Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707134-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210658141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:42:00 đến ngày 2021-07-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,416,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào tường kè hiện trạng cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 58,49 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V 9,1723 100m3
3 Đào khuôn đường cũ mặt đường BTXM đất cấp IV Chương V 1,9552 100m3
4 Đào bùn, đất cấp I Chương V 4,4004 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 0,0085 100m3
6 Đào đất cấp, đất cấp II Chương V 0,1737 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Chương V 546,3437 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4835 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,3514 100m3
10 Đắp hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4339 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,9049 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 83,0533 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 83,0533 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 12,4541 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 7,6382 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,7145 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 6,4309 100m3
18 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Chương V 828,8664 m3
19 Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Chương V 2,3483 100m3
20 Căt mặt đường cũ BTXM Chương V 4,72 10m
21 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,757 m3
22 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông, đất cấp IV Chương V 0,3338 100m3
23 Đào khuôn xử lý nền đường, đất cấp III Chương V 0,7222 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,488 100m3
25 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 5,856 100m3
26 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,527 100m3
27 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Chương V 67,9296 m3
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 1,7615 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 1,7615 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,2642 100m3
31 Vuốt lối rẽ mặt đường cấp phối đá dăm Chương V 0,2452 100m3
32 Van khuôn tôn cao tường kè Chương V 2,8056 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn tường kè hiện trạng mác 200 đá 2x4 Chương V 56,82 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 239,36 m2
35 Xây bó gáy nền đường gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 Chương V 254,32 m3
36 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Chương V 983,55 m2
37 Đệm cát vàng đáy móng Chương V 49,18 m3
38 Móng hè đường cát vàng gia cố 8% ximăng Chương V 0,9836 100m3
39 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V 27,63 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 1,0402 100m2
41 Vửa xi măng lot móng bó vỉa vữa XM mác 100 dày 2cm Chương V 213 m2
42 Mua viên Block vỉa loại 26x23x100cm Chương V 355 Viên
43 Lắp đặt viên block vỉa 26x23x100cm Chương V 355 m
44 Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm Chương V 106,5 m2
45 Mua viên tâm đan rãnh ghế loại 30x50x6cm Chương V 710 Viên
46 Lát rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Chương V 106,5 m2
47 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V 1,17 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,044 100m2
49 Vữa lắp đặt block vỉa mác 100 dày 2cm Chương V 9 m2
50 Mua viên Block vỉa loại 26x23x25cm Chương V 60 Viên
51 Lắp đặt viên block vỉa 26x23x25cm Chương V 15 m
52 Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm Chương V 4,5 m2
53 Mua viên tâm đan rãnh ghế loại 30x25x6cm Chương V 60 Viên
54 Lát rãnh ghé BTXM loại B kích thước (30x25x6)cm Chương V 4,5 m2
55 Đào hố móng trồng cây Chương V 3,28 m3
56 Ván khuôn móng hố trồn cây Chương V 0,1034 100m2
57 Bê tông móng hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 1,39 m3
58 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Chương V 1,65 m3
59 Trát bồn cây vữa mimăng M75#, dày 1,5cm Chương V 14,5 m2
60 Đệm bó gáy hè vữa xi măng lót mác 100 dày 2cm Chương V 28,88 m2
61 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Chương V 19,35 m3
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 415 m2
63 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 55,35 m2
64 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V 46,08 m2
65 Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm Chương V 12 Cái
66 Đào hố móng cột biển báo Chương V 1,06 m3
67 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Chương V 1,06 m3
68 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3m Chương V 36 m
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 12 cái
70 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V 1 cái
71 Mua biển báo hình chữ nhật kích thước 160x100cm Chương V 1,6 m2
72 Đào hố móng cột biển báo Chương V 0,18 m3
73 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Chương V 0,18 m3
74 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m Chương V 6,8 m
75 Lắp đặt cột biển báo hình chữ nhật Chương V 2 cái
76 Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp III Chương V 1,01 m3
77 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,72 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,88 m3
79 Ván khuôn cọc tiêu Chương V 0,0792 100m2
80 Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V 0,3283 tấn
81 Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu đỏ Chương V 10,08 m2
82 Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu trắng Chương V 41,41 m2
83 Gắn màng phản quang Chương V 240 viên
84 Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu Chương V 120 cấu kiện
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 4,4004 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,215 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 5,0141 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 2,9286 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY BẢN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 88,88 m3
2 Ván khuôn đáy móng hố ga Chương V 2,2809 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 132,11 m3
4 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Chương V 224,68 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.152,49 m2
6 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Chương V 5,974 100m2
7 Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D Chương V 2,5817 tấn
8 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Chương V 51,68 m3
9 Ván khuôn bản rãnh và hố ga Chương V 3,5066 100m2
10 Cốt thép bản rãnh và hố ga Chương V 7,8781 tấn
11 Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 Chương V 83,5 m3
12 Lắp đặt bản rãnh và hố ga Chương V 715 cấu kiện
13 Bộ nắp hố ga gang Composite kích thước 850x850cm Tải trọng thiết kế P=125KN Chương V 16 Bộ
14 Ván khuôn máng cửa thu nước Chương V 0,456 100m2
15 Cốt thép máng cửa thu nước đường kính D Chương V 0,2645 tấn
16 Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Chương V 3,84 m3
17 Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy Chương V 16 cấu kiện
18 Song chắn rác cửa thu nước Composite loại 950x460cm tải trọng P=125KN Chương V 16 bộ
19 Ván khuôn Block cửa thu nước Chương V 0,3418 100m2
20 Cốt thép Block cửa thu nước đường kính D Chương V 0,0576 tấn
21 Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Chương V 2,69 m3
22 Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy Chương V 16 cấu kiện
23 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 5,8128 100m3
24 Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,6243 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 3,9773 100m3
C CỐNG HỘP BXH: 1000X800
1 Phá dơ rãnh cũ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 397,54 m3
2 Đào hố móng hố, rãnh, đất cấp III Chương V 7,2329 100m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 3,9716 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 2,745 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 3,9754 100m3
6 Đệm móng đá dăm móng cống Chương V 124,11 m3
7 Ván khuôn đáy móng hố ga Chương V 3,4476 100m2
8 Đổ bê tông thủ công móng cống bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 248,23 m3
9 Mua cống hộp BXH:1000x800 tải trọng dưới đường Chương V 861,9 m
10 Lắp đặt cống hộp đơn BxH: 1000x800 Chương V 575 đoạn cống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 1000x800 Chương V 514 mối nối
12 Đào hố móng rãnh, đất cấp III Chương V 0,9224 100m3
13 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,1338 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,7711 100m3
15 Đệm móng đá dăm móng cống Chương V 10,21 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Chương V 5,3223 100m2
17 Cốt thép thành hố ga đường kính D Chương V 0,1525 tấn
18 Cốt thép thành hố ga đường kính D Chương V 6,7066 tấn
19 Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm Chương V 0,332 tấn
20 Bê tông tường hố ga, mác 250 Chương V 46,13 m3
21 Ván khuôn bản hố ga Chương V 0,8605 100m2
22 Cốt thép bản hố ga đường kính D Chương V 0,0555 tấn
23 Cốt thép bản hố ga đường kính D Chương V 2,1252 tấn
24 Đổ bê tông bản hố ga bằng thủ công , đá 1x2, mác 250 Chương V 16,4 m3
25 Bản đây hố ga thăm Composite kích thước 850x850mm, tải trọng thiết kế P=400KN Chương V 27 Bộ
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 27 cấu kiện
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG HỘP BTCT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,69 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 19,37 m3
3 Đào hố móng rãnh, đất cấp III Chương V 0,8882 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,227 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,1958 100m3
6 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,5963 100m3
7 Mua đất đồi đắp hố hoàn trả nền đường đầm K98 Chương V 22,7128 m3
8 Ván khuôn đáy móng hố ga Chương V 0,0968 100m2
9 Đổ bê tông thủ công móng cống bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,97 m3
10 Mua cống hộp BXH:600x600 tải trọng dưới đường Chương V 28 m
11 Lắp đặt cống hộp đơn 600x600mm Chương V 19 đoạn cống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 600x600 Chương V 15 mối nối
13 Ván khuôn đổ bê tông thân tường cống hộp Chương V 0,724 100m2
14 Cốt thép thành hố ga Chương V 3,3437 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,54 m3
16 Cốt thép thành hố ga đường kính D Chương V 0,0144 tấn
17 Cốt thép thành hố ga đường kính D Chương V 0,551 tấn
18 Bê tông bản hố ga, mác 250 Chương V 4,45 m3
19 Ván khuôn bản hố ga Chương V 0,2331 100m2
20 Mua bản đây hố ga thăm Composite kích thước 850x850mm, tải trọng thiết kế P=400KN Chương V 7 Bộ
21 Cốt thép thành hố ga đường kính D Chương V 0,0356 tấn
22 Cốt thép thành hố ga đường kính D Chương V 1,615 tấn
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 2,8 m3
24 Bê tông thành hố ga, mác 250 đá 1x2 Chương V 12,77 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông thân tường hố ha Chương V 1,1577 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,95 m3
27 Ván khuôn đổ bê tông tường đầu hố ga Chương V 0,3974 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,32 m3
29 Ván khuôn móng tường đầu Chương V 0,141 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 7,27 m3
31 Cốt thép qua tường đầu vị trí của cống Chương V 0,0031 tấn
32 Bê tông sân cống mác 150 đá 2x4 Chương V 1,55 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,62 m3
34 Ván khuôn đổ bê tông móng sân cống Chương V 0,0205 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường khe phải, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,57 m3
37 Ván khuôn đổ bê tông tường đầu khe phải Chương V 0,142 100m2
38 Ván khuôn móng tường khe phải Chương V 0,0174 100m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,38 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,2144 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 19,5479 100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép cao 7m tròn côn D78, dày 3mm Chương V 35 cột
2 Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m Chương V 35 bộ
3 Lắp choá đèn Led 80W Chương V 35 bộ
4 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 35 bảng
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 35 cái
6 Lắp cửa cột Chương V 35 cửa
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,259 tấn
8 Khung móng M16x240x240x525 Chương V 35 khung
9 Đánh số cột thép Chương V 3,5 10 cột
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,008 tấn
11 Khung móng tủ M16x200x500x525 Chương V 1 khung
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
13 Đào móng cột, đất cấp II Chương V 0,018 100m3
14 Đào nề đường cũ để làm móng cột, rộng Chương V 4,176 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,114 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,78 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0352 tấn
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 35 bộ
19 Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ (04 cọc 1 vị trí) Chương V 4 bộ
20 Dây Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại Chương V 3 m
21 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,399 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Chương V 12,432 100m
23 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chôn Chương V 0,326 100m
24 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 cấp nguồn cho đèn Led Chương V 12,646 100m
25 Rải dây đồng trần M10 Chương V 12,646 100m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn led, dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Chương V 3,15 100m
27 Làm đầu cáp khô Chương V 72 đầu cáp
28 Đầu cốt đồng M10 Chương V 360 đầu
29 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 72 đầu cáp
30 Rải băng báo cáp Chương V 11,08 100m
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,4016 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8032 100m3
F NHÀ TIẾP LINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,3996 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 6,272 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,0196 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,092 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,5544 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,562 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,21 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0874 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4148 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,3211 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,7018 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 7,9834 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1333 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,267 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,6896 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0667 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1654 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5167 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6348 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1056 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,4041 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,169 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,7351 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,6898 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3379 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0086 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0238 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0582 100m2
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 16,9079 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,4546 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,3229 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 3,069 m3
33 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 6,48 m2
34 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 6,48 m2
35 Gia công lắp dựng của sắt xếp Chương V 6,426 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0746 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,48 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,48 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,6626 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3036 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 40,4888 m2
42 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường Chương V 8,802 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 9,207 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,434 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 181,1526 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 13,4052 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 39,5472 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 36 m
49 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 17,808 m2
50 Gia công, lắp dựng con sơn thép hộp Chương V 12 cái
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 25,596 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 25,596 m2
53 Gia công xà gồ thép Chương V 0,244 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,244 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,4304 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,5971 100m2
57 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V 21,92 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 163,3864 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 172,3506 m2
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 45 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 60 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 20 m
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V 1 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 3 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 6 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V 6 bộ
67 Lắp đặt hộp automat, kích thước hộp 250x300 mm Chương V 1 hộp
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 85 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V 4 cái
71 Lắp đăt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Chương V 8 cái
72 Đai giữ ống D90 Chương V 12 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V 4 cái
G PHA DỠ NHÀ TIẾP LINH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V 0,6359 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,49 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 13,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,2079 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.724E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->