Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Công trình Giao thông và Kỹ thuật Thủy lợi thuộc Khoa Công nghệ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698783-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Cần Thơ
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Công trình Giao thông và Kỹ thuật Thủy lợi thuộc Khoa Công nghệ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210698769
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:45:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 602,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị Casagrande xác định giới hạn chảy của đất S170 – Matest hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
2 Thiết bị cắt cánh trong phòng, hoạt động bằng motor VJT5300 – VJ Tech hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT
3 Sàng 0,1mm Cat.no 7324 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
4 Máy khuấy đất S156-01 KIT – Matest hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
5 Ống đong thủy tinh, 1000ml 3 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
6 Tỷ trọng kế loại A H-4241 – Humboldt hay tương đương 3 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
7 Thanh khuấy 3 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
8 Hexametaphotphat natri 3 Chai Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
9 Bình tam giác thủy tinh, 500ml 3 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
10 Sàng 4,75 mm Cat.no 7279 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
11 Sàng 2,00 mm Cat.no 7289 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
12 Sàng 0,85 mm Cat.no 7299 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
13 Sàng 0,425 mm Cat.no 7307 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
14 Sàng 0,25 mm Cat.no 7313 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
15 Sàng 0,106 mm Cat.no 7323 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
16 Sàng 0,075 mm Cat.no 7327 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
17 Sàng 0,063 mm Cat.no 7329 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
18 Sàng 0,053 mm Cat.no 7331 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
19 Sàng 0,045 mm Cat.no 7333 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
20 Sàng 0,038 mm Cat.no 7335 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
21 Sàng 0,032 mm Cat.no 7337 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
22 Đáy sàng Cat.no 9901 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
23 Nắp sàng Cat.no 9902 – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
24 Lò nung bê tông nhựa, 1100 độ C A022N – Tyler hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
25 Thước kẹp điện tử Cat.no 500-182-30 – Mitutoyo hay tương đương 2 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
26 Cờ lê lực và bộ đầu tuýp T6DT850H – Tone hay tương đương 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
27 Đồng Hồ đo áp suất Enerpac - hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
28 Chốt định vị dùng cho khuôn đo co ngót E072-01 – Matest hay tương đương 5 Gói Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
29 Máy siêu âm bê tông C369N – Matest hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
30 Thiêt bị đo hàm lượng bọt khí bê tông H-2783 – Humboldt hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
31 Bình tỷ trọng Le Chatelier 250ml E014 – Matest hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
32 Thiết bị đo thời gian đông kết bê tông H-4137 – Humboldt hay tương đương 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
33 Máy trộn bê tông cưởng bức C165 – Matest hay tương đương 1 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
34 Thiết bị đo mực nước tự ghi 3001 – Solinst hay tương đương 2 Cái Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 425.000.000 VND (Bốn trăm hai mươi lăm triệu đồng Việt Nam).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu (nếu nhà thầu không trực tiếp sản xuất/lắp ráp hàng hóa) có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->