Gói thầu: Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 101. Hạng mục: Xây dựng cơ bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700171-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 101. Hạng mục: Xây dựng cơ bản
Số hiệu KHLCNT 20210693000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:41:00 đến ngày 2021-07-09 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 29,54 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 17,69 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 11,85 m2
4 Nhân công vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 4 công
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 116,076 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 85,892 m2
7 Nhân công cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm trần Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 công
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 78,33 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1,9536 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 8,88 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 8,88 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 8,88 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 8,88 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 62,3654 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 60,5214 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 3,0302 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 59,3352 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 12,2 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 12,2 m2
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 61,2 m2
21 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 79,5026 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 79,5026 m2
23 Vệ sinh + sơn lại kết cấu xà gồ tận dụng (VL, Nhân công, máy thi công) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 4 công
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,612 100m2
25 Tôn úp sườn khổ 300 dày 0.47mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 13,6 md
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,092 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt đai giữ ống Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 quả
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 27,58 m2
31 Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp 4500 kính an toàn 6.38mm trên kính dưới Pano; Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 13,06 m2
32 Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp 4500 kính an toàn 6.38mm trên kính dưới Pano; Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 5,64 0.0
33 Phụ kiện cửa đi Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ; ô thoáng nhôm kính Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
35 Vách kính cố định hệ việt pháp 4500 kính an toàn 6.38mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 12,056 m2
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Thông hút bể phốt trước khi lắp đặt thiết bị vệ sinh mới Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
40 Lắp đặt chậu xí bệt Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
43 Ống thải chữ P cho chậu rửa Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Dây cấp cho xí bệt và chậu rửa Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 dây
45 Lắp đặt gương soi Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt giá treo Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt hộp đựng Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
50 Lắp đặt vòi xả nền Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Lắp đặt ga thoát sàn Monoah MN-T208 KT: 100x100mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B NHÀ ĐỂ XE
1 Gia công cột bằng thép hình tấn 0,0471 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại tấn 0,0471 tấn
3 Xử lí đầu mối hàn nối xà gồ thép hộp mạ kẽm (NC,VL,M) công 1 công
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tấn 0,0293 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tấn 0,0293 tấn
6 Gia công xà gồ thép tấn 0,0206 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,0206 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0,0674 100m2
9 Tôn úp sườn khổ 300 dày 0.47mm md 3,92 md
C NHÀ KHO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 27,48 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 m2 12,96 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 m2 14,52 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường công 2 công
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 60,048 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 53,712 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao m2 31,36 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 0,3136 100m2
9 Máng nước inox 201 khổ 600mm dày 0,4mm md 6,4 md
10 Tôn chống hắt xung quanh bình quân khổ 600 dày 0.47 mm md 22,6 md
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 100m 0,046 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm cái 2 cái
13 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 quả 1 quả
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 13,56 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 13,56 m2
D TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 32,9 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 m2 32,9 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường công 3 công
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 174,0528 m2
E MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ khung xương, tấm ốp alumex m2 69,956 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao m2 219,6 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 100m2 1,038 100m2
4 Máng nước inox 201 khổ 1200mm dày 0,4mm md 12 md
5 Tôn chống hắt xung quanh bình quân khổ 600 dày 0.47 mm md 41,3 md
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 100m 0,2544 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm cái 6 cái
8 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 quả 2 quả
9 8 bộ Giàn giáo phục vụ cho công tác tháo dỡ diễm mái, tấm ốp cột alumex, mái tôn mái che cột bơm, mái tôn nhà văn phòng và trần mái che cột bơm trong 7 ngày trọn gói 1 trọn gói
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 m3 0,6695 m3
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che tấn 0,0645 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che tấn 0,0645 tấn
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 m2 6,695 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 1,66 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 3,32 m2
16 Ốp trần bằng tấm Aluminum Composit màu bạc (Tấm dày 3mm, nhôm dày 0.18mm, khung xương bằng thép hộp mã kẽm 20x20x1,2 gấp ke mép) m2 103,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->