Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Đèo Cón (tại Km4+400 – Km4+750, Km5+700 – Km5+920 và Km9+180 – Km9+430), QL.32B, tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667814-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên Đèo Cón (tại Km4+400 – Km4+750, Km5+700 – Km5+920 và Km9+180 – Km9+430), QL.32B, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210667782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:46:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,606,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Km4+400 - Km4+750)
1 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.680,81 m3
2 Đào nền, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 204,29 m3
3 Đào khuôn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 182,69 m3
4 Đào rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 63,63 m3
5 Đào rãnh cũ (bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,5 m3
6 Vét hữu cơ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 363,06 m3
7 Đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 43,7 m3
8 Xáo xới K98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 94,8 m3
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 125,1 m
B Mặt đường kết cấu mở rộng (Km4+400 - Km4+750)
1 Lớp BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 327,97 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 327,97 m2
3 Láng nhựa tiêu chuẩn 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 327,97 m2
4 Lớp mặt đường DDTC dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 327,97 m2
5 Lớp móng CPDD loại 2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 327,97 m2
C Mặt đường kết cấu tăng cường (Km4+400 - Km4+750)
1 Lớp BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 682,66 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 682,66 m2
3 Bù vênh BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,94 m2
D Gia cố lề BTXM, rãnh dọc (Km4+400 - Km4+750)
1 BTXM gia cố lề mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 75,7 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,11 m3
3 Bê tông rãnh mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 51 m3
E An toàn giao thông (Km4+400 - Km4+750)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 53,45 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,97 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,35 m2
4 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26 đinh
F Đảm bảo giao thông (Km4+400 - Km4+750)
1 Biển tam giác cạnh 70 cm + khung thép hộp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
2 Biển chữ nhật 140x80 cm + cột D90 dài 3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
3 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 cái
4 Cờ + còi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
5 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
6 Bóng đèn điện 100W Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 cái
8 Nhân công 3.0/7 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 công
G Nền đường (Km5+700 - Km5+920)
1 Phá dỡ rãnh bê tông cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 m3
2 Phá dỡ chân cột hộ lan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,54 m3
3 Tháo dỡ tôn hộ lan cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48 m
4 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 204,8 m3
5 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 143,47 m3
6 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19.794,64 m3
7 Đào nền đường, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.764,62 m3
8 Đào nền đường, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8.159,71 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 929,35 m3
10 Đào khuôn đường, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 445,12 m3
11 Đào rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 109,13 m3
12 Đào rãnh, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 63,58 m3
13 Đánh cấp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 116,09 m3
14 Vét hữu cơ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.217,79 m3
15 Đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.140,72 m3
16 Đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 74,92 m3
17 Xáo xới K98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 525,9 m3
H Mặt đường (Km5+700 - Km5+920)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.666,24 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.666,24 m2
3 Láng nhựa tiêu chuẩn 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.666,24 m2
4 Lớp DDTC dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.666,24 m2
5 Lớp CPDD L2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 799,87 m3
6 BTXM gia cố lề dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 92,41 m3
7 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,2 m3
I Rãnh dọc (Km5+700 - Km5+920)
1 Bê tông rãnh hình tam giác đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85,89 m3
2 Bê tông rãnh hình thang đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,44 m3
3 Đá dăm đệm móng cửa xả Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,63 m3
4 Bê tông của xả mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,14 m3
J Cống tròn (Km5+700 - Km5+920)
1 Đào móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,76 m3
2 Đắp bù K95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,25 m3
3 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,63 m3
4 Bê tông móng + sân cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,16 m3
5 Bê tông gia cố hạ lưu mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,36 m3
6 Bê tông hồ thu mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,67 m3
7 Bê tông tường đầu + tường cánh cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,95 m3
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,59 m3
9 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,37 m3
10 Thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,8 kg
11 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT đường kính 75cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 ống
K Cống bản (Km5+700 - Km5+920)
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 88,66 m3
2 Đắp bù mang cống, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,17 m3
3 Bê tông móng + sân cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,68 m3
4 Bê tông hồ thu mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,82 m3
5 Bê tông tường đầu + tường cánh cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,35 m3
6 Bê tông xà mũ mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,51 m3
7 Cốt thép xà mũ D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 59,84 kg
8 Sản xuất, lắp đặt Tấm bản kích thước (140x80x15)cm mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 tấm
9 Sản xuất, lắp đặt Tấm bản kích thước Tấm bản giữa (115x100x18)cm mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 tấm
10 Sản xuất, lắp đặt Tấm bản kích thước Tấm bản biên (115x100x18)cm mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 tấm
11 Cốt thép mối nối tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2 kg
