Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 Chương trình đổi mới giáo dục phổ thông năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 Chương trình đổi mới giáo dục phổ thông năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNGD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:32:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,132,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57639E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị THCS có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng (mỗi cấp học có tổng giá trị ≥ 1.150.000.000 đồng).Hợp đồng tương tự là hợp đồng nhà thầu cung cấp thiết bị dạy học theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/8/2009 “Ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS”và Thông tư số Số: 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/04/2019 “Ban hành danh mục dạy học tối thiểu lớp 1”. có cùng về tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa; Hợp đồng tương tự là hợp đồng được ký trực tiếp với đơn vị sử dụng là các cơ sở giáo dục. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn VAT, tất cả được photo và có công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp thiết bị thay thế hư hỏng trong trong quá trình giao nhận và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V của E-HSMT- Nhà thầu phải có đại lý của đơn vị ủy quyền có khả năng sẳn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng ( bảo hành, bảo trì, khắc phụ thay thế do hàng hóa lỗi ...) dang còn hoạt động tính đến tại thời điểm đóng thầu trên địa bàn các tỉnh Bình Đinh- Nhà thầu có bản cam kết thời gian thay thế để khắc phục các thiết bị hư hỏng sai sót ... kể từ khi nhận được thông báo yêu của Chủ đầu tư là 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 139 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Quả cầu đá | 69 | Quả | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây kéo co | 14 | Cuộn | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đồng hồ bấm giây | 14 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thảm TDTT | 70 | Tấm | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dây nhảy tập thể | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Biển lật số | 14 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gia đình em | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thanh phách | 280 | Cặp | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Song loan | 140 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Trống nhỏ | 112 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Triangle (tam giác chuông) | 112 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tambourine (trống lục lạc) | 112 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bảng vẽ cá nhân | 280 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bục đặt mẫu | 16 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Các hình khối cơ bản | 14 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bảng pha màu (Palet) | 211 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 168 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 57 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bộ mẫu chữ viết | 57 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 57 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Mô hình đồng hồ | 57 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 57 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ chai và ca 1 lít | 57 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 154 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 154 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 154 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hệ cơ | 154 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 154 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bốn mùa | 154 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Mùa mưa và mùa khô | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 140 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 28 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bảng nhóm | 153 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 23 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 22 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 22 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 22 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 22 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 22 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 22 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 75 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 100 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 25 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Thước cuộn | 25 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 50 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 25 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 18 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Video/clip về tình huống trung thực | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Video/clip về tình huống tự lập | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 32 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 32 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 32 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 32 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 32 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 32 | tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Gió đất - gió biển | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 16 | Tập | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 16 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 17 | Tập | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Atlat địa lý Việt Nam | 17 | Tập | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 22 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 24 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Nến (Parafin) rắn | 12 | Hộp | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 70 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Cốc loại 1 lít | 12 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Ống đong hình trụ 100ml | 24 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 24 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Cát hoặc dầu ăn | 12 | Lọ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Lam kính | 12 | Hộp | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | La men | 12 | Hộp | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Chậu lồng (Bôcan) | 24 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Thanh nam châm | 24 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Giá để ống nghiệm | 24 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 12 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 60 | Lọ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | Tranh về Nồi cơm điện | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Hộp mẫu các loại vải | 12 | Hộp | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | Bộ vật liệu cơ khí | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Bộ vật liệu điện | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Biến thể nguồn | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 12 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Đồng hồ bấm giây | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Còi | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Dây nhảy cá nhân | 73 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Dây nhảy tập thể | 72 | Chiếc | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Kèn phím | 12 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Sáo (recorder) | 12 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 24 | Tờ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 188 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 24 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 13 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 13 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57639E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị THCS có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng (mỗi cấp học có tổng giá trị ≥ 1.150.000.000 đồng).Hợp đồng tương tự là hợp đồng nhà thầu cung cấp thiết bị dạy học theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/8/2009 “Ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS”và Thông tư số Số: 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/04/2019 “Ban hành danh mục dạy học tối thiểu lớp 1”. có cùng về tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa; Hợp đồng tương tự là hợp đồng được ký trực tiếp với đơn vị sử dụng là các cơ sở giáo dục. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn VAT, tất cả được photo và có công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp thiết bị thay thế hư hỏng trong trong quá trình giao nhận và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V của E-HSMT- Nhà thầu phải có đại lý của đơn vị ủy quyền có khả năng sẳn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng ( bảo hành, bảo trì, khắc phụ thay thế do hàng hóa lỗi ...) dang còn hoạt động tính đến tại thời điểm đóng thầu trên địa bàn các tỉnh Bình Đinh- Nhà thầu có bản cam kết thời gian thay thế để khắc phục các thiết bị hư hỏng sai sót ... kể từ khi nhận được thông báo yêu của Chủ đầu tư là 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi