Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình Hệ thống thoát nước thải đường số 2 (đoạn từ đường 5 đến Công ty An Điền).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục công trình Hệ thống thoát nước thải đường số 2 (đoạn từ đường 5 đến Công ty An Điền). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:44:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,613,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Trường hợp gói thầu có nhiều loại hạng mục khác nhau mà các hạng mục này không gắn liền với nhau về kỹ thuật thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải quy định rõ hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc phải đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (trong trường hợp này phải nêu rõ các hàng mục chính là gì và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau hoặc phải đáp ứng X hợp đồng, trong mỗi hợp đồng phải bao gồm đủ các hạng mục chính này)). Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=7 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,4m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đàm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 10,898 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế | 4,24 | 10m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,653 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 10,519 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,38 | 100m3/km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm (10bar) | Theo thiết kế | 0,512 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm(8bar) | Theo thiết kế | 1,882 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 1,917 | 100m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm có R7 đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250. | Theo thiết kế | 3,917 | m3 |
| B | HỐ GA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,102 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông thương phẩm có R7, đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,882 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm có R7, đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông , bê tông lòng máng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,26 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm có R7, đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông bê tông hố van, hố ga, đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 14,944 | m3 |
| 8 | Sản xuất tấm đan, bê tông thương phẩm có R7, đổ thủ công, không tính máy trộn bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,916 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép tấm gờ kê đan, tấm đan | Theo thiết kế | 0,314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,206 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,603 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 2,042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,042 | 100m3/km |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm | Theo thiết kế | 313,74 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo thiết kế | 20 | cái |
| C | HỐ THU TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 81,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm có R7, đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 2,122 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm có R7, đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 20,118 | m3 |
| 4 | Cung cấp mạch ngừng WATER STOP | Theo thiết kế | 18,4 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trạm bơm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,114 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trạm bơm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,911 | tấn |
| 7 | Cung cấp bậc thang inox | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn trạm bơm | Theo thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng khung bảo vệ | Theo thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 10 | CCLĐ nắp thăm INOX hố thu trạm bơm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lưới chắn rác INOX | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp khóa SOLEX | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,397 | 100m3/km |
| 16 | Gia công khung bảo vệ | Theo thiết kế | 0,402 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình tấm đan, gờ kê đan | Theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Theo thiết kế | 449,015 | kg |
| D | MÁY BƠM-ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm 0,75W, H=7M, Q=10M3/H-1P/ 220V IP68 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Cung cấp van cổng ty chìm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,016 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống Inox, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,076 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút Inox, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn Inox, đường kính côn 42/60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn Inox, đường kính côn 60/90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2 mm | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Nối ống INOX bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 8 | m |
| 17 | Bộ khớp nối sống INOX D42 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| E | ĐIỆN MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,0004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0004 | 100m3/km |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế | 15,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống STK đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =42mm | Theo thiết kế | 0,185 | 100m |
| 7 | Rải cáp nguồn Cu/PVC-2x8mm2 | Theo thiết kế | 15,685 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa Ф16x2400mm + kẹp | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Kéo dây tiếp địa đồng trần Cu-25mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chọn mạch AUTO/OFF/MAN | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Khởi động từ 12A (contactor-relay nhiệt) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Công tắc phao thủy ngân | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Ro-le trung gian 220V - 3 cặp tiếp điểm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Ro-le thời gian 0-30s | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc ON/OFF | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu loại PILOT | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Vol kế 0-500v | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Bê tông thương phẩm có R7, đổ bằng thủ công, không tính máy trộn bê tông 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 0,36 | m3 |
| 24 | Chân tủ điện bằng sắt ống tráng kẽm D100x3mm | Theo thiết kế | 0,9 | m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 0,254 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Trường hợp gói thầu có nhiều loại hạng mục khác nhau mà các hạng mục này không gắn liền với nhau về kỹ thuật thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải quy định rõ hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc phải đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (trong trường hợp này phải nêu rõ các hàng mục chính là gì và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau hoặc phải đáp ứng X hợp đồng, trong mỗi hợp đồng phải bao gồm đủ các hạng mục chính này)). Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ | tải trọng >=7 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu >=0,4m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đàm cóc) | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 5 | Máy hàn | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông cầm tay | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 8 | Máy thuỷ bình | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi