Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694943-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210686139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:33:00 đến ngày 2021-07-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 740,009,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18,086 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 gốc cây
3 Đào nền đường bằng máy đào0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,749 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,131 100m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 29,851 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,36 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 66,127 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,047 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,189 100m3/km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,543 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 190,771 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
6 Cung cấp trụ và biển báo phản quang tam giác Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9 bộ
7 Cung cấp trụ và biển báo phản quang loại biển vuông Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
8 Cung cấp trụ và biển báo phản quang tròn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 bộ
C PHẦN BÓ VỈA
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,557 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,786 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 55,572 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.22E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->