Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:50:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,244,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, điều khiển xả khí 8 kênh | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, điều khiển xả khí | 4 | 1 trung tâm | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng tủ TT điều khiển xả khí | 8 | 1 bình | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 4 | Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí | 1,6 | 5 đèn | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 5 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | 1,6 | 5 đèn | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 0,8 | 5 nút | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 8 | Tổ hợp nút ấn xả khí kết hợp nút ấn tạm dừng | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 9 | Lắp đặt bộ tổ hợp nút ấn xả khí kết hợp nút ấn tạm dừng | 0,8 | 5 nút | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 10 | Lắp đặt đế tổ hợp nút ấn xả khí, tạm dừng | 4 | hộp | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 0,9 | 10 đầu | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 2 | 10 đầu | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 13 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | 8 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 360 | m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D20 | 265 | m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 16 | Lắp đặt các loại hộp chia ngả D20 | 65 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 17 | Lắp đặt khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | 260 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | 4 | hệ thống | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 20 | Bình chữa cháy khí FM200 (HFC-227ea) (loại 67.5L nạp 84-120 lbs khí HFC-227ea) | 11 | bình | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 21 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FM200 (HFC-227ea) (bao gồm bốc dỡ vận chuyển vào vị trí) | 11 | bình | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 22 | Lắp đặt ống mềm cao áp | 11 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 23 | Bộ kích hoạt xả khí | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 24 | Lắp đặt Bộ kích hoạt xả khí | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 25 | Van điện từ cho bình khí FM200 | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 26 | Lắp đặt van điện từ cho bình khí FM200 | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 27 | Lắp đặt công tắc áp lực | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,2 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 29 | Đầu phun xả khí 360 | 20 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 30 | Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 | 20 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 31 | Van an toàn | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 32 | Lắp đặt van an toàn hệ thống | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 33 | Van 1 chiều D6 | 11 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều | 11 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 35 | Lắp đặt Bộ Ống góp (thu khí từ các bình lên đưa ra đường ống dẫn khí) và khung giá đỡ bình | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 36 | Lắp đặt ống thép D25 | 0,45 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 37 | Lắp đặt ống thép D32 | 0,09 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 38 | Lắp đặt ống thép D40 | 0,1 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 39 | Lắp đặt ống thép D50 | 0,82 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 40 | Lắp đặt ống thép D65 | 0,13 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 41 | Lắp đặt ống thép D80 | 0,22 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 42 | Lắp đặt cút thép D25 | 18 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 43 | Lắp đặt cút thép D32 | 3 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 44 | Lắp đặt cút thép D50 | 11 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 45 | Lắp đặt cút thép D65 | 3 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 46 | Lắp đặt cút thép D80 | 3 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 47 | Lắp đặt tê thép D50 | 10 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 48 | Lắp đặt tê thép D65x32 | 1 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 49 | Lắp đặt tê thép D32 | 1 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 50 | Lắp đặt tê thép D80 | 4 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 51 | Lắp đặt côn thép D80x50 | 2 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 52 | Lắp đặt côn thép D65x50 | 1 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 53 | Lắp đặt côn thép D50 | 12 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 54 | Lắp đặt côn thép D40 | 12 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 55 | Lắp đặt côn thép D32 | 2 | cái | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 56 | Lắp bích thép, D50- | 4 | cặp bích | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 57 | Lắp bích thép, D65 | 2 | cặp bích | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 58 | Lắp bích thép, D80 | 2 | cặp bích | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 59 | Lắp đặt bộ gá gông bình | 3 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 60 | Lắp đặt giá đỡ ống D25 đến D40 | 28 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 61 | Lắp đặt giá đỡ ống D50 đến D100 | 54 | bộ | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,73 | m2 | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,81 | 100m | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 64 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | 4 | hệ thống | Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413866E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.82773E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị có hệ thống chữa cháy bằng khí
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.379.413.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong suốt thời gian bảo hành thiết bị, nhà thầu phải cung cấp phương thức hỗ trợ, cụ thể là: - Tiếp nhận thông tin về sự cố theo cơ chế 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (tất cả các ngày trong năm, kể cả ngày lễ, tết) qua điện thoại/thư điện tử/fax; - Có khả năng kiểm tra, xác định và thực hiện các biện pháp xử lý sự cố từ xa hoặc tại chỗ trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi