Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706857-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210678956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:16:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,751,493,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,272,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT 1,639 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa móng 20%) Chương V E-HSMT 40,975 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 13,875 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 17,697 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 41,671 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,156 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 2,446 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V E-HSMT 0,204 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,399 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,942 m3
11 Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 4,101 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 2,187 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,987 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 28,337 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,821 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,213 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 15,208 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,507 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,349 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,735 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT 1,005 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT 6,048 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT 5,76 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 2,074 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,57 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 2,305 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,494 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 40,46 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 4,568 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 1,045 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 4,849 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT 1,563 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 56,083 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 6,337 tấn
35 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 5,694 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V E-HSMT 17,43 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,724 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT 1,367 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 2,398 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 3,939 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,254 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,251 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,415 100m2
44 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 48,582 m3
45 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 8,8 m2
46 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,543 m3
47 Xây tường bạ trụ thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,548 m3
48 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 56,716 m3
49 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,883 m3
50 Xây tường bạ trụ thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,148 m3
51 Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác75 Chương V E-HSMT 34,418 m3
52 Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,95 m3
53 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.4 (19.33 kg/cây 6m) Chương V E-HSMT 409,88 m
54 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ Chương V E-HSMT 1,32 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm Chương V E-HSMT 3,497 100m2
56 Cửa đi sắt €30x60x1,4 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) Chương V E-HSMT 84,48 m2
57 Khóa ổ loại lớn Việt Nam. Chương V E-HSMT 16 bộ
58 Cửa sổ sắt €30x60x1,4 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) Chương V E-HSMT 66,26 m2
59 Kính trắng dày 8 ly Chương V E-HSMT 94,372 m2
60 Khung hoa sắt gắn vô tường thép hộp 12*12*1.2 Chương V E-HSMT 97,92 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 97,92 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 150,74 m2
63 Sản xuất vách kính bằng sắt vuông rỗng Chương V E-HSMT 0,075 tấn
64 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,56 m2
65 Sản xuất lan can Inox Chương V E-HSMT 0,332 tấn
66 Lắp dựng lan can Inox Chương V E-HSMT 22,023 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT 159,75 m2
68 Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông (nhân công chia 2) Chương V E-HSMT 280,03 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 792,55 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 311,772 m2
71 Trát tường HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V E-HSMT 187,512 m2
72 Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V E-HSMT 103,98 m2
73 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 182,72 m2
74 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 91,36 m2
75 Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 41,32 m2
76 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 569,4 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 239,8 m2
78 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn bả) Chương V E-HSMT 4,515 m2
79 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Chương V E-HSMT 35,75 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 107,3 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 846,553 m
82 chữ Inox Vàng gương ( chữ TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN) Chương V E-HSMT 1 tb
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 134,646 m2
84 Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 136,646 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V E-HSMT 545,934 m2
86 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen Chương V E-HSMT 35,136 m2
87 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Chương V E-HSMT 25,941 m2
88 Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.0. Chương V E-HSMT 47,654 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 1.296,349 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 1.228,58 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.689,97 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 834,959 m2
93 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm Chương V E-HSMT 1,094 100m
94 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm Chương V E-HSMT 0,078 100m
95 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Chương V E-HSMT 0,034 100m
96 LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm Chương V E-HSMT 0,032 100m
97 LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Chương V E-HSMT 28 cái
98 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V E-HSMT 14 cái
99 Lưới bịt ống thoát khí Chương V E-HSMT 1,62 m2
100 Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT 40 m
101 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Chương V E-HSMT 1.200 m
102 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Chương V E-HSMT 450 m
103 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 600 m
104 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.200 m
105 LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=50 Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
107 LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=25 Ampe Chương V E-HSMT 8 cái
108 LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A Chương V E-HSMT 18 cái
109 Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT200*300*200+ Linh kiện lắp đặt Chương V E-HSMT 3 cái
110 Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-6MCB Chương V E-HSMT 8 hộp
111 Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường Chương V E-HSMT 44 cái
112 Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn Chương V E-HSMT 44 cái
113 LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V E-HSMT 160 m
114 LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V E-HSMT 850 m
115 Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy Chương V E-HSMT 8 hộp
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 10 cái
117 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 12 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Chương V E-HSMT 8 cái
121 Lắp đặt đi mơ quạt Chương V E-HSMT 24 cái
122 Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 Chương V E-HSMT 100 hộp
123 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ Chương V E-HSMT 24 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V E-HSMT 8 cái
125 LĐ loại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa (Rạng Đông) Chương V E-HSMT 48 bộ
126 LĐ loại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng (Rạng Đông) Chương V E-HSMT 16 bộ
127 Lắp đặt đèn sát trần D300 Chương V E-HSMT 15 bộ
128 Đèn trang trí cầu thang Chương V E-HSMT 1 bộ
129 Bình khí CO2 MT-3 Chương V E-HSMT 2 bình
130 Bình bột chữa cháy ABC- MFZ3kg Chương V E-HSMT 2 bình
131 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm Chương V E-HSMT 2 cái
133 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Chương V E-HSMT 1 hộp
134 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 Chương V E-HSMT 3 cọc
135 Cáp đồng trần 25mm2 VN Chương V E-HSMT 3 m
136 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V E-HSMT 6 m
137 Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT 2,5 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,025 100m3
139 Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 71m (Úc) Chương V E-HSMT 1 cái
140 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 Chương V E-HSMT 8 cọc
141 Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo Chương V E-HSMT 1 cái
142 Khớp đấu nối Chương V E-HSMT 1 cái
143 Cáp đồng trần 50mm2 VN Chương V E-HSMT 45 m
144 Lắp đặt Bộ đếm sét Liva Chương V E-HSMT 1 cái
145 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Chương V E-HSMT 1 hộp
146 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) Chương V E-HSMT 2 bao
147 ốc xiết cáp (đồng) Chương V E-HSMT 6 cái
148 Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT 8,4 m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,084 100m3
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT 0,32 100m
B THÁO DỠ NHÀ HỌC 3 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V E-HSMT 198,72 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT 4,795 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 38,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 8,64 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 39,325 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V E-HSMT 19,776 m3
7 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 18,629 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 91,165 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 91,165 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 91,165 m3
11 Thu hồi cửa sắt bán phế liệu Chương V E-HSMT -633,668 kg
12 Thu hồi tôn bán phế liệu Chương V E-HSMT -695,52 kg
C SAN NỀN
1 Đào gốc cây bằng , đường kính gốc Chương V E-HSMT 13 gốc cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V E-HSMT 8,496 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT 8,496 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT 8,496 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 14,086 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,207 100m3
7 Chi phí mua đất về đắp trên phương tiện bên mua (Đã bao gồm thuế tài nguyên và Môi trường) Chương V E-HSMT 1.156,57 m3
D SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT 0,478 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 11,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 6,277 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 18,508 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và thành mương Chương V E-HSMT 1,954 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,878 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,157 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,415 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT 120 cái
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,15 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V E-HSMT 109,922 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 109,922 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9.6mm Chương V E-HSMT 0,62 100m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT 0,552 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 13,799 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,144 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 19,244 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và thành mương Chương V E-HSMT 0,036 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,062 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,002 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,009 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9.6mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 4,017 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 1,607 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 152,64 m3
27 Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 3,615 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Chương V E-HSMT 40,17 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,012 100m3
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 40,17 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 152,64 m3
32 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân Chương V E-HSMT 101,76 10m
E KÈ CHẮN ĐẤT, MÓNG CHẮN ĐẤT & BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 10,467 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,166 m3
3 Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 4,773 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 14,688 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,012 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,152 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,029 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,02 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,074 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V E-HSMT 24,55 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 24,55 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,25 m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 15,273 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 5,253 m3
15 Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 21,526 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,027 100m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V E-HSMT 47,67 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 47,67 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 12,48 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 3,12 m3
21 Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 15,6 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,031 100m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V E-HSMT 62,4 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 62,4 m2
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT 0,784 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 3 m3
3 Bê tông móng rộng Chương V E-HSMT 0,784 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,03 100m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,137 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,137 tấn
7 Nắp chụp đầu trụ D60 Chương V E-HSMT 7 cái
8 Móc treo dây Chương V E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V E-HSMT 130 m
10 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.425E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->