Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới trụ sở làm việc + sân nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706050-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới trụ sở làm việc + sân nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20210640954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:57:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,463,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới nhà làm việc
1 Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D350 M600 7,04 100m
2 Sản xuất thép tấm đầu cọc 0,0305 tấn
3 Lắp đặt thép tấm đầu cọc 0,0305 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cọc neo, ĐK 10mm 0,1236 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cọc neo, ĐK 14mm 0,9167 tấn
6 Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250 1,9802 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5387 100m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,8475 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,8475 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 18,6935 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,9875 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 26,4878 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6932 100m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,784 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,171 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 17,8683 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 11,2536 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 24,7789 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,0626 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,4612 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,6885 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,6629 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,134 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,2237 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,3367 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,548 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1879 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,8621 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2421 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1117 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,9873 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,7115 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0102 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m 0,1443 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1144 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,9824 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4832 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0746 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 3,1526 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,7848 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 3,109 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 2,857 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1334 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1227 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,2245 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,1925 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0054 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,0345 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0704 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4694 tấn
51 Ván khuôn móng cột 0,7595 100m2
52 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0398 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8415 100m2
54 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,0436 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,9444 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,0603 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,1137 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,126 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,3243 100m2
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1825 100m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,0442 100m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,3715 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,586 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0587 100m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,3606 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,3404 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 12,3843 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 23,4396 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 40,8794 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 532,265 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.064,955 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 350,666 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 74,186 m2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 8,806 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 12,6 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 31,692 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 300,9585 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 123,42 m2
79 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,248 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 103,94 m2
81 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 111,546 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 111,546 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 764,089 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường 1.064,955 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 793,2925 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 764,089 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.858,2475 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm 307,58 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 0,735 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 29,44 m2
91 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 10,461 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 18,91 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 176,76 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 11,44 m2
95 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 8,28 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 20,97 m2
97 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0.45ly, chiều dài bất kỳ 1,3938 100m2
98 Lắp dựng xà gồ thép L=167m 0,5296 tấn
99 Thi công trần phẳng bằng tấm PRIMA 24,85 m2
100 Gia công lam trang trí bằng thép hộp 50x100x1.8 0,1357 tấn
101 Gia công lam trang trí bằng thép hộp 25x50x1.4 0,1568 tấn
102 Gia công lam trang trí bằng thép hộp 50x100x2 0,0403 tấn
103 Gia công lam trang trí bằng thép hộp 25x50x1.5 0,0224 tấn
104 Lắp dựng khuôn bông 15,6 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa 59,04 m2
106 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5ly 53,76 m2
107 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5ly 43,92 m2
108 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5ly 72,47 m2
109 Lan can gỗ cầu thang 10,7 m
110 Lan can INOX 11 m
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 102,25 m
112 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 169,54 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 16,4 m
114 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 18,96 m
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy 6,396 100m2
116 Lắp đặt 1 CC + 1 công tắc 15 bảng
117 Lắp đặt bộ 1CC + 2CT + 1DIM + 2 ổ cắm 12 bảng
118 Lắp đặt 1CC + 1CT 2 chiều 1 bảng
119 Lắp đặt 1CC+1CT+1CT 2 chiều 1 bảng
120 Lắp đặt 1CC+2 ổ ghim 10 bảng
121 Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W 2 bộ
122 Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W 16 bộ
123 Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/2x22W 8 bộ
124 Lắp đặt bộ đèn LED âm D145/15W 8 bộ
125 Lắp đặt bộ đèn LED áp trần D400/30W 7 bộ
126 Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W 12 cái
127 Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy
128 Lắp đặt ống đồng 6.35 + 12.7mm 3 m
129 Lắp đặt ống PVC D20 cách nhiệt 10 m
130 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 1.250 m
131 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 800 m
132 Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 330 m
133 Kéo rải dây điện, loại dây 10mm2 30 m
134 Kéo rải dây điện, loại dây 25mm2 20 m
135 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 25mm2 10 m
136 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 5 m
137 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA 12 cái
138 Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA 1 cái
139 Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA 8 cái
140 Lắp đặt MCB 2P 63A/06KA 1 cái
141 Lắp đặt MCB 2P 100A/06KA 2 cái
142 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA 2 cái
143 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 150A/25KA 1 cái
144 Lắp đặt tủ điện âm 3 MODULE 8 hộp
145 Lắp đặt tủ điện âm 6 MODULE 1 hộp
146 Đóng cọc D16/2,4m + 2 kẹp cọc 1 cọc
147 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 1 hộp
148 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 1 hộp
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 16mm 480 m
150 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm 380 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 34mm 10 m
152 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120 + nắp 20 bộ
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8 1m3
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,08 100m3
155 Lắp đặt kim thu sét BKBV 30m 1 cái
156 Đóng cọc đồng D16/2,4m 5 cọc
157 Lắp đặt kẹp nối cáp 12 cái
158 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 bộ
159 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 44 m
160 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 12 m
161 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 18 m
162 Lắp đặt đầu COS M50 6 cái
163 Lắp đặt tăng đơ cáp 4 bộ
164 Kéo rải dây cáp thép ĐK6mm 24 m
165 Mối hàn đồng 5 mối
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,53 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,12 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
169 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm 1 cái
170 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm 1 cái
171 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 6 cái
172 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 6 cái
173 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 8 cái
174 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 10 cái
175 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 8 cái
176 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
178 Lắp đặt co PVC (Răng trong) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 4 cái
179 Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 27mm 3 cái
180 Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 42mm 1 cái
181 Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 90mm 1 cái
182 Lắp đặt van nhựa khoá 1 chiều - Đường kính van 27mm 1 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,055 100m
184 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
186 Lắp đặt phao điện 1 cái
187 Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA 1 cái
188 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 10 m
189 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 5 m
190 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (TB) 1 bể
191 Lắp đặt máy bơm + phụ kiện 1 bộ
192 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 12 cái
193 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 8 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,26 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,11 100m
196 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái
198 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
199 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện 6 bộ
200 Lắp đặt tiểu nam 2 bộ
201 Lắp đặt phễu thu phi 90 8 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,115 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,08 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,06 100m
205 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 13 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 5 cái
207 Kẹp ống INOX 90 65 cái
208 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 13 cái
209 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2126 100m3
210 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 10,5 100m
211 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,05 m3
212 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,05 m3
213 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,2746 m3
214 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
215 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,9736 m3
216 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4368 m3
217 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,08 m2
218 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,2 m2
219 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
220 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
221 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100m3
222 Thi công tầng lọc than củi 0,001 100m3
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,01 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
225 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,02 100m
227 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
228 Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 0,05 100m
230 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 4,518 100m2
231 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm 0,0515 tấn
232 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,293 tấn
233 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,6422 m3
B Hạng mục: Sân nội bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,203 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,7958 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,4304 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,774 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 4,4509 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 44,509 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 56,708 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 10,6579 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 38,715 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.394E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.150.000.000 VND. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp, - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->