Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705991-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210681754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:42:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,135,550,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công (50%) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 24,774 100m2
2 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công bằng cơ giới (50%) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 24,774 100m2
3 Chặt cây đường kính Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 103 cây
4 Đào gốc cây đường kính Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 103 gốc cây
5 Chặt cây đường kính Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
6 Đào gốc cây đường kính Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 6 gốc cây
7 Chặt cây đường kính Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây
8 Đào gốc cây đường kính Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gốc cây
9 Đào bụi tre Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bụi
10 Vét hữu cơ Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 2,14 100m3
11 Đánh cấp Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 6,122 100m3
12 Nạo vét bùn đáy kênh Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 17,422 100m3
13 Đắp đất chọn lọc gia cố mái taluy, K≥0,95 (đoạn mái taluy bằng đất chọn lọc) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 28,477 100m3
14 Trung chuyển bùn đến bãi tập kết, cự ly trung bình Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 25,683 100m3
15 Xúc bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 1,25m3 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 25,683 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1 km đầu tiên, đất cấp I Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 25,683 100m3
17 Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T 4 km tiếp theo (ĐM*4) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 25,683 100m3
18 Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T 2 km cuối (ĐM*2) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 25,683 100m3
B GIA CỐ
1 Đóng cừ tràm Ø(8~10)cm, L=3,5m/cây bằng thủ công (50%) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 364,248 100m
2 Đóng cừ tràm Ø(8~10)cm, L=3,5m/cây bằng máy (50%) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 364,248 100m
3 Cừ giằng cừ tràm (nối chồng đầu cừ 0,3m) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1.699,686 m
4 Thép buộc Ø6mm cừ giằng Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 tấn
5 Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt phên tre Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1.565,5 m2
C MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LÀM MỚI VÀ VUỐT NỐI
1 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=0,95 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 3,399 100m3
2 Đào nền đường hiện hữu đất cấp 1 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 28,232 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, k>=0,95 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, k>0,95 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,516 100m3
D VẬN CHUYỂN ĐẤT CHỌN LỌC VÀ CẤP PHỐI ĐÁ DĂM VÀO TRONG CÔNG TRÌNH
1 Vận chuyển đất chọn lọc 10m đầu tiên Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 2.847,75 m3
2 Vận chuyển đất chọn lọc 10m tiếp theo (140m) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 2.847,75 m3
3 Vận chuyển cấp phối đá dăm loại 1 10m đầu tiên Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 399,973 m3
4 Vận chuyển đất chọn lọc 10m tiếp theo (140m) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 399,973 m3
E ỐNG PVC D315mm
1 Đắp cát phủ đầu cừ Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 m3
2 Bê tông gối cống M150, đá 1x2 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,675 m3
3 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp xử lý liên kết Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 10,682 m2
4 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,5m/cây Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 5,67 100m
5 Gỗ sao nắp cống bọng Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 m3
6 Nắp cống bọng Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 9 nắp
7 Cung cấp, lắp đặt cống uPVC D315mm dày 9,7mm Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
F CỐNG D400
1 Số đốt cống D400 dài 2,5m (rung ép) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
2 Khối lượng jiont cao su mối nối cống D400 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mối nối
3 Vữa xi măng M100 dày 2cm mối nối cống Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 m2
4 Số lượng gối cống D400 đúc sẵn Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
5 Bê tông chèn đá 1x2 M150 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1,748 m3
6 Cát lót móng cống dày 5cm Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,375 m3
7 Cừ tràm gia cố móng cống , mật độ 16 cây/ m2, L=3,5m/cây Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 100m
8 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều cống D400 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
G CỐNG D800
1 Số đốt cống D800 dài 2,5m (rung ép) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đoạn ống
2 Khối lượng jiont cao su mối nối cống D800 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1 mối nối
3 Vữa xi măng M100 dày 2cm mối nối cống Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,322 m2
4 Số lượng gối cống D800 đúc sẵn Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Bê tông chèn đá 1x2 M150 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,904 m3
6 Cát lót móng cống dày 5cm Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
7 Cừ tràm gia cố móng cống , mật độ 16 cây/ m2, L=3,5m/cây Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 100m
8 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều cống D800 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Đào đất lắp đặt cống D315, D400, D800, đất cấp 1 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,506 100m3
10 Đắp đất chọn lọc tái lập cống D315, D400, D800; k>=0,95 Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1 km đầu tiên, đất cấp I Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,789 100m3
12 Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T 4 km tiếp theo (ĐM*4) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,789 100m3
13 Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T 2 km cuối (ĐM*2) Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,789 100m3
H TƯỜNG CHẮN CHỮ L
1 Cốt thép tường chắn D>10mm Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1,471 tấn
2 Cốt thép tường chắn D≤10mm Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
3 Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 tường chắn đổ tại chỗ Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 6,432 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng tường chắn đổ tại chỗ Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1,488 m3
5 Ván khuôn kim loại tường chắn đổ tại chỗ Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m2
6 Ván khuôn kim loại móng tường chắn đổ tại chỗ Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m2
7 Quét nhựa bitum 3 lớp và giấy dầu 2 lớp tường chắn Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,2 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc: + Thi công mặt đường cấp phối đá dăm + Thi công nạo vét kênh rạch - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->