Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706430-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210632620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:50:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,244,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, điều khiển xả khí 8 kênh 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, điều khiển xả khí 4 1 trung tâm Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
3 Lắp đặt nguồn dự phòng tủ TT điều khiển xả khí 8 1 bình Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
4 Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí 1,6 5 đèn Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
5 Lắp đặt còi đèn báo xả khí 1,6 5 đèn Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
6 Lắp đặt chuông báo cháy 1,6 5 chuông Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy 0,8 5 nút Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
8 Tổ hợp nút ấn xả khí kết hợp nút ấn tạm dừng 4 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
9 Lắp đặt bộ tổ hợp nút ấn xả khí kết hợp nút ấn tạm dừng 0,8 5 nút Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
10 Lắp đặt đế tổ hợp nút ấn xả khí, tạm dừng 4 hộp Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
11 Lắp đặt đầu báo cháy khói 0,9 10 đầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
12 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 2 10 đầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
13 Lắp đặt thiết bị cuối kênh 8 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 360 m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
15 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D20 265 m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
16 Lắp đặt các loại hộp chia ngả D20 65 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
17 Lắp đặt khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 260 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4 hộp Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
19 Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy 4 hệ thống Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
20 Bình chữa cháy khí FM200 (HFC-227ea) (loại 67.5L nạp 84-120 lbs khí HFC-227ea) 11 bình Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
21 Lắp đặt Bình chữa cháy khí FM200 (HFC-227ea) (bao gồm bốc dỡ vận chuyển vào vị trí) 11 bình Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
22 Lắp đặt ống mềm cao áp 11 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
23 Bộ kích hoạt xả khí 4 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
24 Lắp đặt Bộ kích hoạt xả khí 4 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
25 Van điện từ cho bình khí FM200 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
26 Lắp đặt van điện từ cho bình khí FM200 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
27 Lắp đặt công tắc áp lực 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
28 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,2 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
29 Đầu phun xả khí 360 20 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
30 Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 20 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
31 Van an toàn 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
32 Lắp đặt van an toàn hệ thống 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
33 Van 1 chiều D6 11 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
34 Lắp đặt van 1 chiều 11 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
35 Lắp đặt Bộ Ống góp (thu khí từ các bình lên đưa ra đường ống dẫn khí) và khung giá đỡ bình 4 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
36 Lắp đặt ống thép D25 0,45 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
37 Lắp đặt ống thép D32 0,09 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
38 Lắp đặt ống thép D40 0,1 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
39 Lắp đặt ống thép D50 0,82 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
40 Lắp đặt ống thép D65 0,13 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
41 Lắp đặt ống thép D80 0,22 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
42 Lắp đặt cút thép D25 18 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
43 Lắp đặt cút thép D32 3 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
44 Lắp đặt cút thép D50 11 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
45 Lắp đặt cút thép D65 3 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
46 Lắp đặt cút thép D80 3 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
47 Lắp đặt tê thép D50 10 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
48 Lắp đặt tê thép D65x32 1 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
49 Lắp đặt tê thép D32 1 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
50 Lắp đặt tê thép D80 4 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
51 Lắp đặt côn thép D80x50 2 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
52 Lắp đặt côn thép D65x50 1 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
53 Lắp đặt côn thép D50 12 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
54 Lắp đặt côn thép D40 12 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
55 Lắp đặt côn thép D32 2 cái Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
56 Lắp bích thép, D50- 4 cặp bích Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
57 Lắp bích thép, D65 2 cặp bích Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
58 Lắp bích thép, D80 2 cặp bích Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
59 Lắp đặt bộ gá gông bình 3 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
60 Lắp đặt giá đỡ ống D25 đến D40 28 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
61 Lắp đặt giá đỡ ống D50 đến D100 54 bộ Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,73 m2 Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 1,81 100m Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
64 Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy 4 hệ thống Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 khoản 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413866E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.82773E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị có hệ thống chữa cháy bằng khí
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.379.413.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong suốt thời gian bảo hành thiết bị, nhà thầu phải cung cấp phương thức hỗ trợ, cụ thể là: - Tiếp nhận thông tin về sự cố theo cơ chế 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (tất cả các ngày trong năm, kể cả ngày lễ, tết) qua điện thoại/thư điện tử/fax; - Có khả năng kiểm tra, xác định và thực hiện các biện pháp xử lý sự cố từ xa hoặc tại chỗ trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->