Gói thầu: Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3-ngàyđêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705988-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3-ngàyđêm
Số hiệu KHLCNT 20210701890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:38:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,327,956,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 700 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Lắp đặt ống vách thép D800x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát PVC D400x19,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
7 Xuống ống nhựa PVC, đường kính ống 200x11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
8 Ống lọc inox D219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
9 Xuống ống lắng PVC, đường kính ống 200x11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
10 Lắp đặt côn chuyễn PVC, đường kính côn 200/219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van đáy Đường kính van 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chn sỏi bằng my khoan đập cp 40KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m
13 Bơm xi măng trám thành giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,475 m3
14 TRẠM BƠM GIẾNG: Lắp đặt bơm chìm Q=135m3/giờ; H48m (không có vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ống bơm Inox D150 BB, L=2800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bu inox D150 BB -600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt đồng hồ điện tử DN150mm (không có vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tê inox D150x150 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều D114 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Côn giảm inox D150/114mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Hai đầu ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Măng sông inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt bích inox 304 D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
29 Cáp lụa inox D8 treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
30 Co inox D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Co inox 45 độ D114 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Bu inox D150 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Ống inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Bích inox rỗng D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
35 Điện cực báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Trụ đỡ ống bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Bu lon inox D25x160 + ECU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Bu lon inox D16x60 + ECU Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 bộ
39 Bu lon inox D20x80 + ECU Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
40 Gioăng (join) cao su D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
41 Gioăng (join) cao su D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
B HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ
1 CỌC BTLT DƯL PC A300
Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa
Mô tả kỹ thuật theo chương V 842 m
2 ép trước cọc BTLT 300, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 56 1 mối nối
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 100km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4954 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,954 tấn
6 Cắt đầu cọc dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
9 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,247 m3
10 Bê tông móng, đáy bể rộng >250cm, đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,418 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9867 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9639 tấn
13 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,141 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,665 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2914 tấn
16 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,2516 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5163 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2516 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7143 tấn
27 SXLD lan can tay vin vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
28 Thang đỡ ống thép V70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
29 Thang thép rộng 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,876 m3
31 Lắp mạch ngừng watershop Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,2 m
32 Làm tầng lọc cát thạch anh D0,5-1,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
33 Làm tầng sỏi lọc D20-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m3
34 Làm tầng sỏi lọc D8-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
35 Làm tầng sỏi lọc D2-4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
36 CẦU THANG CỤM XỬ LÝ: Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
41 SXLD lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1 CỌC BTLT DƯL PC A300
Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa
Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.162 m
2 ép trước cọc BTLT 300, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 mối nối
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 100km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4166 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4166 tấn
6 Cắt đầu cọc dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 M3
9 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
10 Bê tông móng, đáy bể rộng >250cm, đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,656 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9639 tấn
13 Đào bể chứa chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5633 100m3
14 Bê tông lót đáy bể rộng 36,278 m3
15 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,834 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2286 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7506 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 tấn
22 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,746 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1164 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6771 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7627 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8763 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4613 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8956 tấn
30 Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,776 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0252 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5155 tấn
33 Mạch ngừng watershop Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,8 m
34 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng… (tham khảo flinkote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,5 m2
35 NHÀ TRẠM BƠM CẤP II: Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8925 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4883 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1704 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0581 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3878 tấn
43 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,892 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3892 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8545 tấn
46 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0255 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m2
48 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,352 m3
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,52 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,81 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,69 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,92 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
54 Bê tông đá 1x2 mác 100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 m3
55 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,52 m2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,32 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,36 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,08 m2
59 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng…(tham khảo flinkote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,86 m2
60 SXLD cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
61 SXLD Cửa đi nhôm kính cường lực day 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
62 SXLD Cửa sổ nhôm kính cường lực dày 10mm + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,32 m2
64 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
D HẠNG MỤC: BỂ LẮNG BÙN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7975 100m2
