Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:42:00 đến ngày 2021-07-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,416,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào tường kè hiện trạng cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 58,49 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 9,1723 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ mặt đường BTXM đất cấp IV | Chương V | 1,9552 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V | 4,4004 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp, đất cấp II | Chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Chương V | 546,3437 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4835 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,3514 | 100m3 |
| 10 | Đắp hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4339 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,9049 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 83,0533 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 83,0533 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 12,4541 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 7,6382 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,7145 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 6,4309 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Chương V | 828,8664 | m3 |
| 19 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 | Chương V | 2,3483 | 100m3 |
| 20 | Căt mặt đường cũ BTXM | Chương V | 4,72 | 10m |
| 21 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,757 | m3 |
| 22 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông, đất cấp IV | Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn xử lý nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 5,856 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Chương V | 67,9296 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,7615 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,7615 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,2642 | 100m3 |
| 31 | Vuốt lối rẽ mặt đường cấp phối đá dăm | Chương V | 0,2452 | 100m3 |
| 32 | Van khuôn tôn cao tường kè | Chương V | 2,8056 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn tường kè hiện trạng mác 200 đá 2x4 | Chương V | 56,82 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 239,36 | m2 |
| 35 | Xây bó gáy nền đường gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,32 | m3 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V | 983,55 | m2 |
| 37 | Đệm cát vàng đáy móng | Chương V | 49,18 | m3 |
| 38 | Móng hè đường cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương V | 0,9836 | 100m3 |
| 39 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V | 27,63 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 1,0402 | 100m2 |
| 41 | Vửa xi măng lot móng bó vỉa vữa XM mác 100 dày 2cm | Chương V | 213 | m2 |
| 42 | Mua viên Block vỉa loại 26x23x100cm | Chương V | 355 | Viên |
| 43 | Lắp đặt viên block vỉa 26x23x100cm | Chương V | 355 | m |
| 44 | Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm | Chương V | 106,5 | m2 |
| 45 | Mua viên tâm đan rãnh ghế loại 30x50x6cm | Chương V | 710 | Viên |
| 46 | Lát rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Chương V | 106,5 | m2 |
| 47 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Vữa lắp đặt block vỉa mác 100 dày 2cm | Chương V | 9 | m2 |
| 50 | Mua viên Block vỉa loại 26x23x25cm | Chương V | 60 | Viên |
| 51 | Lắp đặt viên block vỉa 26x23x25cm | Chương V | 15 | m |
| 52 | Vữa bê tông lát tấm đan rãnh ghé mác 100 dày 2cm | Chương V | 4,5 | m2 |
| 53 | Mua viên tâm đan rãnh ghế loại 30x25x6cm | Chương V | 60 | Viên |
| 54 | Lát rãnh ghé BTXM loại B kích thước (30x25x6)cm | Chương V | 4,5 | m2 |
| 55 | Đào hố móng trồng cây | Chương V | 3,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng hố trồn cây | Chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,39 | m3 |
| 58 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Chương V | 1,65 | m3 |
| 59 | Trát bồn cây vữa mimăng M75#, dày 1,5cm | Chương V | 14,5 | m2 |
| 60 | Đệm bó gáy hè vữa xi măng lót mác 100 dày 2cm | Chương V | 28,88 | m2 |
| 61 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Chương V | 19,35 | m3 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 415 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 55,35 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 46,08 | m2 |
| 65 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Chương V | 12 | Cái |
| 66 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V | 1,06 | m3 |
| 67 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 68 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3m | Chương V | 36 | m |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Mua biển báo hình chữ nhật kích thước 160x100cm | Chương V | 1,6 | m2 |
| 72 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V | 0,18 | m3 |
| 73 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 74 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m | Chương V | 6,8 | m |
| 75 | Lắp đặt cột biển báo hình chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V | 1,01 | m3 |
| 77 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,72 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,3283 | tấn |
| 81 | Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu đỏ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 82 | Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu trắng | Chương V | 41,41 | m2 |
| 83 | Gắn màng phản quang | Chương V | 240 | viên |
| 84 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Chương V | 120 | cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 4,4004 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 5,0141 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 2,9286 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY BẢN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 88,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Chương V | 2,2809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 132,11 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Chương V | 224,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.152,49 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Chương V | 5,974 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D | Chương V | 2,5817 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Chương V | 51,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Chương V | 3,5066 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản rãnh và hố ga | Chương V | 7,8781 | tấn |
| 11 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 83,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga | Chương V | 715 | cấu kiện |
| 13 | Bộ nắp hố ga gang Composite kích thước 850x850cm Tải trọng thiết kế P=125KN | Chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép máng cửa thu nước đường kính D | Chương V | 0,2645 | tấn |
| 16 | Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 17 | Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 18 | Song chắn rác cửa thu nước Composite loại 950x460cm tải trọng P=125KN | Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Ván khuôn Block cửa thu nước | Chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép Block cửa thu nước đường kính D | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 21 | Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 2,69 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 23 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 5,8128 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,6243 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 3,9773 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP BXH: 1000X800 | |||
| 1 | Phá dơ rãnh cũ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 397,54 | m3 |
| 2 | Đào hố móng hố, rãnh, đất cấp III | Chương V | 7,2329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 3,9716 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 2,745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 3,9754 | 100m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm móng cống | Chương V | 124,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Chương V | 3,4476 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công móng cống bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 248,23 | m3 |
| 9 | Mua cống hộp BXH:1000x800 tải trọng dưới đường | Chương V | 861,9 | m |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn BxH: 1000x800 | Chương V | 575 | đoạn cống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 1000x800 | Chương V | 514 | mối nối |
| 12 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,9224 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,7711 | 100m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm móng cống | Chương V | 10,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Chương V | 5,3223 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Chương V | 0,1525 | tấn |
| 18 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Chương V | 6,7066 | tấn |
| 19 | Cốt thép thành hố ga đường kính D>8mm | Chương V | 0,332 | tấn |
| 20 | Bê tông tường hố ga, mác 250 | Chương V | 46,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,8605 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản hố ga đường kính D | Chương V | 0,0555 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản hố ga đường kính D | Chương V | 2,1252 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bản hố ga bằng thủ công , đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,4 | m3 |
| 25 | Bản đây hố ga thăm Composite kích thước 850x850mm, tải trọng thiết kế P=400KN | Chương V | 27 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 27 | cấu kiện |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 17,69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,37 | m3 |
| 3 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,8882 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,5963 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp hố hoàn trả nền đường đầm K98 | Chương V | 22,7128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công móng cống bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,97 | m3 |
| 10 | Mua cống hộp BXH:600x600 tải trọng dưới đường | Chương V | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn 600x600mm | Chương V | 19 | đoạn cống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 600x600 | Chương V | 15 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông thân tường cống hộp | Chương V | 0,724 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thành hố ga | Chương V | 3,3437 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,54 | m3 |
| 16 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Chương V | 0,551 | tấn |
| 18 | Bê tông bản hố ga, mác 250 | Chương V | 4,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,2331 | 100m2 |
| 20 | Mua bản đây hố ga thăm Composite kích thước 850x850mm, tải trọng thiết kế P=400KN | Chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Chương V | 0,0356 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành hố ga đường kính D | Chương V | 1,615 | tấn |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,8 | m3 |
| 24 | Bê tông thành hố ga, mác 250 đá 1x2 | Chương V | 12,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông thân tường hố ha | Chương V | 1,1577 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,95 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu hố ga | Chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,27 | m3 |
| 31 | Cốt thép qua tường đầu vị trí của cống | Chương V | 0,0031 | tấn |
| 32 | Bê tông sân cống mác 150 đá 2x4 | Chương V | 1,55 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,62 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông móng sân cống | Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường khe phải, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,57 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu khe phải | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng tường khe phải | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,38 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 19,5479 | 100m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép cao 7m tròn côn D78, dày 3mm | Chương V | 35 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn Led 80W | Chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 35 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V | 35 | cửa |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,259 | tấn |
| 8 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 35 | khung |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương V | 3,5 | 10 cột |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Khung móng tủ M16x200x500x525 | Chương V | 1 | khung |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Đào nề đường cũ để làm móng cột, rộng | Chương V | 4,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,78 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0352 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ (04 cọc 1 vị trí) | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại | Chương V | 3 | m |
| 21 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 12,432 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chôn | Chương V | 0,326 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 cấp nguồn cho đèn Led | Chương V | 12,646 | 100m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V | 12,646 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn led, dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V | 3,15 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 72 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 360 | đầu |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 72 | đầu cáp |
| 30 | Rải băng báo cáp | Chương V | 11,08 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8032 | 100m3 |
| F | NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3996 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 6,272 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,0196 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,092 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3211 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7018 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,9834 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,6896 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0667 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1654 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6348 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4041 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,169 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7351 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6898 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3379 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,9079 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4546 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3229 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,069 | m3 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 6,48 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng của sắt xếp | Chương V | 6,426 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0746 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,6626 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3036 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 40,4888 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Chương V | 8,802 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,207 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,434 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,1526 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4052 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,5472 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 36 | m |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,808 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng con sơn thép hộp | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 25,596 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 25,596 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,244 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,244 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,4304 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 21,92 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 163,3864 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,3506 | m2 |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp automat, kích thước hộp 250x300 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đăt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D90 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| G | PHA DỠ NHÀ TIẾP LINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 0,6359 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,2079 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi