Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:41:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 03 PHÒNG HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,828 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0042 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 459,608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,84 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,54 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 437,908 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 256,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 232,608 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200,42 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,28 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 cấu kiện |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9604 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200,42 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9604 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần tole lạnh viền chỉ nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200,42 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | NHÀ KHO CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4664 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 235,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1048 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,04 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1208 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1208 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 247,98 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 155,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104,34 | m2 |
| 21 | Thi công trần tole lạnh viền chỉ nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 22 | CCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | KHỐI HIỆU BỘ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| D | SÂN NỀN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cưa bỏ, đào gốc cây đường kính gốc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | gốc cây |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6428 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,156 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9355 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,1475 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,1475 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,56 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,936 | m3 |
| 9 | Xoa nền làm lán bề mặt, cắt jont nền chia khoảng 3,5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.043,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.043,8 | m2 |
| E | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33,115 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 56,5 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0739 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,6214 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0601 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9607 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,418 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5405 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4836 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2631 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4152 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6343 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2398 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8734 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1872 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,0894 | m3 |
| 19 | Lắp đặt lại chông sắt hàng rào, sơn dầu hoàn thiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 56,8 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 767,468 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 166,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 767,468 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 166,56 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 934,028 | m2 |
| 25 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt song sắt hàng rào thép, sơn dầu hoàn thiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,325 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 317,47 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 317,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 317,47 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,96 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0964 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1614 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6248 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,62 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,922 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 91,57 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 117,61 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,922 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 68,94 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,67 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0747 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0747 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2216 | 100m2 |
| 35 | CCLD trần thạch cao 600x600, chỉ trần nhựa 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm+ phụ kiện cửa + móc khóa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,68 | m2 |
| 37 | CCLD tấm compact + phụ kiện inox 304 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,995 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1088 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0807 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7095 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4632 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 75 | CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Thi công tầng lọc giếng thấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3494 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3932 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9135 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1218 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1495 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1043 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0886 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0886 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7114 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38,3395 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1554 | 100m2 |
| 21 | CCLD máng xối tole | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,6 | m |
| 22 | Rọ Chắn Rác Inox D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,804 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,02 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,02 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,868 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,868 | m3 |
| 30 | Xoa nền làm lán bề mặt, cắt jont nền chia khoảng 3,5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.857.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi