3 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  22,05 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  156,56 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  93,836 m2
32 Sản xuất cửa cổng Mục III, chương V, phần 2  16,45 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  32,9 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  16,45 m2
35 Bánh xe cổng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
36 Lắp đặt goong cửa cổng Mục III, chương V, phần 2  9 cái
37 Lắp đặt chốt cửa cổng Mục III, chương V, phần 2  4 cái
38 Lắp đặt khoá treo việt tiệp Mục III, chương V, phần 2  2 cái
D Tường rào
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  63,3 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục III, chương V, phần 2  26,5574 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mục III, chương V, phần 2  26,557 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  26,557 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  26,557 m3
6 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,7537 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  8,3748 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  27,9149 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,5583 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,5583 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,5583 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,1802 100m2
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mục III, chương V, phần 2  0,5857 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  5,8565 m3
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  19,1102 m3
16 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  11,7941 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,1802 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1949 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,9822 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  2,9207 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  11,8397 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  9,0115 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  271,971 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  112,08 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  462,16 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  384,051 m2
27 Gia công hàng rào song sắt. Mục III, chương V, phần 2  51,446 m2
28 Nút bịt hoa sắt mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  221 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  102,892 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  51,446 m2
E Bồn cây + Trồng cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  5,4682 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  1,8227 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,0365 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,0365 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,0365 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,1139 100m2
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mục III, chương V, phần 2  0,1823 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,8227 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  4,8245 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  12,5312 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  12,5312 m2
12 Mua đất phù xa Mục III, chương V, phần 2  7,7875 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  7,7875 m3
14 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  8 cây/lần
15 Cây Sang, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m Mục III, chương V, phần 2  8 cây
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mục III, chương V, phần 2  8 10 cây/tháng
F Sân gạch
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  250,5 m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mục III, chương V, phần 2  8,35 100m2
3 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  83,5 m3
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mục III, chương V, phần 2  0,835 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤1km Mục III, chương V, phần 2  0,835 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km Mục III, chương V, phần 2  0,835 100m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  835 m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mục III, chương V, phần 2  37 10m
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mục III, chương V, phần 2  835 m2
G Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  10,9309 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,9838 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  36,437 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,7287 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,7287 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,7287 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  12,012 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,429 100m2
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mục III, chương V, phần 2  1,2012 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  18,018 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  31,944 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,6547 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục III, chương V, phần 2  0,9783 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V, phần 2  9,768 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  264 cái
16 Tấm đan COMPOSITE thu nước, nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125Kn Mục III, chương V, phần 2  11 Bộ
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  213,84 m2
18 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  42,9 m2
H Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  3,5802 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  3,5802 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0816 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  0,324 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,008 m3
6 Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
7 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mục III, chương V, phần 2  0,0471 tấn
8 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mục III, chương V, phần 2  0,047 tấn
9 Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm Mục III, chương V, phần 2  4 chiếc
10 Đèn Led 100W Mục III, chương V, phần 2  4 chiếc
11 Lắp cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2  0,3195 tấn
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục III, chương V, phần 2  4 cái
14 Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 Mục III, chương V, phần 2  105 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục III, chương V, phần 2  60 m
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mục III, chương V, phần 2  105 m
17 Gia công, đóng cọc chống sét Mục III, chương V, phần 2  4 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mục III, chương V, phần 2  40 m
I Thiết bị thể dục thể thao ngoài trời
1 Máy đi bộ trên không đôi Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
2 Máy đi bộ lắc tay Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
3 Máy lắc eo Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
4 Máy tập toàn thân Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
5 Ghế tập bụng đôi Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
6 Máy xoay eo ba Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
7 Xà kép một trụ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
8 Xà đơn ba hướng Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
9 Máy đạp chân đôi Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
10 Máy tập đẩy tay Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
11 Máy tập tay vai đôi Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
12 Xe đạp thể dục Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
J Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  2,496 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  2,496 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,07 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0169 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0151 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  1,3475 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  4,96 m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mục III, chương V, phần 2  0,496 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mục III, chương V, phần 2  4,96 m3
10 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mục III, chương V, phần 2  49,6 m2
11 Bu lông M18x300 Mục III, chương V, phần 2  20 cái
12 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mục III, chương V, phần 2  0,0314 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  0,0666 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mục III, chương V, phần 2  0,1838 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,2726 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục III, chương V, phần 2  28,7889 m2
17 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mục III, chương V, phần 2  0,0314 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2  0,0666 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục III, chương V, phần 2  0,1837 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,2726 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,6138 100m2
22 Lợp tôn úp nóc + sườn Mục III, chương V, phần 2  47,1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->