12 Bê tông mối nối tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,13 m3
13 Cốt thép chốt bản thép Đk 20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 29,6 kg
14 Bê tông bảo vệ bản mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,38 m3
L Gia cố mái taluy âm (Km5+700 - Km5+920)
1 Neo thép D14 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 154,14 kg
2 Lưới rọ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 260,35 kg
3 Vữa XM đệm dày 3cm mác 75# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 270,86 m2
4 Bê tông gia cố mái taluy mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,5 m3
5 Bê tông móng tường chắn mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,56 m3
6 Bê tông thân tường chắn mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,2 m3
7 Bê tông chân khay khóa mái mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4 m3
8 Ống thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34 m
9 Đá dăm tầng lọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,84 m3
10 Vải địa bọc đá tầng lọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 51 m2
M An toàn giao thông (Km5+700 - Km5+920)
1 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,9 m3
2 Móng cột BTXM M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,9 m3
3 Tấm tôn sóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 Tấm
4 Cột thép tròn (113,5x1250x4.5mm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 Cột
5 Bu lông D16x35mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 210 Chiếc
6 Bu lông D16x150mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 Chiếc
7 Bản đệm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 Chiếc
8 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 Chiếc
9 Tấm đầu, cuối dày 3mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Chiếc
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 124,2 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 62,32 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,8 m2
13 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 56 viên
14 Thi công cọc H Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
15 Đổ bê tông móng mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,15 m3
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
N Đảm bảo giao thông (Km5+700 - Km5+920)
1 Biển báo I.441(a,b,c) KT(80*140)cm, cột thép D90mm, L=3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
2 Bộ biển báo tam giác đều cạnh 70cm, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
3 Chóp nón cao su 2 m/1 chóp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60 cái
4 Cờ + còi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 bộ
5 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
6 Bóng đèn điện 100W Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 200 cái
8 Nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 công
O Nền đường (Km9+180 - Km9+430)
1 Phá dỡ bê tông lề gia cố hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,67 m3
2 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 597,94 m3
3 Đào rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 87,64 m3
4 Đắp trả rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,53 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 330,06 m3
6 Đào lề gia cố Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,41 m3
7 Đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,4 m3
8 Xáo xới Đắp K98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 197,76 m3
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 159 m
P Mặt đường (Km9+180 - Km9+430)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 670,82 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 670,82 m2
3 Láng nhựa tiêu chuẩn 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 670,82 m2
4 Lớp ĐDTC dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 670,82 m2
5 Lớp CPDD loại 2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 670,82 m2
6 Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,52 m3
7 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,76 m3
Q Rãnh dọc Km9+180 - Km9+430
1 Cắt bê tông lối lên nhà dân dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 m
2 Phá dỡ bê tông lối lên nhà dân làm rãnh (dày TB 10cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,4 m3
3 Hoàn trả lối lên xuống nhà dân bằng BTXM M250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,05 m3
4 Bê tông đệm đáy rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,71 m3
5 Xây dựng rãnh dọc kín BTCT KT BxH=(0,6x0.6)m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19 m
6 BTXM rãnh dọc hình thang đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,71 m3
7 Rãnh dọc hình tam giác BTXM M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,88 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (1,5x1,0x0,12)m qua nhà dân Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 Tấm
R Cống thoát nước ngang đường Km9+180 - Km9+430
1 Phá dỡ hố thu đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,53 m3
2 Đổ bê tông lấp miệng cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,29 m3
S Cống bản lối rẽ (KM9+180 - KM9+430)
1 Đào đất xây cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,6 m3
2 Đắp đất bù hố móng xây cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,96 m3
3 BTXM đổ móng cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,64 m3
4 BTXM đổ thân cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,78 m3
5 Bê tông tường mũ cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,86 m3
6 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,88 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x80x12)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 tấm
8 Chốt bản ĐK20cm L=30cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,68 kg
9 Bê tông chân khay+ đầu cống mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,44 m3
10 Bê tông gờ chắn bánh mác 200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,14 m3
11 Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,88 m3
T An toàn giao thông Km9+180 - Km9+430
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 94,52 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,15 m2
3 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 viên
4 Lắp đặt cột D90 dài 3m và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
U Đảm bảo giao thông Km9+180 - Km9+430
1 Biển báo I.441(a,b,c) KT(80*140)cm, cột thép D90mm, L=3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
2 Bộ Biển báo tam giác đều cạnh 70cm, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
3 Chóp nón cao su 2 m/1 chóp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 cái
4 Cờ + còi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
6 Bóng đèn điện 100W Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 120 cái
8 Nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.91E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.981E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hạng mục chính là hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. 2. Thi công trên tuyến đường bộ đang khai thác, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->