Gói thầu: Gói xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706869-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH SAVING 105
Tên gói thầu Gói xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210703772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:00:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,428,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,423 m3
2 Bê tông đá 1x2 M300, bó vỉa loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,105 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200, bó vỉa loại B Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,725 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa loại A, B Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,791 100m2
5 Xây bó lề gạch thẻ 4x8x18 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
B GIA CỐ CỪ TRÀM
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N 3,5-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 100m
2 Cừ tràm kẹp cổ L=3,8-4m, N 4-4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
3 Thép buộc cừ 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,642 kg
4 Bạc sọc chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m2
C PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,228 100m3
2 Đắp đất nền đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m3
3 Đắp cát san lấp ao K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100m3
4 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,001 100m3
5 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,201 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,298 100m2
7 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
8 Móng CPĐD L1 dày 15cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,457 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,457 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cọc
2 Cung cấp biển báo tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 CC trụ biển báo ĐK ngoài 80mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m
6 Cung cấp nắp chụp BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Cung cấp bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
10 Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng thi công thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 100m3
3 Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N 3,5-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,845 100m
4 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,942 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,506 m3
7 Bê tông đá 1x2 M300 đỡ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
8 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
9 Thép lưỡi gà đk=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Lắp đặt gối cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
11 Lắp đặt ống BTLT dài 4m D40cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đoạn
12 Lắp đặt ống BTLT dài 2m D40cm VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
14 Vữa mối nối cống M75 dày TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,797 m2
15 Cốt thép Ø6mm tấm đan + đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
16 Cốt thép tấm đan + đà hầm ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
17 Cốt thép đan nắp hố ga ĐK=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Cốt thép đk=16mm thang hầm + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
19 Thép tấm tấm đan + đà hầm + khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
20 Thép hình tấm đan + đà hầm + khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
22 Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
23 Ván khuôn thép tấm đan + đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
24 Lắp đặt tấm đan + đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3. 500.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự: hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông, mặt đường thảm Bê tông nhựa nóng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 08b và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán. - Kèm theo hóa đơn VAT theo từng hợp đồng - Kèm theo giấy báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, có số hoá đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. - Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, chất lượng, tiến độ, nhân sự tham gia công trình. - Công trình phải đảm bảo thi công đạt tiến độ theo hợp đồng: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->