Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:47:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ B (KHỐI HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 382,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 549 | m |
| 3 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 225,01 | m2 |
| 4 | Sơn cạnh cửa trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 225,01 | m2 |
| 5 | GCLD khung bảo vệ cửa inox 304, 15x15x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 152,025 | m2 |
| 6 | GCLD cửa đi khung nhôm cao kính lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, profile nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, khóa và phụ kiện kinglong đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp kính lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, profile nhôm dày 1,2mm, kính cường lực 8mm, khóa và phụ kiện kinglong đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 152,025 | m2 |
| 8 | GCLD vách khung nhôm cao kính lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, profile nhôm dày 1,2mm, kính cường lực 8mm, khóa và phụ kiện kinglong đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,97 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần la phông nhựa hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264,261 | m2 |
| 10 | Đóng mới trần tầng 3 bằng trần tôn lạnh dày 0,5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264,261 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 279,135 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nắp đậy khe lún, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 17 | Cốt thép nắp đậy khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đậy khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm bu lông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,003 | 100m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 (vị trí tè tôn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264,878 | m2 |
| 27 | Quét 3 lớp sika chống thấm (tương đương sika topseal 109) để chống thấm mái, sê nô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264,878 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264,878 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Đục lỗ bê tông sàn để thông ống thoát nước - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | lỗ |
| 32 | Trát theo chu vị lỗ đục sàn, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,087 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp sika chống thấm (tương đương sika topseal 109) để chống thấm lỗ sàn thông ống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,087 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hành lang tầng 3 hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 125,07 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, ống thoát nước lắp mới không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 143,806 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện trong trần tầng 3 hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | công |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (6 vị trí) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | công |
| 38 | Đèn TUBE chiếu sáng lớp học 1m2, 2x18w | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | bộ |
| 39 | Đèn chiếu sáng bảng 1m2, 2x18w + cần treo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Đèn panel ốp trần 220x220, 40w | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Mặt nạ 1,2 lỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Mặt nạ 4 lỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Công tắc 2 chiều | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đế âm, đế nổi công tắc, ổ cắm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cáp CV 2(1x1,5)mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 220 | m |
| 47 | Nẹp nhựa 10x20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt Quạt treo tường tận dụng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt Quạt trần tận dụng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 51 | CO 90 PVC D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | CO 135 PVC D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Nối thẳng PVC D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox, D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cùm Omega inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ A (KHỐI LỚP HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 663,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 800,4 | m |
| 3 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 307,92 | m2 |
| 4 | Sơn cạnh cửa trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 307,92 | m2 |
| 5 | GCLD khung bảo vệ cửa inox 304, 15x15x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 254,88 | m2 |
| 6 | GCLD cửa đi khung nhôm cao kính lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, profile nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, khóa và phụ kiện kinglong đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 149,85 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp kính lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, profile nhôm dày 1,2mm, kính cường lực 8mm, khóa và phụ kiện kinglong đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 254,88 | m2 |
| 8 | GCLD vách khung nhôm cao kính lắp kinh cường lực 8mm + khóa, phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55, profile nhôm dày 1,2mm, kính cường lực 8mm, khóa và phụ kiện kinglong đồng bộ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 9 | Bê tông nắp đậy khe lún, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 10 | Cốt thép nắp đậy khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đậy khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa bằng xi măng láng trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 308,481 | m2 |
| 14 | Quét 3 lớp sika chống thấm (tương đương sika topseal 109) để chống thấm mái, sê nô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 308,481 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 308,481 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang tầng 3 hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 22 | Đục lỗ bê tông sàn để thông ống thoát nước - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | lỗ |
| 23 | Trát theo chu vị lỗ đục sàn, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,478 | m2 |
| 24 | Quét 3 lớp sika chống thấm (tương đương sika topseal 109) để chống thấm lỗ sàn thông ống thoát nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,478 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, ống thoát nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,227 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (10 vị trí) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 28 | CO 90 PVC D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | CO 135 PVC D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Nối thẳng PVC D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox, D90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cùm Omega inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi