Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km17+000 đến Km22+504,5. Ký hiệu XL02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707018-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km17+000 đến Km22+504,5. Ký hiệu XL02
Số hiệu KHLCNT 20210668172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giao thông và kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:43:00 đến ngày 2021-07-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,158,348,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 330,24 100m2
2 Mua đất cấp 3 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 19.890,94 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 39,63 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 198,63 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 44,1 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 84,84 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,97 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 76,7 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8,14 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 8,14 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,97 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 198,91 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 198,91 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 198,91 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thuê bãi trữ vật liệu CPĐD Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6 tháng
2 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 26 ca
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 135,38 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 135,38 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 135,38 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 50,11 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 45,23 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 15,02 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 321,55 100m2
10 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 57,12 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 57,12 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 57,12 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 321,55 100m2
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,86 100m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua biển báo phản quang tam giác Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 43 cái
2 Mua trụ biển báo D80 dài 3,4m trụ đơn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 43 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 43 cái
4 Thi công cột km bằng bê tông Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 525,72 m2
D PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 10,37 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,32 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 9,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 57,86 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,33 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,39 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6,33 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 65,41 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 38,4 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,11 100m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 68 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,45 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 3,88 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,32 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 15,6 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,62 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 104 cái
E MƯƠNG XÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 287,55 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 373,11 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1,08 m3
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 358 cái
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,56 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,19 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 2,7 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 0,11 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 18 cái
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 590,52 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 1.135,65 m3
F PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tròn Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4 Ca
3 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 6 cái
4 Cung cấp trụ biển báo Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 4 trụ
5 Cung cấp đèn cảnh báo đèn ác qui Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16 bộ
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 16 cái
7 Nhân công điều tiết phân luồng giao thông Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 270 ca
8 Cung cấp dây băng rào công trình Đáp ứng theo Hồ sơ TKBVTC - DT được duyệt 22.016 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7737522E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.263337E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.610.844.000 VNĐ. *Đối với nhà thầu liên danh: - Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 17.610.844.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Công trình Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.610.844.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->