Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc đường trục xã Hợp Hưng đoạn nối từ đường QL21-QL38B (tại Km5+857) đến đường TL485B (tại Km10+680) xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh thoát nước dọc đường trục xã Hợp Hưng đoạn nối từ đường QL21-QL38B (tại Km5+857) đến đường TL485B (tại Km10+680) xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:59:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Hệ thống thoát nước, rãnh B400 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,94 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1176 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn hữu cơ thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,872 | m3 |
| 4 | Vét bùn hữu cơ bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6906 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,186 | m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6874 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9295 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6659 | 100m3 |
| 10 | Mua đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,29 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,61 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô 5 T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1961 | 100m3 |
| 13 | Đá thải đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4171 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilong lót chống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1706 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hoàn trả M200, dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,56 | m3 |
| 16 | Cắt rãnh bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,2 | m |
| 17 | Lớp đá mạt đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5937 | 100m3 |
| 18 | Lót nilong móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9376 | 100m2 |
| 19 | BT móng cống đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4817 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,84 | m3 |
| 22 | Trát tường và láng đáy bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,63 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm tường đầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,455 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5397 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đệm đầu tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4558 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3727 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | cấu kiện |
| B | Hạng mục : Cống D400 | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,525 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,525 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8525 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | đoạn ống |
| 10 | Mối nối cống bằng vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV (4)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.390.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi