Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707097-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:36:00 đến ngày 2021-07-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,823,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy 161,52 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,3 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,59 m3
4 Đào, di chuyển cây xanh hiện trạng 7 cây
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 1,795 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
C Đan rãnh
1 Cắt mép đường BTN phục vụ công tác thi công đan rãnh 162,015 10m
2 Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường 17,01 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,17 100m3
4 Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm 595,46 m2
5 Ván khuôn viên đan rãnh 3,009 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 28,206 m3
7 Lắp đặt đan rãnh 3.134 cái
D Nền, mặt đường
1 Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II 1.915,25 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,316 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 19,153 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,956 100m3
5 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,512 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm 6,061 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm 8,762 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 46,642 100m2
9 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 7,836 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,836 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 46,642 100m2
E VỈA HÈ
F Bó vỉa
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa 3,241 100m2
2 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 50,236 m3
3 Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm 421,33 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 72,897 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa 15,497 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa 1.628 cấu kiện
G Vỉa hè
1 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II 118,52 m3
2 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,885 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm 1,639 100m3
5 Rải nilon chống mất nước ximăng 14,464 100m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 91,54 m3
7 Lát Gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 1.446,42 m2
H Tường bó hè
1 Đào móng tường bó hè, đất cấp II 11,102 m3
2 Ván khuôn bê tông lót bó hè 0,965 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 11,102 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 13,275 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,111 100m3
I HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm 55,05 m2
2 Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.207;W.208;) 5 cột
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1 m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K Cống BTCT D600
1 Đào móng cống, đất cấp II 7,645 100m3
2 Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 83,672 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 72,956 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống 2,032 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gối cống 7,176 100m2
6 Lắp đặt gối cống 1.196 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm 399 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 340 mối nối
9 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 3,74 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,823 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 7,645 100m3
L Cống BTCT D400
1 Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D400 22 10m
2 Đào, phá dỡ nền mặt đường, mặt ngõ hiện trạng, đất cấp III 0,35 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp II 1,2488 100m3
4 Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 8,8 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 6,16 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gối cống 0,33 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm gối cống 0,627 100m2
8 Lắp đặt tấm gối cống 220 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 110 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 66 mối nối
11 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 0,231 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,552 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,471 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,173 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,599 100m3
M Cống BTCT D300
1 Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D300 15,39 10m
2 Đào, phá dỡ nền mặt đường, mặt ngõ hiện trạng, đất cấp III 0,339 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp II 0,58 100m3
4 Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 7,525 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 3,87 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gối cống 0,265 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm gối cống 0,503 100m2
8 Lắp đặt gối cống 215 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 118 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm 27 mối nối
11 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 0,095 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,212 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,254 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,231 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,919 100m3
N Hố ga thăm cống
1 Đào móng công trình, đất cấp II 3,2163 100m3
2 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 92,534 100m
3 Vét bùn đầu cọc 13,709 m3
4 Ván khuôn bê tông móng ga 1,024 100m2
5 Lớp lót đáy ga đá 2x4 13,851 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 27,702 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 70,509 m3
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 5,128 m3
9 Ván khuôn giằng cổ ga 0,401 100m2
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,026 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,026 tấn
12 Bê bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 3,257 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 243,488 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 51,28 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,654 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 2,818 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,163 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,163 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 14,338 m3
20 Ống nhựa u.PVC D27 làm lỗ thu nước mặt tấm đan 66 m
21 Lắp đặt tấm đan 76 cấu kiện
22 Cung cấp, lắp đặt khung và nắp ga gang 30 bộ
23 Đắp hoàn trả hố ga bằng cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,072 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,216 100m3
O Hố thu nước
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,6575 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng ga 0,659 100m2
3 Lớp lót đáy ga đá 2x4 9,792 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 10,666 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 40,681 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,352 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 174,898 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 27,03 m2
9 Ván khuôn tấm đan 0,569 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,027 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 7,963 m3
12 Lắp đặt tấm đan 53 cấu kiện
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khưng đỡ lưới chắn rác 0,15 100m2
14 Bê tông khung đỡ lưới chắn rác, đá 1x2, mác 250 0,618 m3
15 Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite 53 tấm
16 Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 7,489 m2
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,219 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,658 100m3
P Ống thoát nước u.PVC D200 thu nước nhà dân
1 Đào đường ống thoát nước, đất cấp II 3,3238 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa u. PVC D200mm 16,616 100m
3 Lắp đặt Tê u. PVC d200mm 54 cái
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,46 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,324 100m3
Q HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,67 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,7066 km/dây
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0149 km/dây
R CỘT LT8,5 - 3.5
1 Cột LT8,5 - 3.5 (ĐK ngọn cột 190mm) 16 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16 cột
S CỘT LT8,5 - 5
1 Cột LT8,5 - 5 (ĐK ngọn cột 190mm) 13 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 13 cột
T Xà XLT0,4
1 Sắt mạ các loại 110,598 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 3 bộ
U Xà XL2T
1 Sắt mạ các loại 68,32 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 2 bộ
V Tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 69,33 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,3 10 cọc
3 Đào móng cột, đất cấp III 2,16 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,16 m3
5 Dây Al/PVC 50 1,2 m
6 Rải dây thép địa 0,12 10 m
7 Đầu cốt Cu-Al 50 3 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,3 10 đầu cốt
9 Ống nhựa PVC 21 6,6 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,066 100m
11 Đai thép không gỉ 6 cái
12 Kẹp rẽ 50 3 cái
13 Ghíp IPC 104 cái
14 Ghíp nối cáp VX 20 cái
15 Đai thép 262 cái
16 Kẹp hãm 64 bộ
17 Kẹp treo 18 bộ
18 Móc treo 82 cái
W Phần thu hồi
1 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 3 1 hộp
2 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 29 1 hộp
3 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 17 1 hộp
4 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 16 1 cột
5 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 10 1 cột
X Móng MT8,5
1 Đào móng, đất cấp III 71,76 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 26,22 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,416 m3
4 Ván khuôn móng cột 1,0948 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 41,124 m3
Y Móng M2T8,5
1 Đào móng, đất cấp III 14,625 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 5,64 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,9 m3
4 Ván khuôn móng 0,1581 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,085 m3
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 3 1 vị trí
Z HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
AA Hào cáp 0,4kV - VH1
1 Đào móng đường cáp, đất cấp III 298,44 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 3,316 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp 829 m
4 Gạch chỉ bảo vệ cáp 7.461 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 7,461 1000v
6 Cát đen đệm hào cáp 87,874 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 87,874 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0725 100m3
AB Hào cáp 0,4kV - BT2
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 108 m
2 Đào móng đường cáp, đất cấp III 28,08 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,216 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 54 m
5 Gạch chỉ bảo vệ cáp 972 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,972 1000v
7 Cát đen đệm hào cáp 9,018 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 9,018 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 6,48 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,189 100m3
AC Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 476,4 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 3 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,399 100kg
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,108 100m3
AD Tiếp địa lặp lại cột chiếu sáng
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 71,5 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,5 10 cọc
3 Đào móng, đất cấp III 1,8 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,018 100m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 15 m
6 Rải dây thép địa 1,5 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 5 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,5 10 đầu cốt
9 Tủ điện chiếu sáng trọn bộ 1 trọn bộ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
11 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 244,29 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 896,478 m
13 Rải cáp ngầm 11,184 100m
14 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2 665,55 m
15 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 6,525 100m
16 Dây M10 1.132,608 m
17 Rải cáp ngầm 11,104 100m
18 Đầu cốt M16+M10 182 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 18,2 10 đầu cốt
20 Ống nhựa D65/50 1.136,28 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 11,14 100m
AE Cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn 7m
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m 29 cột
2 Luồn cáp ngầm cửa cột 58 đầu cáp
3 Lắp bảng điện cửa cột 29 bảng
4 Lắp cửa cột 29 cửa
5 Đánh số cột thép 2,9 10 cột
AF Đèn LED 100W
1 Đèn LED 100W 29 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao 29 bộ
AG Móng cột chiếu sáng 7m - MT7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 37,4274 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,61 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m 29 cái
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,87 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,3125 m3
6 Ống HDPE 65/50 58 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,58 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1856 100m3
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi
10 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 35 1 vị trí
11 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->