Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:20:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,621,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P CẤP NGUỒN TBA (1x15)KVA | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (1,284m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m3 |
| 3 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 5 | Cáp thép 3/8" - 0,395Kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | Kg |
| 6 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Yếm cáp (Dày 2mm/Zn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Ty neo D18x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Thanh choáng leäch D60/Zn-1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ U-f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Chuỗi Polyme 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Móc treo chữ U-f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 19 | Khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 21 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Hotline clamp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Ống nối dây AL50 và Cu25+ ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bulong D16x40/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | Kg |
| 37 | Cáp AsXV 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | mét |
| 38 | Kẹp Wr 289 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 39 | Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC-25mm2 (đấu lèo dây pha trụ NF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 40 | Sơn số trụ: 20Trụ/Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Kg |
| 41 | Vận chuyển Trụ, Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chuyến |
| 42 | Vận chuyển Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chuyến |
| 43 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 44 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 45 | Đặt sứ treo Polyme 24KV các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 46 | Đặt bộ dừng dây trung hoà + kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Kéo cáp AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | Km |
| 49 | Kéo cáp AsXV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | Km |
| 50 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m3 |
| B | TBA (1x15)KVA CẤP NGUỒN CHO HTCS | |||
| 1 | Đà composite 80x110x800mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 4 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m)(2x12m LA, trung hòa xuống+12cọc*3m+5*3m lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | Kg |
| 7 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100kg |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10bộ |
| 14 | Ep đầu cosse M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m³ |
| 18 | Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m³ |
| 19 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 21 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Chụp đầu Bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chụp đầu kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Kéo rãi dây đồng bọc CXV 24KV trong phạm vi TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Cáp đồng bọc CV35mm²-0,6/1KV -10m/pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc CV35mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 34 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Cosse Cu 35mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Cosse Cu 35mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 38 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Co L (90độ )PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Nối thẳng PVCÞ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 42 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 43 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10m |
| 46 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bảng tên TBA, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Đấu nối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cò |
| 49 | Lắp sứ Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Lắp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 51 | Lắp xà composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.694,66 | m |
| 2 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp LV-ABC 3x35mm2 - 0,6/1KV - 10m/01 lộ (tủ lên lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cần đèn đơn 50 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 8 | Cần đèn đôi 50 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 10 | Cần đèn đôi 150 - 1 nhánh - D60; Dày 3mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bộ đèn LED 120W-220V-IP≥66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Bộ |
| 12 | Cầu chì cá 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 13 | Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | cái |
| 14 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | Trụ |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,79m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,86 | m3 |
| 16 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 18 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 19 | Đồng trần Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,544 | Kg |
| 20 | Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 21 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 22 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Đồng trần Cu 25mm2 (L=3m/bộ; 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | Kg |
| 25 | Bulon 14x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cái |
| 29 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 31 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 33 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 34 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 35 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | Cái |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 37 | Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | cái |
| 38 | Ghip đấu lèo 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 39 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu Cosse | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 42 | Co nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Co lơi (1350 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Co lơi (900 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 45 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 46 | Băng keo màu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 47 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ống |
| 48 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tuýp |
| 49 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 51 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 53 | công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 55 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 56 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 57 | PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 58 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 59 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 60 | Thí nghiệm PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 61 | Thí nghiệm Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 62 | Thí nghiệm CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 63 | Vận chuyển Trụ, cần ,Dây dẫn | 22 | chuyến | |
| 64 | Vận chuyển Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 3 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | MCCB - 3P-400V-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB - 3P-400V-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Điện kế trực tiếp 3P-4dây 380V-(10-100)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế, Ampekế...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Vận chuyển Máy biến áp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 10 | Thử nghiệm MBA 1 PHA 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Thử nghiệm FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Thử nghiệm Chống sét van LA-18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Thử nghiệm MCCB - 3P-400V-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Thử nghiệm Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn sao y của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi