Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:36:00 đến ngày 2021-07-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,823,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | 161,52 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,59 | m3 | |
| 4 | Đào, di chuyển cây xanh hiện trạng | 7 | cây | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,795 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mép đường BTN phục vụ công tác thi công đan rãnh | 162,015 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường | 17,01 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,17 | 100m3 | |
| 4 | Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm | 595,46 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn viên đan rãnh | 3,009 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 28,206 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh | 3.134 | cái | |
| D | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II | 1.915,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,316 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 19,153 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,956 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,512 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm | 6,061 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm | 8,762 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 46,642 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 7,836 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 7,836 | 100tấn | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 46,642 | 100m2 | |
| E | VỈA HÈ | |||
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | 3,241 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | 50,236 | m3 | |
| 3 | Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm | 421,33 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 72,897 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | 15,497 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | 1.628 | cấu kiện | |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | 118,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,885 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm | 1,639 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilon chống mất nước ximăng | 14,464 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 91,54 | m3 | |
| 7 | Lát Gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | 1.446,42 | m2 | |
| H | Tường bó hè | |||
| 1 | Đào móng tường bó hè, đất cấp II | 11,102 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó hè | 0,965 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 11,102 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | 13,275 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,111 | 100m3 | |
| I | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 55,05 | m2 | |
| 2 | Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.207;W.208;) | 5 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Cống BTCT D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 7,645 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 83,672 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 72,956 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | 2,032 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gối cống | 7,176 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt gối cống | 1.196 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 399 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 340 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 3,74 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,823 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 7,645 | 100m3 | |
| L | Cống BTCT D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D400 | 22 | 10m | |
| 2 | Đào, phá dỡ nền mặt đường, mặt ngõ hiện trạng, đất cấp III | 0,35 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | 1,2488 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 8,8 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 6,16 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gối cống | 0,33 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm gối cống | 0,627 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm gối cống | 220 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 110 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 66 | mối nối | |
| 11 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,231 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,552 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,471 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,173 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,599 | 100m3 | |
| M | Cống BTCT D300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D300 | 15,39 | 10m | |
| 2 | Đào, phá dỡ nền mặt đường, mặt ngõ hiện trạng, đất cấp III | 0,339 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,58 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 7,525 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 3,87 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gối cống | 0,265 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm gối cống | 0,503 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt gối cống | 215 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 118 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 27 | mối nối | |
| 11 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,095 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,212 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,254 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,231 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,919 | 100m3 | |
| N | Hố ga thăm cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,2163 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 92,534 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 13,709 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng ga | 1,024 | 100m2 | |
| 5 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 13,851 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 27,702 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 70,509 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,128 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,401 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,026 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,026 | tấn | |
| 12 | Bê bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 3,257 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 243,488 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 51,28 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,654 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 2,818 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,163 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,163 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 14,338 | m3 | |
| 20 | Ống nhựa u.PVC D27 làm lỗ thu nước mặt tấm đan | 66 | m | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 76 | cấu kiện | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khung và nắp ga gang | 30 | bộ | |
| 23 | Đắp hoàn trả hố ga bằng cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,072 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,216 | 100m3 | |
| O | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,6575 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng ga | 0,659 | 100m2 | |
| 3 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 9,792 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 10,666 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 40,681 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,352 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 174,898 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 27,03 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,569 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,027 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 7,963 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 53 | cấu kiện | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khưng đỡ lưới chắn rác | 0,15 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông khung đỡ lưới chắn rác, đá 1x2, mác 250 | 0,618 | m3 | |
| 15 | Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite | 53 | tấm | |
| 16 | Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 7,489 | m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,219 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,658 | 100m3 | |
| P | Ống thoát nước u.PVC D200 thu nước nhà dân | |||
| 1 | Đào đường ống thoát nước, đất cấp II | 3,3238 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u. PVC D200mm | 16,616 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Tê u. PVC d200mm | 54 | cái | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,46 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,324 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,67 | km/dây | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,7066 | km/dây | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0149 | km/dây | |
| R | CỘT LT8,5 - 3.5 | |||
| 1 | Cột LT8,5 - 3.5 (ĐK ngọn cột 190mm) | 16 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 16 | cột | |
| S | CỘT LT8,5 - 5 | |||
| 1 | Cột LT8,5 - 5 (ĐK ngọn cột 190mm) | 13 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 13 | cột | |
| T | Xà XLT0,4 | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 110,598 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 3 | bộ | |
| U | Xà XL2T | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 68,32 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| V | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 69,33 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,3 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,16 | m3 | |
| 5 | Dây Al/PVC 50 | 1,2 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,12 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt Cu-Al 50 | 3 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ống nhựa PVC 21 | 6,6 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,066 | 100m | |
| 11 | Đai thép không gỉ | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp rẽ 50 | 3 | cái | |
| 13 | Ghíp IPC | 104 | cái | |
| 14 | Ghíp nối cáp VX | 20 | cái | |
| 15 | Đai thép | 262 | cái | |
| 16 | Kẹp hãm | 64 | bộ | |
| 17 | Kẹp treo | 18 | bộ | |
| 18 | Móc treo | 82 | cái | |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 3 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 29 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 17 | 1 hộp | |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 16 | 1 cột | |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 10 | 1 cột | |
| X | Móng MT8,5 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 71,76 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 26,22 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,416 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,0948 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 41,124 | m3 | |
| Y | Móng M2T8,5 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 14,625 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 5,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,1581 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,085 | m3 | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| Z | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| AA | Hào cáp 0,4kV - VH1 | |||
| 1 | Đào móng đường cáp, đất cấp III | 298,44 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 3,316 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 829 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 7.461 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 7,461 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 87,874 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 87,874 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0725 | 100m3 | |
| AB | Hào cáp 0,4kV - BT2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 108 | m | |
| 2 | Đào móng đường cáp, đất cấp III | 28,08 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,216 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 54 | m | |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 972 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,972 | 1000v | |
| 7 | Cát đen đệm hào cáp | 9,018 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9,018 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 6,48 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| AC | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 476,4 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 3 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,399 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| AD | Tiếp địa lặp lại cột chiếu sáng | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 71,5 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,5 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | 1,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 15 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 1,5 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 5 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | 1 | trọn bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 | 244,29 | m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 | 896,478 | m | |
| 13 | Rải cáp ngầm | 11,184 | 100m | |
| 14 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2 | 665,55 | m | |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 6,525 | 100m | |
| 16 | Dây M10 | 1.132,608 | m | |
| 17 | Rải cáp ngầm | 11,104 | 100m | |
| 18 | Đầu cốt M16+M10 | 182 | cái | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 18,2 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Ống nhựa D65/50 | 1.136,28 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 11,14 | 100m | |
| AE | Cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn 7m | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m | 29 | cột | |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 58 | đầu cáp | |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | 29 | bảng | |
| 4 | Lắp cửa cột | 29 | cửa | |
| 5 | Đánh số cột thép | 2,9 | 10 cột | |
| AF | Đèn LED 100W | |||
| 1 | Đèn LED 100W | 29 | bộ | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 29 | bộ | |
| AG | Móng cột chiếu sáng 7m - MT7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 37,4274 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,61 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | 29 | cái | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,87 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,3125 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 58 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,58 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1856 | 100m3 | |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 35 | 1 vị trí | |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi