Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685715-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210681528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:35:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG (SỬA CHỮA)
1 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 253,98 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 115,2 m
3 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,058 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
5 Tháo dỡ lan can sắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,6 m
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,782 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 261,12 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 211,68 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 610,662 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,479 100m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,842 100m2
13 Thiếu phần tháo dỡ điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,88 m2
15 Trát cạnh cửa sắt tháo dỡ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 27,87 m
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 398,982 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 301,072 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 97,91 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 33 m
20 Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,56 m2
21 Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40,8 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 55,36 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 335,2 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 211,68 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,313 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32 m2
28 Sơn chân tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,376 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,625 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,625 tấn
31 Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 dem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,665 100m2
32 Đóng trần tole lạnh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,538 100m2
33 Đóng chỉ trần nhựa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 178,2 m
34 Thay lan can Inox D=60mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 m
35 Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40 bộ
37 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 45 hộp
43 Lắp đặt đế đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
44 CCLD mặt đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 380 m
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 390 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 195 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 190 m
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
B KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG (SỬA CHỮA)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 T bộ
2 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 161,7 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 66,56 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 312,803 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 265,843 m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 109,395 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 186,63 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 98,785 100m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,822 100m2
11 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,352 100m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 469,251 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 265,843 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 203,408 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 103,68 m2
16 Sơn chân tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,24 m2
17 Thay kính cửa đi dày 0,5mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
18 Vệ sinh kính và thay JOINT Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 54,2 m
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 161,215 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 109,395 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,25 m2
22 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,566 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,566 tấn
24 Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 dem Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,437 100m2
25 Đóng trần tole lạnh Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,561 100m2
26 Đóng chỉ trần nhựa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 151,8 m
27 Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
29 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
31 Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
34 Lắp đặt đế đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 hộp
35 CCLD mặt đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
36 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
37 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
38 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
C SÂN NỀN (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,26 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,985 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,383 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 556,593 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 630,423 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,074 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,653 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,189 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 48,631 m2
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 48,631 m2
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,367 m3
D MƯƠNG + HỐ GA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,382 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,461 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28,952 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,878 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,69 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 53 cái
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,795 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,128 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 47,28 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 36,42 m2
12 Ống thoát nước ra đường 200: Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
E CỘT CỜ
1 Vê sinh , tạo nhám để ốp đá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,765 m2
2 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,765 m2
F HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,484 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 806,688 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 793,248 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 m2
7 SXLD Cổng Thép hộp tráng kẽm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,7 m2
8 Sơn sắt tráng kẽm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,4 m2
9 Bảng Hiệu hiệu khung thép chữ + bẳng mica Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,68 m2
10 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,08 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.139.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->