Gói thầu: Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3-ngàyđêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3-ngàyđêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:38:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,327,956,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 700 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống vách thép D800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát PVC D400x19,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 7 | Xuống ống nhựa PVC, đường kính ống 200x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 8 | Ống lọc inox D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 9 | Xuống ống lắng PVC, đường kính ống 200x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn chuyễn PVC, đường kính côn 200/219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đáy Đường kính van 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chn sỏi bằng my khoan đập cp 40KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m |
| 13 | Bơm xi măng trám thành giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,475 | m3 |
| 14 | TRẠM BƠM GIẾNG: Lắp đặt bơm chìm Q=135m3/giờ; H48m (không có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống bơm Inox D150 BB, L=2800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bu inox D150 BB -600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN150mm (không có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê inox D150x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D114 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn giảm inox D150/114mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Hai đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng sông inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích inox 304 D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Cáp lụa inox D8 treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Co inox D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Co inox 45 độ D114 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Bu inox D150 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Bích inox rỗng D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 35 | Điện cực báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Trụ đỡ ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bu lon inox D25x160 + ECU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Bu lon inox D16x60 + ECU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 39 | Bu lon inox D20x80 + ECU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 40 | Gioăng (join) cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 41 | Gioăng (join) cao su D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | CỌC BTLT DƯL PC A300 Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | m |
| 2 | ép trước cọc BTLT 300, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 56 | 1 mối nối | |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 100km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4954 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,954 | tấn |
| 6 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,247 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đáy bể rộng >250cm, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,418 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9639 | tấn |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,141 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,665 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2914 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,2516 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5163 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2516 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7143 | tấn |
| 27 | SXLD lan can tay vin vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 28 | Thang đỡ ống thép V70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Thang thép rộng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m3 |
| 31 | Lắp mạch ngừng watershop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,2 | m |
| 32 | Làm tầng lọc cát thạch anh D0,5-1,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng sỏi lọc D20-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 34 | Làm tầng sỏi lọc D8-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 35 | Làm tầng sỏi lọc D2-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 36 | CẦU THANG CỤM XỬ LÝ: Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 41 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA | |||
| 1 | CỌC BTLT DƯL PC A300 Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162 | m |
| 2 | ép trước cọc BTLT 300, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 mối nối |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 100km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4166 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4166 | tấn |
| 6 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đáy bể rộng >250cm, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9639 | tấn |
| 13 | Đào bể chứa chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5633 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đáy bể rộng | 36,278 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,834 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7506 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 22 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,746 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1164 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6771 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7627 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8763 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8956 | tấn |
| 30 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,776 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0252 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5155 | tấn |
| 33 | Mạch ngừng watershop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8 | m |
| 34 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng… (tham khảo flinkote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,5 | m2 |
| 35 | NHÀ TRẠM BƠM CẤP II: Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8925 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1704 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0581 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3878 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8545 | tấn |
| 46 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0255 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,352 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,52 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,81 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,69 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,92 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | m3 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,32 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,36 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,08 | m2 |
| 59 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng…(tham khảo flinkote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,86 | m2 |
| 60 | SXLD cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi nhôm kính cường lực day 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | SXLD Cửa sổ nhôm kính cường lực dày 10mm + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,32 | m2 |
| 64 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7975 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | tấn |
| 6 | Lớp ni lông (nilon) lót chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | HẠNG MỤC DI DỜI CÂY XANH: Đào bứng cây Sao giống |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cây |
| 2 | Di chuyển cây Sao giống đến nơi khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cây |
| 3 | Đào đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m3 |
| 4 | Trồng lại cây Sao giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cây/ năm |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 6 | Bón phân và xử lý đất cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cây |
| 7 | SÂN ĐƯỜNG TRONG NHÀ MÁY: Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | 100m3 |
| 8 | ĐƯỜNG KẾT NỐI KCN: Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 9 | BÓ VỈA: Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 100m |
| 15 | Vét bùn hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Bê tông móng gố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9104 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2905 | tấn |
| 27 | Thép V50x50 bọc khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7903 | tấn |
| 28 | MƯƠNG HỞ QUANH CỤM XỬ LÝ: Đào đất mương hở, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy mương hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thành mương hởđá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | THOÁT NƯỚC RA KÊNH: Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | CÔNG NGHỆ TỔNG THỂ: Ống thép DN300 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống thép DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 8 | Co thép DN300 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Co thép DN250 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Co thép DN200 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Co thép DN100 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Co HDPE D160 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Stub end + Bích thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Côn HDPE D250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê HDPE DN250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | HẦM ĐỒNG HỒ: Đào hầm đồng hồ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hầm đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thành hầm đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ĐH đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 27 | Thép V50x50 bọc khuôn hầm ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN200 (không có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông lồng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU thép DN200, L=0,25m BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU thép DN200, L=0,6m BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU thép DN200, L=1,0m BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van Cổng ty chìm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Studend D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ: Lắp đặt đồng hồ điện tử DN250 (không có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Flange Adapter DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bướm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van bướm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van bướm điện D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bướm điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bướm điện D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bướm điện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê thép D300 BUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê thép D250 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê thép D250x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê thép D100BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Co 90 thép D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Co 90 thép D250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Co 90 thép D250 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Co 90 thép D250 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Co 90 thép D250 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Co 90 thép D250 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Co 90 thép D250 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Co 90 thép D150 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Co 90 thép D150 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Co 90 thép D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Co 90 thép D100 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Co 90 thép D100 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Co inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Mối nối mềm 1 đầu bích D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Mối nối mềm 1 đầu bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Mối nối mềm 1 đầu bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Côn thép D500x250 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | BU thép CT3 D100 BU L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | BU thép CT3 D100 BU L=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | BU thép CT3 D150 UU L=1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | BU thép CT3 D150 UU L=2700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | BU thép CT3 D150 UU L=1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | BU thép CT3 D150 BB L=4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | BU thép CT3 D150 BU L=6150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | BU thép CT3 D150 BU L=1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | BU thép CT3 D200 BB L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | BU thép CT3 D200 BU L=520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | BU thép CT3 D200 UU L=1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | BU thép CT3 D250 BU L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | BU thép CT3 D250 UU L=1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | BU thép CT3 D250 BU L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | BU thép CT3 D300 BB L=1750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | BU thép CT3 D300 UU L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | BU thép âm tường D100 BU L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | BU inox âm tường D100 BU L=725 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | BU thép âm tường CT3 D150 BU L=1900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | BU thép âm tường CT3 D150 UU L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | BU thép âm tường CT3 D200 BU L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | BU thép âm tường CT3 D200 BU L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | BU thép âm tường CT3 D250 BU L=2700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | BU thép âm tường CT3 D250 BU L=560 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | BU thép âm tường CT3 D250 UU L=1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | BU thép âm tường CT3 D250 UU L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | BU thép âm tường CT3 D300 BU L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Xi phông (tham khảo xi phông Đồng Tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 96 | Chi tiết ống phân phối gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 97 | Chi tiết ống tách gió nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Dàn ống phân phối nước vào giàn mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt đan lọc HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 101 | Đai thép 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 102 | Đai inox 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 103 | Inox tấm 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Thép tấm 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 105 | Bulon neo M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 106 | Bulon M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 107 | Bulon neo inox M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 108 | bulon inox M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Tyren inox D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 110 | V40x40x4 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 111 | Cao su tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 112 | CÔNG NGHỆ NHÀ TRẠM BƠM: Lắp đặt bơm trục đứng Q=180m3/giờ, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt bơm trục đứng Q=320m3/giờ, H=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/giờ, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt hệ thống châm Clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt van bướm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van bướm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van bướm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van bướm 1 chiều D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van bướm 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Tê thép DN200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Bu thép DN250mm BB, L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Bu thép DN200mm BB, L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Bu thép DN100mm BB, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Flange Adaper DN250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Flange Adaper DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp 100x200 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn tổng 3x95mm2 + 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn nhà quản lý 2x6mm2 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn bơm giếng 1 3x25mm2 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Dây cấp nguồn bơm giếng 2 3x25mm2 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn bơm cấp II.1 3x16mm2 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn bơm cấp II.2 3x16mm2 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn bơm rửa lọc 3x25mm2 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn bơm gióc 3x16mm2 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn bơm định lượng 1 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn bơm định lượng 2 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Dây cấp nguồn motor khuấy 1 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Dây cấp nguồn motor khuấy 2 4x1,5mm5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Dây tính hiệu 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Dây tính hiệu 3x1,0mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Dây tiếp địa thiết bị 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 20 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ đồng phi 14, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 22 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D42 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét Rp=61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bộ dở ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 27 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Đào móng trụ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 29 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 30 | Lắp đặt trụ đèn cao áp bao gồm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 31 | Lắp cần đèn cao áp vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cần |
| 32 | Đèn cao áp sodium bóng đơn 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đèn cao áp sodium bóng đơn 150W lắp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM: Lắp đặt Máng đèn huỳnh quang 1,2m, 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCCB 20A - 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | m |
| 42 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 43 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 44 | ĐIỆN NHÀ CLO: Lắp đặt Máng đèn huỳnh quang 1,2, 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | MCCB 20A - 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 52 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CLO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | M3 |
| 4 | Lớp cát đen phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5132 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | tấn |
| 17 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5622 | m3 |
| 22 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,512 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,732 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,368 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,464 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,458 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,732 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,19 | m2 |
| 31 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng…(tham khảo flinkote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa sổ sắt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 34 | Đóng trần nhựa la phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 35 | Lợp mái tole sống dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép 50x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 38 | Đắp nền nhà công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9408 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 41 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Đắp chỉ sê nô, của, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm tuabin trục đứng 22Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hệ clo 50kg: Bình clo loại 50kg (đã nạp khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Máy châm clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bơm trục ngang tiếp áp clo 2,2Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cân bàn clo loại 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm chìm giếng khoang 30Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đồng hồ lưu lượng điện tử DN200-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đồng hồ lưu lượng điện tử DN150-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đồng hồ lưu lương điện tử DN250-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện cấp II điều khiển 1 bơm gió 18,5Kw + 1 bơm nước rửa lọc 30Kw+ 2 bơm tiếp áp clo 2,2Kw+ 2 bơm cấp II 22Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện cấp I điều khiển 2 bơm giếng 30 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Bơm tuabin trục đứng 30Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bơm gió 18,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: -Là 01 hợp đồng thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây: 1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ; 2) Hạng mục Cụm xử lý nước ngầm (gồm: giàn mưa, bể phản ứng lắng lọc công suất ≥ 125m³/giờ), bể chứa nước sạch dung tích ≥ 800m³; 3) Hạng mục nhà công năng kỹ thuật (nhà các loại vận hành dây chuyền công nghệ) và sân đường thoát nước; 4) Hạng mục Đường ống kỹ thuật công nghệ; 5) Hạng mục Hệ thống điện - chống sét (gồm: hệ thống điện động lực và chiếu sáng, hệ thống chống sét); 6) Hạng mục Cung cấp thiết bị. -Có giá trị hợp đồng tối thiểu là V = 8.500.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) 05 năm kể từ năm 2016.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi