Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phòng hóa học cho trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Si Ma Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phòng hóa học cho trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:10:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,261,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 2 | Bàn thí nghiệm Hóa (giáo viên) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 3 | Bàn thí nghiệm Hóa (học sinh) | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản, nộp hàng mẫu | |
| 4 | Ghế thí nghiệm | 41 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 6 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 9 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 10 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 11 | Bàn chậu rửa đôi | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 12 | Bàn chậu rửa đơn | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 13 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 14 | Bình định mức 100ml | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 15 | Bình kíp 250ml | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 16 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 17 | Bộ tranh Hóa học Lớp 12 (3 tờ/ bộ) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 18 | Lò sấy | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 19 | pH kế Testr | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 20 | Máy cất nước | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 21 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 22 | Bình hút ẩm: | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 23 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 24 | Cân điện tử (loại 2000 gram) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 25 | Cân (Loại 200g) | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 26 | Bộ khoan nút chai | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 27 | Ống nghiệm 16 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 28 | Ống nghiệm 16 có nhánh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 29 | Ống hút nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 30 | Bát sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 31 | Kiềng 3 chân | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 32 | Bộ giá thí nghiệm | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 33 | Đế sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 34 | Đèn cồn thí nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 35 | Bình cầu 250ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 36 | Bình cầu có nhánh 250 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 37 | Nhiệt kế rượu | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 38 | Dụng cụ điện phân dung dịch NaCl + giấu lắp pin | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 39 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 40 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 41 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 42 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 43 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 44 | Phễu lọc | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 45 | Phễu chiết | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 46 | Bình tam giác 100ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 47 | Bộ ống dẫn thủy tinh (7 loại) | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 48 | Chậu thủy tinh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 49 | Ống đong hình trụ 100 ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 50 | Ống đong hình trụ 20 ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 51 | Ống thủy tinh hình trụ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 52 | Ống hình trụ loe 1 đầu | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 53 | Giá để ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 54 | Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 55 | Lưới thép không gỉ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 56 | Bộ nút cao su các loại | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 57 | Muống đốt hóa chất | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 58 | Kẹp đốt hóa chất | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 59 | Ống dẫn cao su | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 60 | Giấy lọc | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 61 | Thìa xúc hóa chất | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 62 | Bình rửa khí | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 63 | Kính vuông | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 64 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 65 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 66 | Ống nghiệm 24 có nhánh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 67 | Kẹp Mo (kẹp ống cao su) | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 68 | Cối, chày sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa học (Dùng cho học sinh) | |
| 69 | Natri kim loại Na | 0,02 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 70 | Lưu huỳnh bột S | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 71 | Photpho đỏ P | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 72 | Kẽm viên Zn | 0,5 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 73 | Phoi bào sắt Fe | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 74 | Băng Magie Mg | 0,6 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 75 | Nhôm bột Al | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 76 | Nhôm lá Al | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 77 | Đồng phoi bào Cu | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 78 | Brom dung dịch đặc Br2 | 3 | Ống | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 79 | Iot I2 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 80 | Đồng ( II) oxit CuO | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 81 | Mangan đioxxit MnO2 | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 82 | Natri hidroxit NaOH | 0,6 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 83 | Canxi hidroxit Ca(OH)2 | 0,4 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 84 | Axit clohidric 37 % HCl | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 85 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 86 | Axit axetic 50% CH3COOH | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 87 | Axit nitric 63% HNO3 | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 88 | Kali iotua KI | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 89 | Kali clorua KCl | 0,5 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 90 | Bari clorua BaCl2 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 91 | Sắt (III) clorua FeCl3 | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 92 | Crom (III) clorua CrCl3 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 93 | Nhôm clorua AlCl3 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 94 | Amoni clorua NH4Cl | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 95 | Natri nitrat NaNO3 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 96 | Natri nitrit NaNO2 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 97 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 98 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 99 | Natri sunfit Na2SO3 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 100 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 101 | Natri hiđrocacbonat NaHCO3 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 102 | Canxi cacbonat CaCO3 | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 103 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 104 | Natri axetat CH3COONa | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 105 | Natri photphat Na3PO4 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 106 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 107 | Nước Javen | 0,3 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 108 | Kaliclorat KClO3 | 0,3 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 109 | Canxi cacbua CaCl2 | 0,2 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 110 | Dung dịch ammoniac bão hào NH3 | 0,8 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 111 | Kali penmanganat KMnO4 | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 112 | Kali đicromat K2Cr2O7 | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 113 | Ancol etylic 96 độ C2H5OH | 0,5 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 114 | Anđehit fomic H-CHO | 0,1 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 115 | Glucozo CH2OH(CHOH)4CHO | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 116 | Saccarozơ C12H22O11 | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 117 | Metylamin CH3NH2 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 118 | Anilin C6H5NH2 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 119 | Glyxin H2N-CH2-COOH | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 120 | Glixerol C3H5(OH)3 | 0,3 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 121 | Benzen C6H6 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 122 | Phenol C6H5OH | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 123 | Axeton CH3-CO-CH3 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 124 | Giấy quỳ tím | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 125 | Giấy đo PH | 3 | Tập | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 126 | Nước cất H2O | 3 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) | |
| 127 | Nước Oxi già H2O2 | 0,3 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ hóa chất Hóa học (Dùng cho giáo viên + học sinh) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tài sản, thiết bị trường học, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng vật lý/hóa học có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND.
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực).
- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.
Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi