Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách từ cấp trên, ngân sách xã Thượng Lộc và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:03:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 7,8684 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn, đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 20,1676 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,1606 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn | Mô tả KT theo chương V | 22,3838 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất đắp K95 và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 1.371,2503 | m3 |
| 6 | Điều phối đất trên tuyến bằng ô tô tự đổ, phạm vi 500m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,7391 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 7,8684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 10,5891 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả KT theo chương V | 9,4984 | 100m3 |
| 10 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 5.936,5086 | m2 |
| 11 | Làm khe co | Mô tả KT theo chương V | 1.085 | m |
| 12 | Làm khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 126 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.068,5715 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,2161 | 100m2 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Chi phí mua đất đắp K95 và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 13,1918 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả KT theo chương V | 0,2147 | 100m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 134,19 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,1542 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,0773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 11,4392 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,7066 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3614 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,776 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,121 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,5066 | m3 |
| 10 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,88 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5147 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,5901 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,9801 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,1879 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 19 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 222,7255 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 4,5735 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 2,2868 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 6,8603 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,5037 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 1,4014 | m3 |
| 28 | Đệm cát | Mô tả KT theo chương V | 0,9273 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,2256 | m3 |
| 30 | Đá hộc lát miết mạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,03 | m3 |
| 31 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | tấn |
| 33 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 34 | Vữa xi măng M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,9891 | m2 |
| 36 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 12,7484 | m |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,2884 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 4,1741 | m3 |
| 42 | Gia cố mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 43 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 46 | Vữa xi măng M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,0044 | m3 |
| 47 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 57,148 | m2 |
| 48 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 4,23 | kg |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 7,715 | m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,9762 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2481 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,2509 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 56 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 96,775 | m3 |
| 57 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 2,8298 | tấn |
| 58 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 3,561 | tấn |
| 59 | Đệm cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 0,3332 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn rãnh | Mô tả KT theo chương V | 16,1284 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 392 | 1cấu kiện |
| 62 | Vữa xi măng M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 45,815 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,6028 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1272 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 2,1952 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 392 | 1cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,6311 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 6,255 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác M150# | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cọc tiêu M200# | Mô tả KT theo chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 7,425 | m2 |
| 8 | Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,22 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4467445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0893489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính: + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng + Hệ thống thoát nước ngang và dọc tuyến có kết cấu bê tông cốt thép - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng - Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.541.814.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.083.628.200 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi