Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phòng hóa học cho trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685744-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Si Ma Cai
Tên gói thầu Mua sắm tài sản, thiết bị phòng hóa học cho trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210668948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:10:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,261,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bảng từ chống lóa 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
2 Bàn thí nghiệm Hóa (giáo viên) 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
3 Bàn thí nghiệm Hóa (học sinh) 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản, nộp hàng mẫu
4 Ghế thí nghiệm 41 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
5 Xe đẩy phòng thí nghiệm 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
6 Bàn chuẩn bị thí nghiệm 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
7 Tủ đựng dụng cụ 2 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
8 Tủ phòng bộ môn 2 Cái  Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
9 Tủ thuốc y tế 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
10 Tủ đựng hóa chất 1 Cái  Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
11 Bàn chậu rửa đôi 1 Cái  Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
12 Bàn chậu rửa đơn 1 Cái  Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị cơ bản
13 Tủ Hotte 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
14 Bình định mức 100ml 2 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
15 Bình kíp 250ml 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
16 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 2 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
17 Bộ tranh Hóa học Lớp 12 (3 tờ/ bộ) 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
18 Lò sấy 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
19 pH kế Testr 2 Bộ Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
20 Máy cất nước 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
21 Máy quay ly tâm (6 ống) 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
22 Bình hút ẩm: 2 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
23 Ống nghiệm ly tâm 6 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
24 Cân điện tử (loại 2000 gram) 1 Cái Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
25 Cân (Loại 200g) 1 Bộ Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
26 Bộ khoan nút chai 1 Bộ Theo Chương V của E-HSYC Thiết bị dùng chung
27 Ống nghiệm 16 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
28 Ống nghiệm 16 có nhánh 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
29 Ống hút nhỏ giọt 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
30 Bát sứ 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
31 Kiềng 3 chân 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
32 Bộ giá thí nghiệm 10 Bộ Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
33 Đế sứ 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
34 Đèn cồn thí nghiệm 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
35 Bình cầu 250ml 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
36 Bình cầu có nhánh 250 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
37 Nhiệt kế rượu 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
38 Dụng cụ điện phân dung dịch NaCl + giấu lắp pin 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
39 Lọ thủy tinh miệng rộng 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
40 Lọ thủy tinh miệng hẹp 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
41 Cốc thủy tinh 500ml 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
42 Cốc thủy tinh 250ml 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
43 Đũa thủy tinh 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
44 Phễu lọc 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
45 Phễu chiết 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
46 Bình tam giác 100ml 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
47 Bộ ống dẫn thủy tinh (7 loại) 10 Bộ Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
48 Chậu thủy tinh 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
49 Ống đong hình trụ 100 ml 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
50 Ống đong hình trụ 20 ml 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
51 Ống thủy tinh hình trụ 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
52 Ống hình trụ loe 1 đầu 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
53 Giá để ống nghiệm 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
54 Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
55 Lưới thép không gỉ 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
56 Bộ nút cao su các loại 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
57 Muống đốt hóa chất 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
58 Kẹp đốt hóa chất 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
59 Ống dẫn cao su 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
60 Giấy lọc 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
61 Thìa xúc hóa chất 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
62 Bình rửa khí 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
63 Kính vuông 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
64 Kẹp ống nghiệm 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
65 Chổi rửa ống nghiệm có cán 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
66 Ống nghiệm 24 có nhánh 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
67 Kẹp Mo (kẹp ống cao su) 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
68 Cối, chày sứ 10 Cái Theo Chương V của E-HSYC Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh)
69 Natri kim loại Na 0,02 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
70 Lưu huỳnh bột S 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
71 Photpho đỏ P 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
72 Kẽm viên Zn 0,5 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
73 Phoi bào sắt Fe 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
74 Băng Magie Mg 0,6 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
75 Nhôm bột Al 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
76 Nhôm lá Al 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
77 Đồng phoi bào Cu 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
78 Brom dung dịch đặc Br2 3 Ống Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
79 Iot I2 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
80 Đồng ( II) oxit CuO 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
81 Mangan đioxxit MnO2 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
82 Natri hidroxit NaOH 0,6 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
83 Canxi hidroxit Ca(OH)2 0,4 lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
84 Axit clohidric 37 % HCl 0,6 lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
85 Axit sunfuric 98% H2SO4 0,6 lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
86 Axit axetic 50% CH3COOH 0,6 lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
87 Axit nitric 63% HNO3 0,6 lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
88 Kali iotua KI 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
89 Kali clorua KCl 0,5 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
90 Bari clorua BaCl2 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
91 Sắt (III) clorua FeCl3 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
92 Crom (III) clorua CrCl3 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
93 Nhôm clorua AlCl3 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
94 Amoni clorua NH4Cl 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
95 Natri nitrat NaNO3 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
96 Natri nitrit NaNO2 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
97 Chì nitơrat Pb(NO3)2 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
98 Natri sunfat Na2SO4.10H2O 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
99 Natri sunfit Na2SO3 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
100 Đồng sunfat CuSO4.5H2O 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
101 Natri hiđrocacbonat NaHCO3 0,2 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
102 Canxi cacbonat CaCO3 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
103 Natri cacbonat Na2CO3.10H2O 0,3 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
104 Natri axetat CH3COONa 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
105 Natri photphat Na3PO4 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
106 Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 0,1 kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
107 Nước Javen 0,3 Lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
108 Kaliclorat KClO3 0,3 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
109 Canxi cacbua CaCl2 0,2 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
110 Dung dịch ammoniac bão hào NH3 0,8 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
111 Kali penmanganat KMnO4 0,1 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
112 Kali đicromat K2Cr2O7 0,1 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
113 Ancol etylic 96 độ C2H5OH 0,5 Lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
114 Anđehit fomic H-CHO 0,1 Lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
115 Glucozo CH2OH(CHOH)4CHO 0,1 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
116 Saccarozơ C12H22O11 0,1 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
117 Metylamin CH3NH2 0,1 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
118 Anilin C6H5NH2 0,1 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
119 Glyxin H2N-CH2-COOH 0,1 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
120 Glixerol C3H5(OH)3 0,3 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
121 Benzen C6H6 0,1 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
122 Phenol C6H5OH 0,1 Kg Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
123 Axeton CH3-CO-CH3 0,1 Lit Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
124 Giấy quỳ tím 3 Hộp Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
125 Giấy đo PH 3 Tập Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
126 Nước cất H2O 3 Lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
127 Nước Oxi già H2O2 0,3 Lít Theo Chương V của E-HSYC Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tài sản, thiết bị trường học, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng vật lý/hóa học có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực). - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->