Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới trụ sở làm việc + sân nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới trụ sở làm việc + sân nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:57:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,463,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới nhà làm việc | |||
| 1 | Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D350 M600 | 7,04 | 100m | |
| 2 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | 0,0305 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | 0,0305 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc neo, ĐK 10mm | 0,1236 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc neo, ĐK 14mm | 0,9167 | tấn | |
| 6 | Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250 | 1,9802 | m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5387 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,8475 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8475 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,6935 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9875 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 26,4878 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6932 | 100m3 | |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,784 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,171 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,8683 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,2536 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,7789 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,0626 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4612 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6885 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6629 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,134 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2237 | m3 | |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3367 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,548 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1879 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,8621 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2421 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1117 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9873 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7115 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0102 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,1443 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1144 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,9824 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4832 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0746 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,1526 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7848 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,109 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,857 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1334 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1227 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2245 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1925 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0054 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0345 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0704 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4694 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn móng cột | 0,7595 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0398 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8415 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,0436 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,9444 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,0603 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1137 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,126 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3243 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1825 | 100m2 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,0442 | 100m2 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3715 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,586 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0587 | 100m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3606 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,3404 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,3843 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,4396 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 40,8794 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 532,265 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.064,955 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 350,666 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 74,186 | m2 | |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 8,806 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 31,692 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 300,9585 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,42 | m2 | |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,248 | m2 | |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 103,94 | m2 | |
| 81 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,546 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 111,546 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 764,089 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.064,955 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 793,2925 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 764,089 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.858,2475 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | 307,58 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 0,735 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 29,44 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 10,461 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 18,91 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 176,76 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | 11,44 | m2 | |
| 95 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 | 8,28 | m2 | |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | 20,97 | m2 | |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0.45ly, chiều dài bất kỳ | 1,3938 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép L=167m | 0,5296 | tấn | |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm PRIMA | 24,85 | m2 | |
| 100 | Gia công lam trang trí bằng thép hộp 50x100x1.8 | 0,1357 | tấn | |
| 101 | Gia công lam trang trí bằng thép hộp 25x50x1.4 | 0,1568 | tấn | |
| 102 | Gia công lam trang trí bằng thép hộp 50x100x2 | 0,0403 | tấn | |
| 103 | Gia công lam trang trí bằng thép hộp 25x50x1.5 | 0,0224 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng khuôn bông | 15,6 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 59,04 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5ly | 53,76 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5ly | 43,92 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5ly | 72,47 | m2 | |
| 109 | Lan can gỗ cầu thang | 10,7 | m | |
| 110 | Lan can INOX | 11 | m | |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 102,25 | m | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 169,54 | m | |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 16,4 | m | |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 18,96 | m | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy | 6,396 | 100m2 | |
| 116 | Lắp đặt 1 CC + 1 công tắc | 15 | bảng | |
| 117 | Lắp đặt bộ 1CC + 2CT + 1DIM + 2 ổ cắm | 12 | bảng | |
| 118 | Lắp đặt 1CC + 1CT 2 chiều | 1 | bảng | |
| 119 | Lắp đặt 1CC+1CT+1CT 2 chiều | 1 | bảng | |
| 120 | Lắp đặt 1CC+2 ổ ghim | 10 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W | 16 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/2x22W | 8 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn LED âm D145/15W | 8 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn LED áp trần D400/30W | 7 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 128 | Lắp đặt ống đồng 6.35 + 12.7mm | 3 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D20 cách nhiệt | 10 | m | |
| 130 | Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 131 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | 800 | m | |
| 132 | Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 | 330 | m | |
| 133 | Kéo rải dây điện, loại dây 10mm2 | 30 | m | |
| 134 | Kéo rải dây điện, loại dây 25mm2 | 20 | m | |
| 135 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | 10 | m | |
| 136 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 | 5 | m | |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 63A/06KA | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 100A/06KA | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 150A/25KA | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tủ điện âm 3 MODULE | 8 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt tủ điện âm 6 MODULE | 1 | hộp | |
| 146 | Đóng cọc D16/2,4m + 2 kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 147 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | 1 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | 1 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 16mm | 480 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | 380 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 34mm | 10 | m | |
| 152 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120 + nắp | 20 | bộ | |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8 | 1m3 | |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 30m | 1 | cái | |
| 156 | Đóng cọc đồng D16/2,4m | 5 | cọc | |
| 157 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 159 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | 44 | m | |
| 160 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 18 | m | |
| 162 | Lắp đặt đầu COS M50 | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | bộ | |
| 164 | Kéo rải dây cáp thép ĐK6mm | 24 | m | |
| 165 | Mối hàn đồng | 5 | mối | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,53 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co PVC (Răng trong) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 27mm | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 42mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 90mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van nhựa khoá 1 chiều - Đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,055 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 186 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA | 1 | cái | |
| 188 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | 10 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 5 | m | |
| 190 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (TB) | 1 | bể | |
| 191 | Lắp đặt máy bơm + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 12 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 8 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,26 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,11 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt tiểu nam | 2 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu phi 90 | 8 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,115 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 207 | Kẹp ống INOX 90 | 65 | cái | |
| 208 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | 13 | cái | |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2126 | 100m3 | |
| 210 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 10,5 | 100m | |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,05 | m3 | |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,2746 | m3 | |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9736 | m3 | |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4368 | m3 | |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,08 | m2 | |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 219 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 220 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 221 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 222 | Thi công tầng lọc than củi | 0,001 | 100m3 | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,02 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,05 | 100m | |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 4,518 | 100m2 | |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,293 | tấn | |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,6422 | m3 | |
| B | Hạng mục: Sân nội bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,203 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,7958 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4304 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,774 | 100m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 4,4509 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,509 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,708 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,6579 | m3 | |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 38,715 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.394E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.150.000.000 VND. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp, - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.150.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi