Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:14:00 đến ngày 2021-07-12 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,064,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bụi |
| 2 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7683 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7973 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8555 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, đất C1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7016 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8073 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi đầu đất C1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào cấp đổ đi, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2263 | 100m3 |
| C | KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3789 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tự đổ, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3789 | 100m3 |
| D | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3749 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7243 | 100m2 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đường cũ đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7626 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2966 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8651 | 100m2 |
| 4 | Bạt đệm chống mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.240,77 | m2 |
| 5 | Khe co ngang đường, khoảng cách 5m/1 khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,863 | m3 |
| 2 | Bê tông đầu, thân,móng cống M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,82 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,14 | m3 |
| 4 | Cát đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,79 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6482 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5-0,75 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 13 | Cốt thép mối nối bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 14 | Bê tông gờ chắn, mũ tường cống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ tường cống đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,205 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất thân cống K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0086 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,957 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cọc tiêu, biển báo M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,525 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 15x15x110) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,824 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 6 | Cột điện BT ly tâm L=10m, loại B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Dây điện AV70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 884 | m |
| 10 | Căng lại dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo hạ cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 12 | Tháo dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | 1 km dây |
| I | HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5625 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6875 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m2 |
| J | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu trên 5 tấn | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 5 | Máy đào | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy lu | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi