Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đoạn từ K0+217,37 đến K0+668,29 (đoạn tuyến 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707027-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đoạn từ K0+217,37 đến K0+668,29 (đoạn tuyến 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210706876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:44:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,643,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ
1 Bê tông dầm khóa đỉnh kè, chân kè, dầm kép, dầm giữa, dầm khóa cuối tuyến, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 159,72 m3
2 Bê tông tam cấp tuyến kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 209,285 m3
3 Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,56 m3
4 Bê tông mặt đường đỉnh kè, vuốt nối các tuyến đường bê tông, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 225,314 m3
5 Bê tông rãnh tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 81,572 m3
6 Bê tông tấm nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 23,182 m3
7 Bê tông cục chán bánh, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,731 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, tam cấp, cục chắn bánh, móng biển báo Mô tả KT theo chương V 16,163 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 1,05 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh tiêu nước Mô tả KT theo chương V 6,896 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp Mô tả KT theo chương V 1,622 100m2
12 Lắp dựng cốt thép dầm kè, tam cấp tuyến kè, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 3,5 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm kè, tam cấp tuyến kè, cục chắn bánh, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 10,463 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,098 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 591 1cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm nắp đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 55,637 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm nắp đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả KT theo chương V 55,637 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm nắp, trọng lượng P≤200kg Mô tả KT theo chương V 5,564 10 tấn/1km
19 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 3,97 100m3
20 Xếp đá khan không chít mạch mái kè Mô tả KT theo chương V 646,776 m3
21 Xếp đá khan không chít mạch chân kè Mô tả KT theo chương V 479,856 m3
22 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả KT theo chương V 373,465 m3
23 Thi công lớp đá dăm lót 1x2 Mô tả KT theo chương V 286,974 m3
24 Thi công lớp đá dăm lót 2x4 Mô tả KT theo chương V 67,535 m3
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả KT theo chương V 32,436 100m2
26 Rải bạt xác rắn lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 22,266 100m2
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 147,046 m2
28 Làm và thả rọ đá bọc PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả KT theo chương V 30 1 rọ
29 Lắp đặt hoàn trả biển báo đường thủy Mô tả KT theo chương V 9 cái
30 Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 37,398 100m3
31 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 37,398 100m3
32 Đào xúc đất mái kè- Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,823 100m3
33 Đào chân dầm D1, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 11,512 1m3
34 Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,938 100m3
35 San đất bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất I (1/3KL đổ thải) Mô tả KT theo chương V 13,779 100m3
36 Đắp đất hai bên rãnh tiêu nước, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2,763 100m3
37 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 94,117 100m3
38 Phát quang, đào gốc Mô tả KT theo chương V 27,888 100m2
B CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOAI I TẠI CÁC VỊ TRÍ K0+378.0; K0+430.0; K0+500.0 VÀ K0+552.0
1 Bê tông bản đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,432 m3
2 Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,891 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống Mô tả KT theo chương V 0,467 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống Mô tả KT theo chương V 1,218 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm Mô tả KT theo chương V 8 1 đoạn ống
6 Vận chuyển ống cống bê tông Mô tả KT theo chương V 0,414 10 tấn/1km
7 Rải bạt xác rắn lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,603 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 3,96 m2
9 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,48 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,48 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,32 100m3
C CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOAI II TẠI CÁC VỊ TRÍ K0+232.00 VÀ K0+287.50
1 Bê tông bản đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,49 m3
2 Bê tông tường cống- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,7 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống Mô tả KT theo chương V 0,22 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống Mô tả KT theo chương V 0,559 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm Mô tả KT theo chương V 4 1 đoạn ống
6 Vận chuyển ống cống bê tông - Đường loại 2 Mô tả KT theo chương V 0,207 10 tấn/1km
7 Rải bạt xác rắn lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,278 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,98 m2
9 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,224 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,224 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,149 100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KÈ HAI ĐẦU CẦU VĂN HỘI: KM0+566.73 -:- KM0+668.29
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,0661 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 32,8048 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,0661 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 32,8048 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 10,7947 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả KT theo chương V 11,6341 100m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,8515 100m3
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V 263,5685 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,6357 100m3
10 Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,8221 100m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V 68,0408 100m
12 Ván khuôn móng chân khay Mô tả KT theo chương V 2,794 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 10,8865 m3
14 Bê tông chân khay, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 71,3354 m3
15 Làm và thả rọ đá gia cố chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả KT theo chương V 118 rọ
16 Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược Mô tả KT theo chương V 5,4473 100m2
17 Ống nhựa PVC D=40cm (class 2) Mô tả KT theo chương V 222,4 m
18 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả KT theo chương V 0,5657 100m3
19 Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 260,4119 m3
20 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V 140,9752 m3
21 Rải bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 7,1542 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,0415 100m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt kè Mô tả KT theo chương V 0,2514 100m2
24 Thi công khe co mặt kè bê tông Mô tả KT theo chương V 107,59 m
25 Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,0435 m3
26 Bê tông móng cột tôn lượn sóng, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,0435 m3
27 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả KT theo chương V 96 m
E I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU
1 Đắp đất mặt bằng thi công, bãi thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 16,1827 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,5 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 325 m2
4 Bê tông cọc mác 30MPa Mô tả KT theo chương V 149,44 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính Mô tả KT theo chương V 3,6537 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính > 18 mm Mô tả KT theo chương V 32,3765 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông Mô tả KT theo chương V 0,0445 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông Mô tả KT theo chương V 0,0445 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm Mô tả KT theo chương V 45 mối nối
10 Quyét nhựa bi tum phủ mối nói cọc Mô tả KT theo chương V 61,2 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT 40x40cm Mô tả KT theo chương V 7,472 100m2
12 Đóng cọc thử BTCT 40x40cm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
13 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm Mô tả KT theo chương V 6,79 100m
14 Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm, (nhân công, máy x 1,22) Mô tả KT theo chương V 2,1 100m
15 Gia công cọc dẫn Mô tả KT theo chương V 1,4534 tấn
16 Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm (cọc dẫn L=4m) Mô tả KT theo chương V 1,32 100m
17 Đập đầu cọc Mô tả KT theo chương V 3,92 m3
18 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả KT theo chương V 0,0392 100m3
19 Lắp đặt, tháo dỡ búa đóng cọc Mô tả KT theo chương V 3 lần
20 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V 14,24 100m
21 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V 1,24 100m
22 Khấu hao cọc ván thép, chiều dài cọc L Mô tả KT theo chương V 15,48 100m
23 Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc L Mô tả KT theo chương V 1,05 100m
24 Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc L Mô tả KT theo chương V 0,09 100m
25 Khấu hao cọc định vị, chiều dài cọc L Mô tả KT theo chương V 2,28 100m
26 Nhổ cừ larsen, trên cạn Mô tả KT theo chương V 14,24 100m cọc
27 Nhổ cọc định vị, trên cạn Mô tả KT theo chương V 1,05 100m cọc
28 Sản xuất hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép thi công Mô tả KT theo chương V 1,654 tấn
29 Lắp dựng hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép Mô tả KT theo chương V 4,67 tấn
30 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V 4,67 tấn
31 Đào đất hố móng đất cấp II Mô tả KT theo chương V 594 m3
32 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,94 100m3
33 Đào đất hố móng đất cấp III Mô tả KT theo chương V 426 m3
34 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,906 100m3
35 Đổ bê tông bịt đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 12Mpa Mô tả KT theo chương V 83,4 m3
36 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 25MPa Mô tả KT theo chương V 236,29 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V 6,79 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 11,56 tấn
39 Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố Mô tả KT theo chương V 110,32 m2
40 Sản xuất hệ đà giáo văng chống thi công mố Mô tả KT theo chương V 6,81 tấn
41 Gỗ ván làm sàn đạo thi công mố trụ cầu Mô tả KT theo chương V 3,27 m3 cấu kiện
42 Lắp dựng đà giáo văng chống Mô tả KT theo chương V 20,18 tấn
43 Tháo dỡ đà giáo văng chống Mô tả KT theo chương V 20,18 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả KT theo chương V 4,044 100m2
45 Làm lớp đá dăm đệm bản quá độ Mô tả KT theo chương V 8,5 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ Mô tả KT theo chương V 0,6817 tấn
47 Bê tông bản quá độ, mác 25MPa Mô tả KT theo chương V 7,5 m3
48 Ván khuôn bản quá độ Mô tả KT theo chương V 0,1132 100m2
49 Ống thép D35/D29, l=230 mm Mô tả KT theo chương V 9,66 m
50 Nhựa chèn lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 1,9 kg
51 Bao tải tẩm nhựa đệm bản quá độ Mô tả KT theo chương V 9,8 m2
52 Đào đất móng chân khay mố, rộng Mô tả KT theo chương V 327,0807 m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,2708 100m3
54 Đắp đất chân khay, tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 4,8091 100m3
55 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V 22,95 100m
56 Ván khuôn móng chân khay Mô tả KT theo chương V 1,412 100m2
57 Thi công lớp đá đệm chân khay tứ nón, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 4,59 m3
58 Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 16Mpa Mô tả KT theo chương V 36,48 m3
59 Làm và thả rọ đá gia cố chân khay, loại rọ bọc PVC, kích thước 2x1x0,5 m. Mô tả KT theo chương V 136 rọ
60 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc tứ nón mố Mô tả KT theo chương V 0,301 100m2
61 Ống nhựa PVC D=40cm (class 2) Mô tả KT theo chương V 30,8 m
62 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,1188 100m3
63 Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 8Mpa Mô tả KT theo chương V 68,4114 m3
F II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác đổ dầm cầu Mô tả KT theo chương V 5,7447 tấn
2 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ hệ sàn đạo đổ dầm Mô tả KT theo chương V 0,5 m3 cấu kiện
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Mô tả KT theo chương V 72 rọ
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả KT theo chương V 24 rọ
5 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m sau khi thi công Mô tả KT theo chương V 72 rọ
6 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn sau khi thi công Mô tả KT theo chương V 24 rọ
7 Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầm Mô tả KT theo chương V 5,7474 tấn
8 Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầm Mô tả KT theo chương V 5,7474 tấn
9 Chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1 (1.5 lần trọng lượng dầm và tận dụng rọ đá) Mô tả KT theo chương V 124 rọ
10 Tháo dỡ chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1 Mô tả KT theo chương V 124 rọ
11 Lót Bạt xác rắn ngăn nước đổ BT dầm cầu Mô tả KT theo chương V 1,584 100m2
12 Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 25MPa Mô tả KT theo chương V 62,72 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,527 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,9503 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mm Mô tả KT theo chương V 7,481 tấn
16 Gia công ỐNG tạo rổng D36cm Mô tả KT theo chương V 2,6224 tấn
17 Lắp đặt ỐNG tạo rổng D36cm Mô tả KT theo chương V 2,6224 tấn
18 Ván khuôn bản dầm đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 0,4236 100m2
19 Đổ bê khe co giãn mặt cầu, đá 1x2, mác 25MPa Mô tả KT theo chương V 1,98 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4265 tấn
21 Lắp đặt khe co giãn dạng Ray Mô tả KT theo chương V 18 m
22 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25MPa Mô tả KT theo chương V 18,81 m3
23 Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,2733 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,3297 tấn
25 Gia công cấu kiện lan can tay vin cầu Mô tả KT theo chương V 1 tb
26 Lắp đặt lan can tay vịn Mô tả KT theo chương V 1,9153 tấn
27 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa Mô tả KT theo chương V 17,16 m3
28 Cốt thép móng bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,5353 tấn
29 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả KT theo chương V 0,0312 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt cầu, đường kính ống 150mm Mô tả KT theo chương V 1 tb
31 Mua cột đỡ biển báo D80cm Mô tả KT theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo chữ nhật tên cầu 100x120 cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (hạn chế tải trọng) Mô tả KT theo chương V 2 cái
G III. CÔNG TÁC KHÁC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả KT theo chương V 21,525 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả KT theo chương V 0,2153 100m3
3 Đào phá bãi thi công, đào thanh thải lòng khe Mô tả KT theo chương V 11,9227 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,2191 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896546E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.793092E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác cấp IV trở lên có các hạng mục chính: + Kè gia cố mái bằng đá hộc xếp khan, chân kè thả đá hộc + Cầu với kết cấu dầm cầu là BTCT đổ tại chỗ, kết cấu phần dưới có móng cọc đóng BTCT + Đường hai đầu cầu là đường bê tông xi măng - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng - Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.701.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->