Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:05:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,792,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có đầy đủ các hạng mục gồm: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; An toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu cùng cấp và loại với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5 | m3 |
| 2 | Đào móng khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,5953 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9176 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0262 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 397,988 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5268 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4376 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,0159 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường K95 (Bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.384,243 | m3 |
| 10 | Đất đắp nền đường K98 (Bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.826,9117 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5268 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,4928 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2517 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9581 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 867,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2424 | 100m2 |
| 4 | Lớp lưới cốt sợi thủy tinh chống lún | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 926,1 | m |
| 5 | Tưới lớp dính bám bù vênh mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,7549 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường chính bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,5355 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,7549 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường chính bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138,5355 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,2836 | 100tấn |
| 10 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,32 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép d16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3614 | tấn |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,69 | m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4687 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,3 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | m |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122,26 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122,26 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,23 | m3 |
| 22 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,61 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,54 | m2 |
| C | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 328,3 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6602 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1839 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 572,0646 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4299 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1516 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 492 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,918 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4754 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 260,51 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 870,52 | m2 |
| 15 | Đá đệm móng chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4559 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6677 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính d12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,7048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,1292 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | đoạn cống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 212,16 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1217 | 100m3 |
| E | HỐ THU | |||
| 1 | Tấm gang đúc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1739 | tấn |
| 5 | Thép bậc lên xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,939 | kg |
| 6 | Bê tông chèn giá đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,317 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,673 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5109 | 100m2 |
| 9 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây hố thu, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,055 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,747 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 12 | Đá đệm móng chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0677 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0009 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,08 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2118 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0152 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7938 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3515 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9838 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,77 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,85 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,33 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 162,88 | m2 |
| 16 | Ống cống D1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m |
| 17 | Ống cống D1500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m |
| 18 | Ống cống D750 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông, đường kính 750mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | mối nối |
| 24 | Khối đỡ ống cống D1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | khối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bê tông cống bản, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2271 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,97 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8076 | tấn |
| 32 | Thép bậc lên xuống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,68 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,24 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,199 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,44 | m2 |
| 39 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,61 | m3 |
| 40 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8967 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8766 | tấn |
| 42 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | đoạn cống |
| 44 | Tấm ga gang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang L=700 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | Chiếc |
| 3 | Cột biển báo, thép ống mạ kẽm D88.3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102 | m |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Miếng dán phản quang, tiêu chuẩn phản quang loại IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,32 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3748 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,3 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6164 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3286 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,41 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,807 | 100m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 927 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có đầy đủ các hạng mục gồm: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; An toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu cùng cấp và loại với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 11 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi