Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706388-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210705914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:41:00 đến ngày 2021-07-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,905,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Gia công kết cấu thép vỏ bao che poongtong bằng tôn nhám dày 6mm Chương V – E-HSMT 12,4938 tấn
2 Gia công hệ sườn tăng cứng Chương V – E-HSMT 6,4131 tấn
3 Bu long bắt INOX 304 M16x200 Chương V – E-HSMT 94 chiếc
4 Ống xích neo D320: 2 ống Chương V – E-HSMT 0,47 tấn
5 Hộp đựng xích neo: 1x1x1m dày 6mm Chương V – E-HSMT 0,5699 tấn
6 Sản xuất gia công chi tiết liên kết phao Chương V – E-HSMT 0,3058 tấn
7 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép tròn Inox 304 D60 liên kết phao Chương V – E-HSMT 0,2049 tấn
8 Gia công lan can Inox 304 Chương V – E-HSMT 0,1451 tấn
9 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát Chương V – E-HSMT 835,1 m2
10 Sơn chống gỉ 2 thành phần Jotun Chương V – E-HSMT 233 m2
11 Sơn trung gian Chương V – E-HSMT 108 m2
12 Sơn chống hà 2 thành phần Chương V – E-HSMT 108 m2
13 Sơn mặt boong (màu xanh nước biển) Chương V – E-HSMT 90 m2
14 Sơn mạn khô (sơn màu ghi sáng) Chương V – E-HSMT 141 m2
15 Sơn chống rỉ 1 thành phần Jotun Chương V – E-HSMT 602,2 m2
16 Lắp dựng poongton Chương V – E-HSMT 20,6025 tấn
17 Gia công kết cấu thép vỏ bao che poongtong bằng tôn nhám dày 6mm Chương V – E-HSMT 5,7552 tấn
18 Gia công hệ sườn tăng cứng Chương V – E-HSMT 2,2604 tấn
19 Sản xuất gia công chi tiết liên kết phao Chương V – E-HSMT 0,3181 tấn
20 Gia công lan can Inox 304 Chương V – E-HSMT 0,1909 tấn
21 Bu lông bắt INOX 304 M16 x 200 Chương V – E-HSMT 40 bộ
22 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát Chương V – E-HSMT 340,8 m2
23 Sơn chống rỉ 2 thành phần Jotun (2 nước) Chương V – E-HSMT 96,2 m2
24 Sơn trung gian Chương V – E-HSMT 46,8 m2
25 Sơn chống hà 2 thành phần (x2 nước) Chương V – E-HSMT 46,8 m2
26 Sơn mặt boong (2 nước màu xanh nước biển) Chương V – E-HSMT 72 m2
27 Sơn mạn khô (2 nước sơn màu ghi sáng) Chương V – E-HSMT 49,4 m2
28 Sơn chống rỉ 1 thành phần Jotun (2 nước) Chương V – E-HSMT 244,6 m2
29 Lắp dựng pongton Chương V – E-HSMT 8,524 tấn
30 Gia công thép khung sàn Chương V – E-HSMT 1,6728 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – E-HSMT 74,72 m2
32 Mã bản lề inox Chương V – E-HSMT 93,6 kg
33 Trục ắc D60 x 150 inox x 22,19kg/m inox Chương V – E-HSMT 13,3 kg
34 Gia công lan can inox 304 Chương V – E-HSMT 0,1121 tấn
35 Gia công thép khung sàn Chương V – E-HSMT 0,6997 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – E-HSMT 28,4 m2
37 Mã bản lề inox Chương V – E-HSMT 43,1 kg
38 Trục ắc D40 x 150 inox x 10,9kg/m inox Chương V – E-HSMT 6,5 kg
39 Gia công hệ khung cột dàn cổng Chương V – E-HSMT 2,9502 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – E-HSMT 67,37 m2
41 Bu lông inox M16 x 60 Chương V – E-HSMT 24 bộ
42 Bu lông đế trụ M30 x 250 inox 304 Chương V – E-HSMT 16 chiếc
43 Gia công hệ sườn liên kết cọc poongtong Chương V – E-HSMT 2,3966 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – E-HSMT 47,6 m2
45 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát Chương V – E-HSMT 103,12 m2
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 Chương V – E-HSMT 150 m
47 Lắp đặt máng điện - ống nhựa PVC Chương V – E-HSMT 150 m
48 Lắp đặt bộ điều khiển tời từ xa 20m Chương V – E-HSMT 1 1 bộ
49 Lắp dựng hệ cầu dẫn+ cổng chào Chương V – E-HSMT 7,8313 tấn
50 Thử kín nước Chương V – E-HSMT 2 cấu kiện
51 Vận chuyển +hạ thủy pông tông Chương V – E-HSMT 2 bộ
52 Cắt bê tông làm bệ tời Chương V – E-HSMT 0,22 100m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V – E-HSMT 12 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V – E-HSMT 12 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V – E-HSMT 12 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT 0,485 tấn
57 Bê tông M300, đá 1x2 Chương V – E-HSMT 12 m3
58 Ván khuôn Chương V – E-HSMT 0,088 100m2
59 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V – E-HSMT 1,8 m3
60 Ván khuôn Chương V – E-HSMT 0,0372 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT 0,2028 tấn
62 Bê tông M300, đá 1x2 Chương V – E-HSMT 1,8 m3
63 Đóng cọc thép ống D320xd12,7mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,48 100m
64 Vận chuyển cọc và máy móc thiết bị từ bờ ra vị trí thi công đóng cọc Chương V – E-HSMT 2 lượt
65 Bê tông M250, đá 1x2 Chương V – E-HSMT 3,5513 m3
66 Gia công sườn mã đầu cọc Chương V – E-HSMT 0,233 tấn
67 Thép Chương V – E-HSMT 0,422 tấn
68 Đá hộc kè chân Chương V – E-HSMT 5 m3
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – E-HSMT 50,46 m2
B
1 Cửa tu đầm QC 650x 550 Chương V – E-HSMT 3 bộ
2 Cầu thang lên xuống. Chương V – E-HSMT 5 cái
3 Ống thông hơi két và đo két Chương V – E-HSMT 3 cái
4 Giá để phao tròn Chương V – E-HSMT 4 cái
5 Phào tròn CS Chương V – E-HSMT 4 cái
6 Cột đèn báo hiệu Chương V – E-HSMT 2 cái
7 Cọc bích Chương V – E-HSMT 8 cái
8 Khuy, mã treo lốp đệm va Chương V – E-HSMT 12 cái
9 Khuy móc cẩu pông tông: d35 Chương V – E-HSMT 4 cái
10 Đệm va cao su đúc chịu va đập QC đường kính ngoài D400/200 Chương V – E-HSMT 11 mét
11 Xích D20 treo đệm va Chương V – E-HSMT 15 mét
12 Ma lý D32 bắt xích Chương V – E-HSMT 6 cái
13 Đệm cao su 150x150 chống va đập Chương V – E-HSMT 28 mét
14 Kẽm chống hà Chương V – E-HSMT 24 tấm
15 Hệ tời neo - neo 300kg ( tời kéo tay ) Chương V – E-HSMT 2 bộ
16 Neo - 300kg/ 1 cái - Loại neo Hải Quân Chương V – E-HSMT 2 cái
17 Neo dự phòng- 150kg/ 1 cái neo Hải Quân Chương V – E-HSMT 2 cái
18 Xích lỉn neo D26 - loại có ngáng Chương V – E-HSMT 100 mét
19 Xích lỉn neo dự phóng D22 - có ngáng Chương V – E-HSMT 40 mét
20 Ma lý mắt xoay D34 Chương V – E-HSMT 4 cái
21 Ma lý đấu nối D34 Chương V – E-HSMT 4 cái
22 Ma lý bắt neo D45 Chương V – E-HSMT 4 cái
23 Khóa tháo xích nhanh Chương V – E-HSMT 4 cái
24 Cửa tu đầm QC 650x 550 Chương V – E-HSMT 3 bộ
25 Cầu thang lên xuống. Chương V – E-HSMT 4 cái
26 Ống thông hơi két và đo két Chương V – E-HSMT 3 cái
27 Giá để phao tròn Chương V – E-HSMT 4 cái
28 Phào tròn CS Chương V – E-HSMT 4 cái
29 Cọc bích Chương V – E-HSMT 4 cái
30 Khuy, mã treo lốp đệm va Chương V – E-HSMT 4 cái
31 Khuy móc cẩu pông tông Chương V – E-HSMT 4 cái
32 Cao su tấm d12, 2 lớp bố vải giữa Chương V – E-HSMT 5,4 m2
33 Đệm cao su 150x150 chống va đập Chương V – E-HSMT 20 mét
34 Kẽm chống hà Chương V – E-HSMT 12 tấm
35 Tời điện - sức nâng 4 tấn, Đc điện 380v/ 5kw Chương V – E-HSMT 2 bộ
36 Tủ điện (2 biến tần 7,5kw; attomat 3 pha chống giật 50A , bộ điều khiển từ xa, 7 bộ đèn báo công tắc, bộ chống mất pha, cầu đấu nối, 1 bộ điều khiển tời bằng phím bấm ) Chương V – E-HSMT 1 tủ
37 Dây cáp treo cầu dẫn D 19 Chương V – E-HSMT 100 m
38 Puly cáp D320 x 70 + trục ắc Chương V – E-HSMT 10 bộ
39 Ma ný bắt cáp D45 Chương V – E-HSMT 4 cái
40 Tăng đơ D32 Chương V – E-HSMT 2 cai
41 Cổng chào (gia công vật liệu+ chi phí vận chuyển lắp đặt) phần cánh buồm bên trên Chương V – E-HSMT 1 bộ
42 Xích d32 có ngáng Chương V – E-HSMT 14 m
43 Ma ní d45 Chương V – E-HSMT 8 cái
44 Bóng báo hiệu đầu cột Chương V – E-HSMT 4 bộ
45 Hộp bảo vệ tời + bệ tời: 1x1x0,75m dày 6mm Chương V – E-HSMT 2 bộ
46 Dây bẹ buộc boong tông D32 Chương V – E-HSMT 200 m
47 Cọc gỗ bạch đàn (bao gồm chi phí đóng cọc) - 2 cọc Chương V – E-HSMT 8 m
48 Cục bê tông cốt thép, khuy xích d30: 0,5x0,5x0,4m Chương V – E-HSMT 6 cục
49 Pa lăng 1,5T của nhật Chương V – E-HSMT 5 cái
50 Bộ đô cà lê: 17, 19, 21, 42 Chương V – E-HSMT 2 cái
51 Búa tay 3-4kg Chương V – E-HSMT 5 cái
52 Dây cáp 19- ép khuyết 2 đầu x 2,5m Chương V – E-HSMT 4 sợi
53 Ma lý d34 Chương V – E-HSMT 6 cái
54 Chốt ắc d100/D60x250 Chương V – E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt hoàn thiện đèn led Full trang trí thành cầu bằng đèn led F20, công suất 0.72W, kích thước 20 x 20mm, Góc nhìn 120 độ, điện áp 12V, độ chống nước IP 67 , IC 1908, Xuất sứ hãng XQD Trung Quốc , Bao gồm : Đèn led, phụ kiện đấu nối dây điện, dây tín hiệu Cat 5EC, ống sun, nẹp nhựa đi dây điện, dây tín hiệu. Chương V – E-HSMT 2.300 bóng
56 Thanh ray nhôm dùng để gắn đèn led f20 chất liệu : Thanh nhôm định hình bản 3Ccm, có khoan 12 lỗ gắn đèn led F20, được lắp đặt lên dây văng thành cầu bằng vít inox Chương V – E-HSMT 215 m
57 Bộ đổi nguồn điện 12V34A - 400W goài trời Chương V – E-HSMT 10 bộ
58 Bộ điều khiển đèn led full T4000 Chương V – E-HSMT 1 bộ
59 Hệ thống hẹn giờ bao gồm Tủ điện, Automat,Khởi động từ , đồng hồ hẹn giờ bật tắt Chương V – E-HSMT 1 bộ
60 Bộ chữ " VỊNH LAN HẠ - TỐP VỊNH ĐẸP NHẤT THẾ GIỚI" LAN HA BAY THE MOST BEAUTIFUL BAY IN THE WORLD' chất liệu : Đường viền 1.5 cm và chân bằng inox 304 x 0.8mm gương trắng, mặt chữ bằng mica đài loan độ dày 2mm. Chân chữ uốn hộp nổi cao 5 cm. Hậu chữ bằng inox 304 trắng mờ. - Lắp đặt hoàn thiện trên hệ khung. (hình thức như maket) Chương V – E-HSMT 2 bộ
61 Đèn led hắt sáng toàn bộ mặt Bộ chữ " VỊNH LAN HẠ - TỐP VỊNH ĐẸP NHẤT THẾ GIỚI" LAN HA BAY THE MOST BEAUTIFUL BAY IN THE WORLD' chất liệu băng đèn led siêu sáng. Bộ đổi nguồn điện 12V+B254A ngoài trời Chương V – E-HSMT 2 bộ
62 Hình ÔNG MẶT TRỜI chất liệu : Viền và chân bằng inox 304 x 0.8 mm gương trắng, chân uốn hộp nổi cao 6 cm, Mặt hậu bằng inox 304 trắng mờ (hình thức như maket) Chương V – E-HSMT 1 bộ
63 Đèn led siêu sáng cụm 1 x 6 cm - led 6113 ngoài trời, góc tỏa 120 độ hắt sáng toàn bộ mặt hình ÔNG MẶT TRỜI , bộ đổi nguồn điện 12V354A ngoài trời Chương V – E-HSMT 230 bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->