Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, dụng cụ thực hiện các đề tài nghiên cứu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706826-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, dụng cụ thực hiện các đề tài nghiên cứu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210706755
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp năm 2021, Loại 100, Khoản 101
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:22:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 809,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ mồi Probe và Primer Positive control for Realtime PCR 2018 (Amplicon DIV1 2018) Đóng gói: 100 nM 1 ống Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
2 Bộ mồi Probe và Primer Positive control for Realtime PCR 2020 (Amplicon DIV1 2020) Đóng gói: 100 nM 1 ống Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
3 Bộ mồi Probe và Primer Positive control for Realtime PCR 2017 (Amplicon DIV1 2017) Đóng gói: 100 nM 1 ống Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
4 Bộ mồi Probe và Primer Đóng gói: 100 nM 2 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
5 Bộ mồi Primer Nested PCR Đóng gói: 100 nM 3 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
6 Kit nhân gen Quantitect probe PCR Kit Đóng gói: 200 rxn 13 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
7 Kit nhân gen PCR Master mix Đóng gói: 100 test/kit 7 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
8 Kít tách chiết AND (DNA/RNA Extraction KIT) Đóng gói: 250 mẫu/ Kit 10 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
9 Kit chiết tách DNA Blood and tissue Mini kit Đóng gói: 250 test/kit 1 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
10 Ethanol Absolute Đóng chai: 2,5l/ chai 5 Chai Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
11 Cồn y tế 96° Đóng chai: 500 ml 50 Chai Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
12 PBS Đóng gói: 100 viên/lọ 5 Lọ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
13 100 bp DNA Ladder 3 Ống Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
14 Syrb safe Đóng gói: 400 ul/ ống 3 Ống Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
15 6x DNA Loading Dye Đóng gói: 1ml/ống 3 Ống Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
16 10x TBE Electrophoresis Buffer Đóng chai: 1 lít/ chai 2 Chai Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
17 Agarose Đóng gói: 100 g/lọ 1 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
18 Chất sát trùng Vikon’S hoặc tương đương Đóng gói: 500g/túi 5 Kg Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
19 Micropipet filter tip 1000 µl Đóng gói: 96 cái/hộp 75 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
20 Micropipet filter tip 200 µl Đóng gói: 96 cái/hộp 75 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
21 Micropipet filter tip 20 µl Đóng gói: 96 cái/hộp 75 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
22 Đầu típ 1000 µl không lọc Đóng gói: 500 chiếc/túi 5 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
23 Đầu típ 200 µl không lọc Đóng gói: 1000 chiếc/túi 5 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
24 Đầu típ 200 µl không lọc Đóng gói: 1000 chiếc/túi 13 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
25 Ống Eppendorf 1,5 ml Đóng gói: 500 ống/ túi 13 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
26 Ống và nắp PCR 0,2 ml Đóng gói: 1250 ống/ hộp 4 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
27 Lọ Thủy tinh trung tính 1000ml Đóng gói: 10 cái/thùng 2 Lọ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
28 Lọ Thủy tinh trung tính 500ml Đóng gói: 10 cái/thùng 2 Lọ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
29 Lọ Thủy tinh trung tính 100ml Đóng gói: 10 cái/thùng 2 Lọ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
30 Bình sịt cồn Loại 500 ml 5 Cái Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
31 Cốc đong thủy tinh 100 ml Đóng gói: 10 cái/thùng 5 Cái Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
32 Cốc đong thủy tinh 1000 ml Đóng gói: 10 cái/thùng 5 Cái Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
33 Pank thẳng Loại 16 cm 50 Cái Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
34 Kéo thẳng nhọn Loại 12 cm 50 Cái Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
35 Găng tay y tế không bột Nitrile Đóng gói: 50 đôi/hộp 23 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
36 Khẩu trang y tế 3 lớp Đóng gói: 50 cái/hộp 17 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
37 Túi đựng rác trắng loại 5kg Loại hấp được 121°C 6 Kg Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
38 Hộp lưu mẫu 1,2-2,0 ml Loại 100 vị trí 70 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
39 Túi reaper mép dính Loại: 30x40 4 Kg Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
40 Thùng xốp bảo quản mẫu Loại 40 x 60 x 50 cm 16 Chiếc Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
41 Block parafin mẫu mô Đóng gói: 10 cái/hộp 1 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
42 Cồn 96% Đóng chai: 500 ml 20 Lít Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
43 Cồn tuyệt đối Đóng chai: 1 lít/chai 10 Lít Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
44 Eosin Đóng chai: 1 lít/chai 1 Lít Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
45 Formaldehit Đóng chai: 1 lít/chai 2 Lít Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
46 Haematoxylin Đóng chai: 1 lít/chai 1 Lít Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
47 Parafin Đóng gói: 1000g/túi 5 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
48 Xylen Đóng chai: 1 lít/chai 4 Lít Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
49 Bộ kit tách chiết DNA/RNA Đóng gói: 50 mẫu/Kit 1 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
50 Primer Đóng gói: 100 nM 2 Cặp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
51 Probe Đóng gói: 100 nM 2 Cặp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
52 Kit nhân gen Đóng gói: 100 rxn/ Bộ 1 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
53 Kit ELISA ALV-Ag Đóng gói: 480 test/Bộ 1 Bộ Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
54 Ống và nắp PCR 0,2 ml Đóng gói: 120 chuỗi x8 1 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
55 Lưỡi dao cắt tiêu bản Đóng gói: 50 cái/hộp 1 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
56 Phiến kính Đóng gói: 72 chiếc/hộp 5 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
57 Lamen Đóng gói: 100 chiếc/hộp 1 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
58 Micropipet filter tip 20µl Đóng gói: 960 chiếc/hộp 1 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
59 Ống Eppenddorff 1,5 ml DNA free Đóng gói: 500 cái/túi 1 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
60 Micropipet filter tip 200µl Đóng gói: 960 chiếc/hộp 1 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
61 Micropipet filter tip 1000µl Đóng gói: 960 chiếc/hộp 1 Túi Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
62 Túi nylon rác Đóng gói: 2,5 kg/tập 1 Tập Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
63 Găng tay y tế Đóng gói: 50 đôi/hộp 5 Hộp Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để kiểm tra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->