Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689902-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Minh Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:08:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường + đào khuôn - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3615 100m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,46 m3
3 Phá dỡ sân bê tông + bậc lên xuống trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,1 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4556 100m3
5 Xáo xới nền đường - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7782 100m3
6 Đắp đất nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7782 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,957 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1): Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0579 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0579 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 100tấn
5 Kết cấu cạp rộng mặt đường (KC loại 2): Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
6 Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
7 Ván khuôn đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 100m2
8 Gỗ phòng mục đặt tạo khe giãn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
9 Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6791 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100tấn
13 Tưới nhũ tương trên lớp BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 100tấn
17 Kết cấu mới (KC loại 3): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7411 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4834 100tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4834 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7411 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7768 100tấn
22 Tưới nhũ tương dính bám CRS1 trên lớp thảm BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7411 100m2
23 Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7411 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3112 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1972 100m3
26 Kết cấu mới trên cống dọc (KC loại 4): Tưới nhũ tương dính bám CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3274 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3274 100m2
28 Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 100tấn
29 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 100tấn
30 Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3274 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3274 100m2
32 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 100tấn
33 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 100tấn
34 Vuốt lối rẽ: Đào khuôn mở rộng lối rẽ - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2941 100m3
35 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3904 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2941 100m3
37 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3904 100m3
38 Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 100m2
40 Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6082 100tấn
41 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6082 100tấn
42 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 100m3
C HÈ PHỐ:
1 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,16 m3
2 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.088,07 m2
3 Lát gạch Coric - bê tông giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.088,07 m2
4 Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469 m
5 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m3
6 Ván khuôn đổ BT viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9078 100m2
7 Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,18 m2
8 Bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3224 m3
9 Ván khuôn đổ BT móng bó vỉa và đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,148 100m2
10 Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
11 Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
12 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
13 Ván khuôn đổ BT viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 100m2
14 Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x25x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,5 m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
16 Ván khuôn đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m2
17 Chặt bỏ cây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
18 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
20 Đào móng bó ô trồng cây mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
21 Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
22 Trồng cây mới (Cây Lim xẹt đường kính D10-12cm, h=>3,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
23 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
D CỐNG DỌC:
1 Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4165 100m3
2 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0013 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,155 100m3
4 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m3
5 Ván khuôn đổ BT thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,405 100m2
6 Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,54 m3
7 Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 tấn
8 Mối nối cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556 mối nối
9 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 1cấu kiện
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,36 m3
11 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8758 tấn
12 Cốt thép tấm bản F10-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,409 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9092 100m2
14 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 1cấu kiện
E GA THU NƯỚC:
1 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 m3
2 Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 m3
3 Bê tông thân hố ga, cổ ga, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m3
4 Bê tông móng + thành bên dưới lưới chắn rác, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
5 Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Lắp đặt tấm đan nắp ga trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
7 Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
8 Cốt thép tấm đan F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 tấn
9 Cốt thép tấm đan F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3091 tấn
10 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3295 100m2
11 Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
12 Bê tông đổ tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
13 Cốt thép tấm sàn F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
14 Cốt thép tấm sàn F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
15 Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3808 100m2
16 Lưới chắn rác bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
19 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7021 tấn
20 Sơn chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,6 1m2
21 Ván khuôn thép đổ BT các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,221 100m2
22 Thép F20 làm bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,86 kg
23 Đào đất xây hố ga, hố thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
F ĐẤU NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m3
2 Bê tông đổ móng hố thu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
3 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 m3
4 Ván khuôn đổ BT tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
5 Bê tông đổ nắp hố ga + tấm bản đậy, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
6 Cốt thép nắp hố ga + tấm bản đậy F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
7 Cốt thép nắp hố ga + tấm bản đậy F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông nắp ga + tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0722 100m2
9 Lắp đặt nắp ga + tấm bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
10 Đào đất xây cống + hố thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
12 Phá dỡ khối xây cống cũ + kết cấu áo đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2685 100m3
G GA NƯỚC SẠCH:
1 Phá dỡ BT mũ tường hố ga + tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
2 Phá dỡ BT mũ tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 100m3
4 Thép F16 neo mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
5 Thép hình khung hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
6 Bê tông đổ tôn cao thành hố thu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
7 Ván khuôn thép đổ bê tông thành hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m2
8 Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
9 Cốt thép tấm bản F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
10 Cốt thép tấm bản F>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0772 tấn
11 Thép hình khung tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,74 kg
12 Ván khuôn đổ BT tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 100m2
13 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
H AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,74 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Biển báo HTG cạch 70cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Biển báo HCN KT(240x160)cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
8 Biển báo HCN KT(60x60)cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
9 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 m
I Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,064 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m3
3 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m3
5 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8292 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5649 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1433 100m3
8 Khung móng - M24x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 cọc
10 Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,6 kg
11 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 1000v
13 Gạch chỉ KT 60x10x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.390 Viên
14 Ni long báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,678 100m
16 Ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,678 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
18 Dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611 m
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao h=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cột
20 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cần đèn
21 Lắp đèn LED công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 choá
22 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bảng
24 Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,11 100m
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
26 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
27 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
J Di chuyển đường nước
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3535 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5843 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4885 100m3
4 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC PHÂN PHỐI: Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
5 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
6 Lắp đặt BE đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt BU đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê gang BBB DN150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút chữ Z BB DN150, L=2m. Sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút gang EE DN150 - 22 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van chặn BB DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van chặn BB DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút gang BB DN80 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tháo dỡ BE Gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp lại BE Gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Tháo dỡ Y lọc DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp lại Y lọc DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Tháo dỡ đồng hồ + VTM DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp lại đồng hồ + VTM DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt đầu nối bích dài DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Bích thép rỗng DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Bích thép đặc DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Gioăng bích DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
24 Gioăng bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Bulong M16x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
26 Bulong M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
27 Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
28 Lắp lại ống nhựa HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
29 Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 100m
30 Lắp lại ống nhựa HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m
31 Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m
32 Lắp lại ống nhựa HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
33 Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
34 Lắp lại ống nhựa HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
35 Lắp mới ống nhựa HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
36 Lắp mới ống nhựa HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
37 Lắp mới ống nhựa HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
38 Lắp mới ống nhựa HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
39 Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
40 Lắp lại ba chạc HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
41 Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
42 Lắp lại ba chạc HDPE DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
43 Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
44 Lắp lại ba chạc HDPE DN32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
45 Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Lắp lại ba chạc HDPE DN40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Tháo dỡ ba chạc HDPE DN50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp lại ba chạc HDPE DN50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Tháo dỡ ba chạc HDPE DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp lại ba chạc HDPE DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Nối thẳng HDPE DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Nối thẳng HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
53 Nối thẳng HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
54 Nối thẳng HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
55 Nối thẳng HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Nối góc HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
57 Nối góc HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
58 Nối góc HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Nối góc HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Ba chạc HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Ba chạc HDPE DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
62 Chuyển bậc HDPE DN50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Chuyển bậc HDPE DN40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Khâu nối ren ngoài HDPE DN40x11/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Khâu nối ren ngoài HDPE DN32x1'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
67 Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
68 Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
69 Măng xông mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Kép đúc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Kép đúc DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Cút mạ DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
73 Ống PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
74 Nối ren ngoài PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
75 Cút góc PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
76 Măng xông PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 HỐ VAN DÂN CƯ DN50- 6 hố: Tháo dỡ đầu nối PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
78 Tháo dỡ cút mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Tháo dỡ kép đúc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Tháo dỡ rắc co mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Tháo dỡ khâu nối HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Tháo dỡ măng xông mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
85 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
86 Lắp lại đầu nối PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp lại cút mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp lại kép đúc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp lại van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp lại rắc co mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp lại khâu nối HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp lại măng xông mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp lại ống nhựa PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
94 HỐ VAN THÔNG MINH: Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4427 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0184 m3
96 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4243 m3
97 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m3
98 Xây gạch hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6311 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
101 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m2
102 Bê tông tấm đan..., Sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 m3
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K Di chuyển đường dây 0,4kV
1 Xây dụng + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Nhân công cảnh giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 công
2 Biển báo HCN " Công trường đang thi công" (BCB-VN-05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối (DCB-VN-06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
5 Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->