Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685059-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210680060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:41:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 03 PHÒNG HỌC CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,828 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,0042 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 459,608 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 29,84 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,54 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 437,908 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 256,84 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 232,608 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 200,42 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 200,42 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,64 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,28 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,28 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,64 m2 cấu kiện
15 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,9604 100m2
16 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 200,42 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,9604 100m2
18 Thi công trần tole lạnh viền chỉ nhựa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 200,42 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
25 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
27 Lắp đặt ổ cắm ba Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
29 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
B NHÀ KHO CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,4664 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,488 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 235,5 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,44 m2
6 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,1048 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,88 m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,04 m2
11 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
12 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1208 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1208 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 100m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 49,52 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 49,52 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 247,98 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,08 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 155,72 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 104,34 m2
21 Thi công trần tole lạnh viền chỉ nhựa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 39 m2
22 CCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5ly Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,92 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
26 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm ba Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
C KHỐI HIỆU BỘ CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,308 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,612 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40,3 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40,3 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40,3 m2
6 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5ly Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
12 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
D SÂN NỀN CẢI TẠO
1 Cưa bỏ, đào gốc cây đường kính gốc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10 gốc cây
2 Đào san đất trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,6428 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,156 100m2
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,9355 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,1475 m2
6 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 41,1475 m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,56 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18,936 m3
9 Xoa nền làm lán bề mặt, cắt jont nền chia khoảng 3,5m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3.043,8 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3.043,8 m2
E HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 33,115 m3
2 Tháo dỡ chông sắt hàng rào Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 56,5 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,0739 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,6214 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,0601 100m3
6 Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,9607 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,52 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,418 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,229 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,5405 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,4836 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,2631 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,4152 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,6343 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,2398 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,8734 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,1872 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,0894 m3
19 Lắp đặt lại chông sắt hàng rào, sơn dầu hoàn thiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 56,8 m
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 767,468 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 166,56 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 767,468 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 166,56 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 934,028 m2
25 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,6 m
26 Cung cấp lắp đặt song sắt hàng rào thép, sơn dầu hoàn thiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,325 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 317,47 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 317,47 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 317,47 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 23,96 m2
F NHÀ VỆ SINH HỌC SINH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0421 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,79 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1223 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,062 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,232 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,686 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,6475 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0304 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,2464 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,2048 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0964 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0251 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0298 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1614 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0354 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
20 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,232 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,6248 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 73,62 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,922 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 91,57 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,9 m2
27 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,2 m
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 117,61 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,922 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 68,94 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 48,67 m2
32 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0747 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0747 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,2216 100m2
35 CCLD trần thạch cao 600x600, chỉ trần nhựa 5cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm+ phụ kiện cửa + móc khóa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,68 m2
37 CCLD tấm compact + phụ kiện inox 304 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 22,995 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,2 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
52 Lắp đặt gương soi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1088 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,0807 m3
66 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,7095 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,4632 m3
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,68 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,08 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,68 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,718 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,0238 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
75 CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
76 Thi công tầng lọc giếng thấm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
G NHÀ XE GIÁO VIÊN XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,3494 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,38 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,3932 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,631 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,25 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,9135 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1624 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1218 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1152 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1495 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1117 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1043 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,0886 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,0886 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,7114 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,7114 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 38,3395 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,1554 100m2
21 CCLD máng xối tole Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 43,6 m
22 Rọ Chắn Rác Inox D90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,804 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,02 m2
27 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,02 m2
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,868 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,868 m3
30 Xoa nền làm lán bề mặt, cắt jont nền chia khoảng 3,5m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108,68 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.857.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->