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,745 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 tấn
6 Lớp ni lông (nilon) lót chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 HẠNG MỤC DI DỜI CÂY XANH:
Đào bứng cây Sao giống
Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cây
2 Di chuyển cây Sao giống đến nơi khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cây
3 Đào đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,92 m3
4 Trồng lại cây Sao giống Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cây/ năm
5 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m3
6 Bón phân và xử lý đất cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cây
7 SÂN ĐƯỜNG TRONG NHÀ MÁY: Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 100m3
8 ĐƯỜNG KẾT NỐI KCN: Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
9 BÓ VỈA: Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
12 Đào hố ga, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
14 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 100m
15 Vét bùn hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
17 Bê tông móng gố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
19 Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9104 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 tấn
27 Thép V50x50 bọc khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7903 tấn
28 MƯƠNG HỞ QUANH CỤM XỬ LÝ: Đào đất mương hở, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
30 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
31 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy mương hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
33 Bê tông thành mương hởđá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 100m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 THOÁT NƯỚC RA KÊNH: Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1969 100m3
39 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 100m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 CÔNG NGHỆ TỔNG THỂ:
Ống thép DN300
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Ống thép DN250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Ống thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Ống thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
8 Co thép DN300 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Co thép DN250 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Co thép DN200 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Co thép DN100 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Co HDPE D160 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Stub end + Bích thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Côn HDPE D250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê HDPE DN250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 HẦM ĐỒNG HỒ: Đào hầm đồng hồ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
19 Bê tông móng hầm đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
21 Bê tông thành hầm đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 100m2
23 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ĐH đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
27 Thép V50x50 bọc khuôn hầm ĐH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
28 Lắp đặt đồng hồ điện tử DN200 (không có vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt măng sông lồng DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt BU thép DN200, L=0,25m BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt BU thép DN200, L=0,6m BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt BU thép DN200, L=1,0m BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Van Cổng ty chìm DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Bích thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Studend D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ: Lắp đặt đồng hồ điện tử DN250 (không có vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt Flange Adapter DN250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van bướm D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van bướm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van bướm điện D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt van bướm điện D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt van bướm điện D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt van bướm điện D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt van bướm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Tê thép D300 BUU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tê thép D250 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Tê thép D250x150 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Tê thép D100BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Tê inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Co 90 thép D300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Co 90 thép D250 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Co 90 thép D250 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Co 90 thép D250 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Co 90 thép D250 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Co 90 thép D250 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Co 90 thép D250 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Co 90 thép D150 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Co 90 thép D150 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Co 90 thép D100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Co 90 thép D100 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Co 90 thép D100 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Co inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Mối nối mềm 1 đầu bích D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Mối nối mềm 1 đầu bích D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Mối nối mềm 1 đầu bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Mối nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Côn thép D500x250 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 BU thép CT3 D100 BU L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 BU thép CT3 D100 BU L=1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 BU thép CT3 D150 UU L=1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 BU thép CT3 D150 UU L=2700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 BU thép CT3 D150 UU L=1250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 BU thép CT3 D150 BB L=4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 BU thép CT3 D150 BU L=6150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 BU thép CT3 D150 BU L=1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 BU thép CT3 D200 BB L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 BU thép CT3 D200 BU L=520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 BU thép CT3 D200 UU L=1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 BU thép CT3 D250 BU L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 BU thép CT3 D250 UU L=1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 BU thép CT3 D250 BU L=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 BU thép CT3 D300 BB L=1750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 BU thép CT3 D300 UU L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 BU thép âm tường D100 BU L=360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 BU inox âm tường D100 BU L=725 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 BU thép âm tường CT3 D150 BU L=1900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 BU thép âm tường CT3 D150 UU L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 BU thép âm tường CT3 D200 BU L=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 BU thép âm tường CT3 D200 BU L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 BU thép âm tường CT3 D250 BU L=2700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 BU thép âm tường CT3 D250 BU L=560 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 BU thép âm tường CT3 D250 UU L=1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 BU thép âm tường CT3 D250 UU L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 BU thép âm tường CT3 D300 BU L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Xi phông (tham khảo xi phông Đồng Tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
96 Chi tiết ống phân phối gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
97 Chi tiết ống tách gió nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
98 Van phao điều chỉnh tốc độ lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Dàn ống phân phối nước vào giàn mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
100 Lắp đặt đan lọc HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
101 Đai thép 50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
102 Đai inox 50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
103 Inox tấm 150x150x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
104 Thép tấm 200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
105 Bulon neo M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
106 Bulon M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
107 Bulon neo inox M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
108 bulon inox M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
109 Tyren inox D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
110 V40x40x4 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
111 Cao su tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
112 CÔNG NGHỆ NHÀ TRẠM BƠM: Lắp đặt bơm trục đứng Q=180m3/giờ, H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
113 Lắp đặt bơm trục đứng Q=320m3/giờ, H=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
114 Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/giờ, H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
115 Lắp đặt hệ thống châm Clo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt van bướm D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt van bướm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt van bướm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt van bướm 1 chiều D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt van bướm 1 chiều D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Tê thép DN200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Bu thép DN250mm BB, L=3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Bu thép DN200mm BB, L=3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Bu thép DN100mm BB, L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Flange Adaper DN250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Flange Adaper DN200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
3 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
4 Lắp đặt máng cáp 100x200 dày 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Dây cấp nguồn tổng 3x95mm2 + 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
6 Dây cấp nguồn nhà quản lý 2x6mm2 + 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Dây cấp nguồn bơm giếng 1 3x25mm2 + 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
8 Dây cấp nguồn bơm giếng 2 3x25mm2 + 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Dây cấp nguồn bơm cấp II.1 3x16mm2 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Dây cấp nguồn bơm cấp II.2 3x16mm2 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Dây cấp nguồn bơm rửa lọc 3x25mm2 + 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
12 Dây cấp nguồn bơm gióc 3x16mm2 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Dây cấp nguồn bơm định lượng 1 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Dây cấp nguồn bơm định lượng 2 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Dây cấp nguồn motor khuấy 1 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
16 Dây cấp nguồn motor khuấy 2 4x1,5mm5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Dây tính hiệu 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Dây tính hiệu 3x1,0mm2 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Dây tiếp địa thiết bị 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
20 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
21 Cọc tiếp địa mạ đồng phi 14, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
22 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D42 L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt kim thu sét Rp=61m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt bộ dở ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
27 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: Đào móng trụ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
29 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
30 Lắp đặt trụ đèn cao áp bao gồm móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
31 Lắp cần đèn cao áp vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cần
32 Đèn cao áp sodium bóng đơn 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Đèn cao áp sodium bóng đơn 150W lắp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM: Lắp đặt Máng đèn huỳnh quang 1,2m, 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 MCCB 20A - 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
40 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
41 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.520 m
42 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
43 Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
44 ĐIỆN NHÀ CLO: Lắp đặt Máng đèn huỳnh quang 1,2, 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 MCCB 20A - 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
50 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
52 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H HẠNG MỤC: NHÀ CLO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 100M
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
4 Lớp cát đen phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
9 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2429 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5132 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 tấn
17 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
21 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5622 m3
22 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,512 m2
23 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,732 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,368 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,464 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,458 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,732 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ (tham khảo sơn Super) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,19 m2
31 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng…(tham khảo flinkote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
32 SXLD cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
33 SXLD Cửa sổ sắt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
34 Đóng trần nhựa la phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
35 Lợp mái tole sống dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100m2
36 Sản xuất xà gồ thép 50x100x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
38 Đắp nền nhà công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9408 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m2
41 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
43 Đắp chỉ sê nô, của, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m
I THIẾT BỊ
1 Bơm tuabin trục đứng 22Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hệ clo 50kg: Bình clo loại 50kg (đã nạp khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Máy châm clo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bơm trục ngang tiếp áp clo 2,2Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Cân bàn clo loại 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bơm chìm giếng khoang 30Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đồng hồ lưu lượng điện tử DN200-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đồng hồ lưu lượng điện tử DN150-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đồng hồ lưu lương điện tử DN250-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tủ điện cấp II điều khiển 1 bơm gió 18,5Kw + 1 bơm nước rửa lọc 30Kw+ 2 bơm tiếp áp clo 2,2Kw+ 2 bơm cấp II 22Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Tủ điện cấp I điều khiển 2 bơm giếng 30 Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Bơm tuabin trục đứng 30Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bơm gió 18,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: -Là 01 hợp đồng thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây: 1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ; 2) Hạng mục Cụm xử lý nước ngầm (gồm: giàn mưa, bể phản ứng lắng lọc công suất ≥ 125m³/giờ), bể chứa nước sạch dung tích ≥ 800m³; 3) Hạng mục nhà công năng kỹ thuật (nhà các loại vận hành dây chuyền công nghệ) và sân đường thoát nước; 4) Hạng mục Đường ống kỹ thuật công nghệ; 5) Hạng mục Hệ thống điện - chống sét (gồm: hệ thống điện động lực và chiếu sáng, hệ thống chống sét); 6) Hạng mục Cung cấp thiết bị. -Có giá trị hợp đồng tối thiểu là V = 8.500.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) 05 năm kể từ năm 2016.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->