Gói thầu: Thí nghiệm thiết bị điện năm 2021 của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 2x220MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm thiết bị điện năm 2021 của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 2x220MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thí nghiệm thiết bị điện năm 2021 của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 2x220MW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:38:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,122,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) | mẫu | 4 | |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) | mẫu | 4 | |
| 3 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) | mẫu | 4 | |
| 4 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) | mẫu | 4 | |
| 5 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) | mẫu | 4 | |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 | mẫu | 2 | |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 | mẫu | 2 | |
| 8 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 | mẫu | 2 | |
| 9 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 | mẫu | 2 | |
| 10 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 | mẫu | 2 | |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) | mẫu | 8 | |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) | mẫu | 8 | |
| 13 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) | mẫu | 8 | |
| 14 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) | mẫu | 8 | |
| 15 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) | mẫu | 8 | |
| 16 | Bảo vệ so lệch máy phát điện 87G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 17 | Bảo vệ tổng trở máy phát điện 32G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 18 | Bảo vệ kém điện áp máy phát điện 27G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 19 | Bảo vệ quá điện áp máy phát điện 59G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 20 | Bảo vệ mất kích thích máy phát 40G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 21 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 22 | Bảo vệ quá dòng điện đầu cực 50/51 | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 23 | Bảo vệ quá điện áp thứ tự không đầu cực 59N | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 24 | Bảo vệ chạm đất stator 64G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 25 | Bảo vệ chạm đất rotor 64R | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 26 | Bảo vệ mất đồng bộ máy phát 78G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 27 | Bảo vệ tần số cao 81H | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 28 | Bảo vệ tần số thấp 81L | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 29 | Bảo vệ công suất ngược 32G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 30 | Bảo vệ dòng điện thứ tự nghịch 46G | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 31 | Bảo vệ so lệch máy biến áp tự dùng TD91 | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 32 | Bảo vệ quá dòng máy biến áp kích từ | Bảo vệ máy phát S1, S2 | bộ | 4 | |
| 33 | Mạch dòng điện | Bảo vệ máy phát S1, S2 | hệ thống | 8 | |
| 34 | Mạch điện áp | Bảo vệ máy phát S1, S2 | hệ thống | 4 | |
| 35 | Mạch bảo vệ | Bảo vệ máy phát S1, S2 | hệ thống | 4 | |
| 36 | Mạch tín hiệu | Bảo vệ máy phát S1, S2 | hệ thống | 4 | |
| 37 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 15,75 kV | Bảo vệ máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 38 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T (T1, T2) | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 | bộ | 4 | |
| 39 | Bảo vệ quá dòng (T1, T2) | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 | bộ | 4 | |
| 40 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 | bộ | 4 | |
| 41 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T (TD91, TD92) | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 | bộ | 4 | |
| 42 | Bảo vệ quá dòng (TD91, TD92) | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 | bộ | 4 | |
| 43 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T | Bảo vệ máy biến áp T3 | bộ | 2 | |
| 44 | Bảo vệ quá dòng | Bảo vệ máy biến áp T3 | bộ | 2 | |
| 45 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Bảo vệ máy biến áp T3 | bộ | 2 | |
| 46 | Bảo vệ quá dòng phía hạ áp | Bảo vệ máy biến áp T3 | bộ | 2 | |
| 47 | Mạch dòng điện | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 12 | |
| 48 | Mạch điện áp | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 6 | |
| 49 | Mạch bảo vệ | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 6 | |
| 50 | Mạch tín hiệu | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 6 | |
| 51 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 220 KV | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 3 | |
| 52 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 3 | |
| 53 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 | hệ thống | 3 | |
| 54 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA | Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 55 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt dộ dầu MBA | Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 56 | Hệ thống mạch Bảo vệ rơle gaz MBA | Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 57 | Hệ thống mạch Bảo vệ rơle dòng dầu MBA | Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 58 | Hệ thống mạch Bảo vệ áp lực dầu MBA | Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 59 | Hệ thống mạch Rơle gaz bộ điều áp | Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 | hệ thống | 2 | |
| 60 | Bảo vệ khoảng cách pha-pha F21P | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | bộ | 8 | |
| 61 | Bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | bộ | 8 | |
| 62 | Bảo vệ quá dòng pha-pha có hướng F67 | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | bộ | 8 | |
| 63 | Bảo vệ quá dòng pha - đất có hướng F67N | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | bộ | 8 | |
| 64 | Rơle kiểm tra đồng bộ F25 | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | bộ | 8 | |
| 65 | Rơle tự động đóng lặp lại F79 | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | bộ | 8 | |
| 66 | Mạch dòng điện | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 8 | |
| 67 | Mạch điện áp | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 8 | |
| 68 | Mạch bảo vệ | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 8 | |
| 69 | Mạch tín hiệu | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 8 | |
| 70 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 220 kV | Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 8 | |
| 71 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | bộ | 4 | |
| 72 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng F67 | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | bộ | 4 | |
| 73 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | bộ | 4 | |
| 74 | Mạch dòng điện | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 4 | |
| 75 | Mạch điện áp | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 4 | |
| 76 | Mạch bảo vệ | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 4 | |
| 77 | Mạch tín hiệu | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 4 | |
| 78 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 220 kV | Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 | hệ thống | 4 | |
| 79 | Bảo vệ so lệch thanh cái F87B | Bảo vệ so lệch thanh cái | bộ | 2 | |
| 80 | Thí nghiệm, kiểm định công tơ 3 pha kỹ thuật số | Thí nghiệm, kiểm định công tơ 3 pha kỹ thuật số | Cái | 18 | |
| 81 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch dòng điện công tơ 3 pha kỹ thuật số | Hệ thống | 18 | |
| 82 | Thí nghiệm mạch điện áp | Thí nghiệm mạch điện áp công tơ 3 pha kỹ thuật số | Hệ thống | 18 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi