Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:46:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,658,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 6,79 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 5,242 | km |
| 3 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, rộng>1m, độ sâu hố >1m Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 204,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Chương V của E-HSMT | 79 | cột |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95(hs đắp =1,13 đhs đào) | Chương V của E-HSMT | 16,842 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 170,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV | Chương V của E-HSMT | 21,8 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 94 | sứ |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công,(Đào đất đặt đường ống đường cáp, Đất cấp II, rộng | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100 kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 16 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 0,94 | km |
| 17 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 9,43 | km |
| 18 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3,04 | km |
| 19 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3,04 | km |
| 20 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V của E-HSMT | 41 | cột |
| 21 | Tháo đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 22 | Tháo đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Tháo sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 10 sứ |
| 24 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 57 | sứ |
| 25 | Tháo chuỗi sứ (chuỗi đỡ) cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt sứ ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Tháo chuỗi sứ (chuỗi néo) cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt sứ ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Tháo cách điện thủy tinh néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 28 | Tháo dây néo cột ( Chiều cao lắp | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| B | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,44 | km |
| 2 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | km |
| 3 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1,15 | km |
| 4 | Hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1,89 | km |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 6 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 7 | Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,67 | km |
| 8 | Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | km |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | km |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | km |
| 11 | Dải dây bằng thủ công cp vặn xoắn ≤ 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | km |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 15 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 16 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công,(Đào đất đặt đường ống đường cáp, Đất cấp II, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100 kg |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| C | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 25KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo Automat 125A và khởi động từ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp máy biến áp phân phối 1 pha 15;10;6/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Automat 125A và khởi động từ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo cáp đồng, tiết điện | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Tháo tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tháo điện kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V của E-HSMT | 15,63 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 18 | Tháo tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt điện kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;10;6/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 21 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 23 | Lắp đặt Automat 125A và khởi động từ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo cáp đồng, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Tháo đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Tháo điện kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp cáp đồng, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15,63 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 33 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt điện kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần chi phí dự phòng | 57.576.359 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 2.300.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi