Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706468-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210706281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:14:00 đến ngày 2021-07-12 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,064,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bụi
2Phát quang tạo mặt bằng thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20100m2
3Đào nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7683100m3
4Đào rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7973100m3
5Đào khuôn đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8555100m3
6Đào bùn, đất C1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7016100m3
7Đào cấp, đất C2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8073100m3
B VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1947100m3
2Vận chuyển bùn đổ đi đầu đất C1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7016100m3
3Vận chuyển đất đào cấp đổ đi, đất C2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8073100m3
4Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2263100m3
C KHAI THÁC ĐẤT
1Đào xúc đất, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3789100m3
2Vận chuyển đất tự đổ, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3789100m3
D ĐẮP NỀN
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,3749100m3
2Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7243100m2
3Đào mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7626100m3
4Vận chuyển vật liệu đường cũ đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7626100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2966100m3
2Bê tông mặt đường, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.248,15m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8651100m2
4Bạt đệm chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6.240,77m2
5Khe co ngang đường, khoảng cách 5m/1 kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật215m
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,863m3
2Bê tông đầu, thân,móng cống M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,82m3
3Bê tông sân cống M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,14m3
4Cát đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,79m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,183tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6482100m2
8Lắp đặt ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
9Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5-0,75 mChương V - Yêu cầu kỹ thuật135,8m2
10Bê tông tấm bản M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
11Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1056tấn
12Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
13Cốt thép mối nối bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0019tấn
14Bê tông gờ chắn, mũ tường cống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
15Cốt thép mũ tường cống đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0318tấn
16Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,205100m2
18Đắp đất thân cống K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0086100m3
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,957m3
2Bê tông chân cọc tiêu, biển báo M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,525m3
3Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 15x15x110)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
4Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,768m3
2Đổ bê tông trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
3Đổ bê tông trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8m3
4Ván khuôn gia cố móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,8241m2
5Vận chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
6Cột điện BT ly tâm L=10m, loại BChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cột
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
9Dây điện AV70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật884m
10Căng lại dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8841km / 1dây
11Tháo hạ cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cột
12Tháo dây dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8531 km dây
I HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5625m3
2Đổ bê tông trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6875m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146m2
J THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên, phí môi trườngTheo quy định hiện hành1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu trên 5 tấn Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
2 Ô tô tự đổ Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)3
3 Máy đầm bàn Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
4 Máy đầm dùi Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
5 Máy đào Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm)1
6 Máy lu Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm)2
7 Máy ủi Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm)1
8 Máy trộn bê tông Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
9 Máy cắt uốn cốt thép Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
10 Máy hàn điện Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
11 Máy thủy bình Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
12 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->