Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Đèo Cón (tại Km4+400 – Km4+750, Km5+700 – Km5+920 và Km9+180 – Km9+430), QL.32B, tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Đèo Cón (tại Km4+400 – Km4+750, Km5+700 – Km5+920 và Km9+180 – Km9+430), QL.32B, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:46:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,606,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (Km4+400 - Km4+750) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.680,81 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 204,29 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 182,69 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63,63 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cũ (bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 363,06 | m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,7 | m3 |
| 8 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,8 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 125,1 | m |
| B | Mặt đường kết cấu mở rộng (Km4+400 - Km4+750) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 327,97 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 327,97 | m2 |
| 3 | Láng nhựa tiêu chuẩn 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 327,97 | m2 |
| 4 | Lớp mặt đường DDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 327,97 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPDD loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 327,97 | m2 |
| C | Mặt đường kết cấu tăng cường (Km4+400 - Km4+750) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 682,66 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 682,66 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,94 | m2 |
| D | Gia cố lề BTXM, rãnh dọc (Km4+400 - Km4+750) | |||
| 1 | BTXM gia cố lề mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75,7 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,11 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51 | m3 |
| E | An toàn giao thông (Km4+400 - Km4+750) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,97 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26 | đinh |
| F | Đảm bảo giao thông (Km4+400 - Km4+750) | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70 cm + khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển chữ nhật 140x80 cm + cột D90 dài 3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bóng đèn điện 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | công |
| G | Nền đường (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ chân cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 204,8 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,47 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19.794,64 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.764,62 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8.159,71 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 929,35 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 445,12 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 109,13 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63,58 | m3 |
| 13 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 116,09 | m3 |
| 14 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.217,79 | m3 |
| 15 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.140,72 | m3 |
| 16 | Đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,92 | m3 |
| 17 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 525,9 | m3 |
| H | Mặt đường (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.666,24 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.666,24 | m2 |
| 3 | Láng nhựa tiêu chuẩn 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.666,24 | m2 |
| 4 | Lớp DDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.666,24 | m2 |
| 5 | Lớp CPDD L2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 799,87 | m3 |
| 6 | BTXM gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,41 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,2 | m3 |
| I | Rãnh dọc (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Bê tông rãnh hình tam giác đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,89 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh hình thang đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông của xả mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,14 | m3 |
| J | Cống tròn (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 2 | Đắp bù K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng + sân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố hạ lưu mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 6 | Bê tông hồ thu mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,67 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 10 | Thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,8 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT đường kính 75cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | ống |
| K | Cống bản (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,66 | m3 |
| 2 | Đắp bù mang cống, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + sân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 4 | Bê tông hồ thu mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu + tường cánh cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,84 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản kích thước (140x80x15)cm mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | tấm |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản kích thước Tấm bản giữa (115x100x18)cm mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | tấm |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản kích thước Tấm bản biên (115x100x18)cm mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| 11 | Cốt thép mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | kg |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 13 | Cốt thép chốt bản thép Đk 20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,6 | kg |
| 14 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,38 | m3 |
| L | Gia cố mái taluy âm (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Neo thép D14 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 154,14 | kg |
| 2 | Lưới rọ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 260,35 | kg |
| 3 | Vữa XM đệm dày 3cm mác 75# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 270,86 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường chắn mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 6 | Bê tông thân tường chắn mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay khóa mái mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34 | m |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 10 | Vải địa bọc đá tầng lọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51 | m2 |
| M | An toàn giao thông (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 2 | Móng cột BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Tấm tôn sóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | Tấm |
| 4 | Cột thép tròn (113,5x1250x4.5mm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | Cột |
| 5 | Bu lông D16x35mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 210 | Chiếc |
| 6 | Bu lông D16x150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 7 | Bản đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 9 | Tấm đầu, cuối dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 13 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56 | viên |
| 14 | Thi công cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đổ bê tông móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| N | Đảm bảo giao thông (Km5+700 - Km5+920) | |||
| 1 | Biển báo I.441(a,b,c) KT(80*140)cm, cột thép D90mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ biển báo tam giác đều cạnh 70cm, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chóp nón cao su 2 m/1 chóp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bóng đèn điện 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | công |
| O | Nền đường (Km9+180 - Km9+430) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lề gia cố hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,67 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 597,94 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 87,64 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 330,06 | m3 |
| 6 | Đào lề gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,41 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Xáo xới Đắp K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 197,76 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 159 | m |
| P | Mặt đường (Km9+180 - Km9+430) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 670,82 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 670,82 | m2 |
| 3 | Láng nhựa tiêu chuẩn 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 670,82 | m2 |
| 4 | Lớp ĐDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 670,82 | m2 |
| 5 | Lớp CPDD loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 670,82 | m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,52 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,76 | m3 |
| Q | Rãnh dọc Km9+180 - Km9+430 | |||
| 1 | Cắt bê tông lối lên nhà dân dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông lối lên nhà dân làm rãnh (dày TB 10cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Hoàn trả lối lên xuống nhà dân bằng BTXM M250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm đáy rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Xây dựng rãnh dọc kín BTCT KT BxH=(0,6x0.6)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | m |
| 6 | BTXM rãnh dọc hình thang đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 7 | Rãnh dọc hình tam giác BTXM M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (1,5x1,0x0,12)m qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | Tấm |
| R | Cống thoát nước ngang đường Km9+180 - Km9+430 | |||
| 1 | Phá dỡ hố thu đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lấp miệng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,29 | m3 |
| S | Cống bản lối rẽ (KM9+180 - KM9+430) | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù hố móng xây cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 3 | BTXM đổ móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | BTXM đổ thân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mũ cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x80x12)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | tấm |
| 8 | Chốt bản ĐK20cm L=30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,68 | kg |
| 9 | Bê tông chân khay+ đầu cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn bánh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,88 | m3 |
| T | An toàn giao thông Km9+180 - Km9+430 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,52 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 3 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | viên |
| 4 | Lắp đặt cột D90 dài 3m và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| U | Đảm bảo giao thông Km9+180 - Km9+430 | |||
| 1 | Biển báo I.441(a,b,c) KT(80*140)cm, cột thép D90mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ Biển báo tam giác đều cạnh 70cm, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chóp nón cao su 2 m/1 chóp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bóng đèn điện 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.91E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hạng mục chính là hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. 2. Thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi