Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị vật lý học cho trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Si Ma Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị vật lý học cho trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:20:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản, nộp hàng mẫu | |
| 4 | Ghế thí nghiệm | 41 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 6 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 7 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 10 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 11 | Bàn chậu rửa đơn | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 12 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 13 | Máy Chiếu đa năng | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 14 | Màn chiếu treo tường | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 15 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 16 | Cáp tín hiệu HDMI | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị cơ bản | |
| 17 | Tủ nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 18 | Hộp nguồn lắp trên bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 19 | Bộ dụng cụ thực hành Vật lý | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung | |
| 20 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành Vật lý (Dành cho giáo viên) | |
| 21 | 1- Khảo sát lực đàn hồi, 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc mômen lực | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành Vật lý (Dành cho giáo viên) | |
| 22 | Thí Nghiệm các định luật Boilơ-Mariot đối với chất khí | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành Vật lý (Dành cho giáo viên) | |
| 23 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành Vật lý (Dành cho giáo viên) | |
| 24 | Bộ thí nghiệm thực hành: 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do, 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành môn Vật lý (Dùng cho học sinh) | |
| 25 | Bộ thí nghiệm thực hành: Nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy, song song | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành môn Vật lý (Dùng cho học sinh) | |
| 26 | Bộ thí nghiệm thực hành: Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị thực hành dùng chung (Bộ dụng cụ thực hành môn Vật lý (Dùng cho học sinh) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tài sản, thiết bị trường học, trong đó phải có máy tính, máy chiếu, thiết bị phòng vật lý/hóa học.
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực).
- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.
Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi