Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Minh Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:08:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3615 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông + bậc lên xuống trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4556 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7782 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7782 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,957 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1): Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0579 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0579 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | 100tấn |
| 5 | Kết cấu cạp rộng mặt đường (KC loại 2): Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 8 | Gỗ phòng mục đặt tạo khe giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6791 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100tấn |
| 13 | Tưới nhũ tương trên lớp BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100tấn |
| 17 | Kết cấu mới (KC loại 3): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7411 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4834 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4834 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7411 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7768 | 100tấn |
| 22 | Tưới nhũ tương dính bám CRS1 trên lớp thảm BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7411 | 100m2 |
| 23 | Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7411 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3112 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1972 | 100m3 |
| 26 | Kết cấu mới trên cống dọc (KC loại 4): Tưới nhũ tương dính bám CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3274 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3274 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100tấn |
| 30 | Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3274 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3274 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100tấn |
| 34 | Vuốt lối rẽ: Đào khuôn mở rộng lối rẽ - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2941 | 100m3 |
| 35 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2941 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 38 | Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6082 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6082 | 100tấn |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m3 |
| C | HÈ PHỐ: | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,16 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,07 | m2 |
| 3 | Lát gạch Coric - bê tông giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,07 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469 | m |
| 5 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9078 | 100m2 |
| 7 | Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,18 | m2 |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ BT móng bó vỉa và đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 11 | Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 12 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x25x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,5 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 17 | Chặt bỏ cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 18 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bó ô trồng cây mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Trồng cây mới (Cây Lim xẹt đường kính D10-12cm, h=>3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC: | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,405 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | tấn |
| 8 | Mối nối cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8758 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản F10-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,409 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9092 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | 1cấu kiện |
| E | GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, cổ ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng + thành bên dưới lưới chắn rác, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan nắp ga trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3091 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông đổ tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm sàn F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm sàn F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 16 | Lưới chắn rác bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7021 | tấn |
| 20 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6 | 1m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ BT các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,221 | 100m2 |
| 22 | Thép F20 làm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,86 | kg |
| 23 | Đào đất xây hố ga, hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| F | ĐẤU NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ móng hố thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đổ nắp hố ga + tấm bản đậy, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 6 | Cốt thép nắp hố ga + tấm bản đậy F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp hố ga + tấm bản đậy F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông nắp ga + tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga + tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào đất xây cống + hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ khối xây cống cũ + kết cấu áo đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | 100m3 |
| G | GA NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Phá dỡ BT mũ tường hố ga + tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BT mũ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 4 | Thép F16 neo mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 5 | Thép hình khung hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 6 | Bê tông đổ tôn cao thành hố thu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản F>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | tấn |
| 11 | Thép hình khung tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,74 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ BT tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,74 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Biển báo HTG cạch 70cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Biển báo HCN KT(240x160)cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Biển báo HCN KT(60x60)cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8292 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5649 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1433 | 100m3 |
| 8 | Khung móng - M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 10 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,6 | kg |
| 11 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | 1000v |
| 13 | Gạch chỉ KT 60x10x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.390 | Viên |
| 14 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,678 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,678 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611 | m |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao h=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp đèn LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 choá |
| 22 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 24 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| J | Di chuyển đường nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3535 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5843 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4885 | 100m3 |
| 4 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC PHÂN PHỐI: Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê gang BBB DN150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chữ Z BB DN150, L=2m. Sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang EE DN150 - 22 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút gang BB DN80 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ BE Gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp lại BE Gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ Y lọc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp lại Y lọc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đồng hồ + VTM DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp lại đồng hồ + VTM DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối bích dài DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bích thép đặc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Gioăng bích DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Gioăng bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 26 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | 100m |
| 30 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 32 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 36 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 37 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp lại ba chạc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 41 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 42 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 43 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 44 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 45 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp lại ba chạc HDPE DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp lại ba chạc HDPE DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp lại ba chạc HDPE DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Nối thẳng HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 53 | Nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 54 | Nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 55 | Nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Nối góc HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Ba chạc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Ba chạc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Chuyển bậc HDPE DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Chuyển bậc HDPE DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40x11/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 67 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 68 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 69 | Măng xông mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 73 | Ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Nối ren ngoài PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Cút góc PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Măng xông PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | HỐ VAN DÂN CƯ DN50- 6 hố: Tháo dỡ đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tháo dỡ kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Tháo dỡ rắc co mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Tháo dỡ khâu nối HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tháo dỡ măng xông mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 86 | Lắp lại đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp lại kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp lại van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp lại rắc co mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp lại khâu nối HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp lại măng xông mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp lại ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 94 | HỐ VAN THÔNG MINH: Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4427 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0184 | m3 |
| 96 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4243 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 98 | Xây gạch hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6311 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan..., Sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | Di chuyển đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xây dụng + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Biển báo HCN " Công trường đang thi công" (BCB-VN-05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối (DCB-VN-06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi