Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:16:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,751,493,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,272,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,639 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa móng 20%) | Chương V E-HSMT | 40,975 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 17,697 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 41,671 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,446 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,399 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,942 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,101 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 2,187 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 28,337 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,213 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 15,208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,305 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 40,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,568 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,849 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 56,083 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,337 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 5,694 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V E-HSMT | 17,43 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,398 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,939 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 48,582 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 47 | Xây tường bạ trụ thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,548 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,716 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 50 | Xây tường bạ trụ thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,148 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác75 | Chương V E-HSMT | 34,418 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 53 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.4 (19.33 kg/cây 6m) | Chương V E-HSMT | 409,88 | m |
| 54 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm | Chương V E-HSMT | 3,497 | 100m2 |
| 56 | Cửa đi sắt 30x60x1,4 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 57 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Cửa sổ sắt 30x60x1,4 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Chương V E-HSMT | 66,26 | m2 |
| 59 | Kính trắng dày 8 ly | Chương V E-HSMT | 94,372 | m2 |
| 60 | Khung hoa sắt gắn vô tường thép hộp 12*12*1.2 | Chương V E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 150,74 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính bằng sắt vuông rỗng | Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can Inox | Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V E-HSMT | 22,023 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 159,75 | m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông (nhân công chia 2) | Chương V E-HSMT | 280,03 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 792,55 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 311,772 | m2 |
| 71 | Trát tường HKT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 187,512 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V E-HSMT | 103,98 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 182,72 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 91,36 | m2 |
| 75 | Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,32 | m2 |
| 76 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 569,4 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 239,8 | m2 |
| 78 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn bả) | Chương V E-HSMT | 4,515 | m2 |
| 79 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Chương V E-HSMT | 35,75 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 107,3 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 846,553 | m |
| 82 | chữ Inox Vàng gương ( chữ TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN) | Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,646 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 136,646 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT | 545,934 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V E-HSMT | 35,136 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V E-HSMT | 25,941 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.0. | Chương V E-HSMT | 47,654 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.296,349 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.228,58 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.689,97 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 834,959 | m2 |
| 93 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Chương V E-HSMT | 1,094 | 100m |
| 94 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 95 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 96 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 97 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lưới bịt ống thoát khí | Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 105 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=50 Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=25 Ampe | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT200*300*200+ Linh kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-6MCB | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 111 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 113 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 114 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt đi mơ quạt | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 123 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | LĐ loại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa (Rạng Đông) | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 126 | LĐ loại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng (Rạng Đông) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 128 | Đèn trang trí cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Bình khí CO2 MT-3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 131 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 135 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 137 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 139 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 71m (Úc) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 141 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Khớp đấu nối | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 144 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 147 | ốc xiết cáp (đồng) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| B | THÁO DỠ NHÀ HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,795 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 39,325 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 18,629 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 91,165 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 91,165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 91,165 | m3 |
| 11 | Thu hồi cửa sắt bán phế liệu | Chương V E-HSMT | -633,668 | kg |
| 12 | Thu hồi tôn bán phế liệu | Chương V E-HSMT | -695,52 | kg |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng , đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 8,496 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 8,496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 8,496 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 14,086 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 7 | Chi phí mua đất về đắp trên phương tiện bên mua (Đã bao gồm thuế tài nguyên và Môi trường) | Chương V E-HSMT | 1.156,57 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 6,277 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 18,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và thành mương | Chương V E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,878 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 109,922 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 109,922 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9.6mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 13,799 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và thành mương | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9.6mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 4,017 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 152,64 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,17 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 40,17 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 152,64 | m3 |
| 32 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân | Chương V E-HSMT | 101,76 | 10m |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT, MÓNG CHẮN ĐẤT & BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 10,467 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,25 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 15,273 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,253 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 21,526 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,67 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 47,67 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 7 | Nắp chụp đầu trụ D60 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Móc treo dây | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.978.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi