Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đoạn từ K0+217,37 đến K0+668,29 (đoạn tuyến 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đoạn từ K0+217,37 đến K0+668,29 (đoạn tuyến 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:44:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,643,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Bê tông dầm khóa đỉnh kè, chân kè, dầm kép, dầm giữa, dầm khóa cuối tuyến, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 159,72 | m3 |
| 2 | Bê tông tam cấp tuyến kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 209,285 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đỉnh kè, vuốt nối các tuyến đường bê tông, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 225,314 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,572 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 23,182 | m3 |
| 7 | Bê tông cục chán bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,731 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, tam cấp, cục chắn bánh, móng biển báo | Mô tả KT theo chương V | 16,163 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh tiêu nước | Mô tả KT theo chương V | 6,896 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,622 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm kè, tam cấp tuyến kè, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm kè, tam cấp tuyến kè, cục chắn bánh, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 10,463 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,098 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 591 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm nắp đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 55,637 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm nắp đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 55,637 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm nắp, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 5,564 | 10 tấn/1km |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Lớp Subbase) | Mô tả KT theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mái kè | Mô tả KT theo chương V | 646,776 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch chân kè | Mô tả KT theo chương V | 479,856 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả KT theo chương V | 373,465 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá dăm lót 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 286,974 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá dăm lót 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 67,535 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 32,436 | 100m2 |
| 26 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 22,266 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 147,046 | m2 |
| 28 | Làm và thả rọ đá bọc PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1 rọ |
| 29 | Lắp đặt hoàn trả biển báo đường thủy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 37,398 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 37,398 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất mái kè- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,823 | 100m3 |
| 33 | Đào chân dầm D1, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,512 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,938 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất I (1/3KL đổ thải) | Mô tả KT theo chương V | 13,779 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hai bên rãnh tiêu nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,763 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 94,117 | 100m3 |
| 38 | Phát quang, đào gốc | Mô tả KT theo chương V | 27,888 | 100m2 |
| B | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOAI I TẠI CÁC VỊ TRÍ K0+378.0; K0+430.0; K0+500.0 VÀ K0+552.0 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,432 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống | Mô tả KT theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,414 | 10 tấn/1km |
| 7 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| C | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOAI II TẠI CÁC VỊ TRÍ K0+232.00 VÀ K0+287.50 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,49 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống | Mô tả KT theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông - Đường loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 10 tấn/1km |
| 7 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KÈ HAI ĐẦU CẦU VĂN HỘI: KM0+566.73 -:- KM0+668.29 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,0661 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 32,8048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,0661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 32,8048 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 10,7947 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,6341 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,8515 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 263,5685 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,6357 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,8221 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 68,0408 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả KT theo chương V | 2,794 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 10,8865 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 71,3354 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá gia cố chân khay, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 118 | rọ |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Mô tả KT theo chương V | 5,4473 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D=40cm (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 222,4 | m |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả KT theo chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 19 | Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 260,4119 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 140,9752 | m3 |
| 21 | Rải bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 7,1542 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,0415 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt kè | Mô tả KT theo chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 24 | Thi công khe co mặt kè bê tông | Mô tả KT theo chương V | 107,59 | m |
| 25 | Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,0435 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,0435 | m3 |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| E | I. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công, bãi thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 16,1827 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 325 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 149,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,6537 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính > 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 32,3765 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 45 | mối nối |
| 10 | Quyét nhựa bi tum phủ mối nói cọc | Mô tả KT theo chương V | 61,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 7,472 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc thử BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 6,79 | 100m |
| 14 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm, (nhân công, máy x 1,22) | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 15 | Gia công cọc dẫn | Mô tả KT theo chương V | 1,4534 | tấn |
| 16 | Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm (cọc dẫn L=4m) | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc | Mô tả KT theo chương V | 3,92 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt, tháo dỡ búa đóng cọc | Mô tả KT theo chương V | 3 | lần |
| 20 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 14,24 | 100m |
| 21 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | 100m |
| 22 | Khấu hao cọc ván thép, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 15,48 | 100m |
| 23 | Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m |
| 24 | Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Khấu hao cọc định vị, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | 100m |
| 26 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 14,24 | 100m cọc |
| 27 | Nhổ cọc định vị, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m cọc |
| 28 | Sản xuất hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép thi công | Mô tả KT theo chương V | 1,654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép | Mô tả KT theo chương V | 4,67 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 4,67 | tấn |
| 31 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 594 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,94 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 426 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,906 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bịt đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 12Mpa | Mô tả KT theo chương V | 83,4 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 236,29 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 6,79 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 11,56 | tấn |
| 39 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Mô tả KT theo chương V | 110,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất hệ đà giáo văng chống thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 6,81 | tấn |
| 41 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công mố trụ cầu | Mô tả KT theo chương V | 3,27 | m3 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 20,18 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 20,18 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 4,044 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 8,5 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,6817 | tấn |
| 47 | Bê tông bản quá độ, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 7,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 49 | Ống thép D35/D29, l=230 mm | Mô tả KT theo chương V | 9,66 | m |
| 50 | Nhựa chèn lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | kg |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đệm bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 52 | Đào đất móng chân khay mố, rộng | Mô tả KT theo chương V | 327,0807 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất chân khay, tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,8091 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 22,95 | 100m |
| 56 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả KT theo chương V | 1,412 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm chân khay tứ nón, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 4,59 | m3 |
| 58 | Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 16Mpa | Mô tả KT theo chương V | 36,48 | m3 |
| 59 | Làm và thả rọ đá gia cố chân khay, loại rọ bọc PVC, kích thước 2x1x0,5 m. | Mô tả KT theo chương V | 136 | rọ |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc tứ nón mố | Mô tả KT theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 61 | Ống nhựa PVC D=40cm (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 30,8 | m |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 63 | Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 8Mpa | Mô tả KT theo chương V | 68,4114 | m3 |
| F | II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác đổ dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 5,7447 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ hệ sàn đạo đổ dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 cấu kiện |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả KT theo chương V | 72 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 24 | rọ |
| 5 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 72 | rọ |
| 6 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 24 | rọ |
| 7 | Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầm | Mô tả KT theo chương V | 5,7474 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầm | Mô tả KT theo chương V | 5,7474 | tấn |
| 9 | Chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1 (1.5 lần trọng lượng dầm và tận dụng rọ đá) | Mô tả KT theo chương V | 124 | rọ |
| 10 | Tháo dỡ chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1 | Mô tả KT theo chương V | 124 | rọ |
| 11 | Lót Bạt xác rắn ngăn nước đổ BT dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 62,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,527 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9503 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,481 | tấn |
| 16 | Gia công ỐNG tạo rổng D36cm | Mô tả KT theo chương V | 2,6224 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ỐNG tạo rổng D36cm | Mô tả KT theo chương V | 2,6224 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản dầm đổ tại chổ | Mô tả KT theo chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê khe co giãn mặt cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4265 | tấn |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn dạng Ray | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 18,81 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3297 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện lan can tay vin cầu | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 26 | Lắp đặt lan can tay vịn | Mô tả KT theo chương V | 1,9153 | tấn |
| 27 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả KT theo chương V | 17,16 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5353 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt cầu, đường kính ống 150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 31 | Mua cột đỡ biển báo D80cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo chữ nhật tên cầu 100x120 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (hạn chế tải trọng) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| G | III. CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 21,525 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bãi thi công, đào thanh thải lòng khe | Mô tả KT theo chương V | 11,9227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,2191 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896546E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.793092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác cấp IV trở lên có các hạng mục chính: + Kè gia cố mái bằng đá hộc xếp khan, chân kè thả đá hộc + Cầu với kết cấu dầm cầu là BTCT đổ tại chỗ, kết cấu phần dưới có móng cọc đóng BTCT + Đường hai đầu cầu là đường bê tông xi măng - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng - Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.701.096.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi