Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706928-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210706767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:44:00 đến ngày 2021-07-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,830,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đoạn 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp I Chương V 1,0374 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ-đất cấp I Chương V 1,0374 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III Chương V 6,7812 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V 6,7812 100m3
5 Xếp đá khan dày 25cm Chương V 837,21 m3
6 Thả đá hộc tự do vào thân kè trên cạn D>=40cm Chương V 418,8 m3
7 Thả đá hộc tự do vào thân kè dưới nước D>=40cm Chương V 2.040,42 m3
8 Sỏi sạn ngang Chương V 228,94 m3
9 Vải địa kỹ thuật TS20 Chương V 4,7 100m2
10 Phao định vị phục vụ thi công Chương V 40 cái
11 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Chương V 37,5 100m2
12 Xúc đá hộc lên sà lan bằng máy đào Chương V 24,5922 100m3
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 295 cây
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 38 1 rọ
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V 3 1 rọ
16 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Chương V 4 1 rọ
17 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn Chương V 3 1 rọ
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 10 1 rọ
19 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V 6 1 rọ
B Kè đoạn 2
C Lăng thể đá hộc chân kè+gia cố cuối tuyến
1 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I Chương V 0,3289 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ-đất cấp I Chương V 0,3289 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III Chương V 4,3402 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V 4,3402 100m3
5 Xếp đá khan dày 30cm Chương V 722,7 m3
6 Thả đá hộc tự do vào thân kè trên cạn D>=40cm Chương V 1.053,3833 m3
7 Thả đá hộc tự do vào thân kè dưới nước D>=40cm Chương V 3.820,2939 m3
8 Sỏi sạn ngang Chương V 206,7417 m3
9 Vải địa kỹ thuật TS20 Chương V 4,1264 100m2
10 Phao định vị phục vụ thi công Chương V 50 cái
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 630 cây
12 Xúc đá hộc lên sà lan bằng máy đào Chương V 48,7368 100m3
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạn Chương V 275 1 rọ
14 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Chương V 1 1 rọ
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 69 1 rọ
16 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn Chương V 3 1 rọ
D Mái thân kè + đỉnh kè
1 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I Chương V 14,0452 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ-đất cấp I Chương V 14,0452 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III Chương V 11,0957 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V 11,0957 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt kè ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V 264,0373 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 1,155 100m3
7 Bê tông giằng, bo đập, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 80,783 m3
8 Xếp đá khan dày 25cm mái kè Chương V 1.014,75 m3
9 Sỏi sạn ngang Chương V 811,8 m3
10 Vải địa kỹ thuật TS20 Chương V 45,4477 100m2
11 Ván khuôn thép móng Chương V 19,1256 100m2
12 Giấy dầu khe lún Chương V 1,5395 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,5142 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 10,5782 tấn
15 Vải bạt gai lót móng Chương V 4,4983 100m2
16 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Chương V 55 100m2
17 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Chương V 14 1 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3245774E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.649154E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê (kè) các công trình trên đê (kè) trong đê (kè) và dưới đê (kè). Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->