Gói thầu: Sửa chữa tàu chữa cháy, cứu nạn cứu hộ BKS CA61-00023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707070-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Sửa chữa tàu chữa cháy, cứu nạn cứu hộ BKS CA61-00023
Số hiệu KHLCNT 20210668755
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2021 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:47:00 đến ngày 2021-07-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,682,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,490,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh toàn bộ hệ thống điện đi ngầm dưới sàn Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
2 Vệ sinh bảng điện chính và toàn bộ các tiếp điểm trên cabin Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bảng điện 1
3 Kiểm tra, đo cách điện, sữa chữa rò điện cho hệ thống cấp điện từ 04 ắc quy đến bảng điện chính Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 4
4 Kiểm tra, đo cách điện, sữa chữa rò điện cho hệ thống cấp điện từ bảng điện chính đến phụ tải tiêu thụ (hệ thống đèn, còi, bơm, quạt..) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 6
5 Kiểm tra, đo cách điện, sữa chữa hệ thống cấp điện từ bảng điện chính đến phụ tải tiêu thụ (radar, camera hồng ngoại, định vị, máy dò siêu âm...) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
6 Kiểm tra, đo cách điện, sữa chữa hệ thống cấp điện cấp nguồn máy chính Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 2
7 Kiểm tra, đo cách điện, sữa chữa hệ thống cấp điện nguồn máy bơm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
8 Vật tư phụ phục vụ sữa chữa (giẻ lau, cồn công nghiệp, băng keo điện, đầu cốt, tiếp điểm, dây dẫn…) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
9 Sữa chữa đèn tìm kiếm Go Light (có hiện tượng nước vào và điều khiển lên xuống, trái phải không hoạt động) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
10 Sữa chữa đèn sau lái và trước mũi (bị nước vào) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
11 Sữa chữađèn pha chiếu sáng hai bên mạn (bị nước vào) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
12 Sữa chữa bảo dưỡng motor gạt nước mưa không hoạt động Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
13 Sữa chữa hệ thống radar Ray marine không có tín hiệu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
14 Vệ sinh đường ống hút nước bơm cứu hỏa bằng nước ngọt áp lực cao Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tàu 1
15 Vệ sinh van thông sông và đường ống hút nước làm mát động cơ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
16 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng động cơ lai bơm cứu hỏa (vệ sinh, thay nhớt, nước làm mát ….), Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
17 Tháo, bảo dưỡng và vệ sinh đầu bơm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
18 Bảo dưỡng đầu cấp nước chữa cháy phía đuôi tàu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
19 Tháo, bảo dưỡng súng phun cứu hỏa mũi tàu Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
20 Bổ sung lưới lọc rác đáy tàu tại vị trí họng hút nước (do đặc thù vùng sông nhiều lục bình gây tắc nghẽn hệ thống đường ống) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
21 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển bơm cứu hỏa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
22 Sữa chữa bơm cứu hỏa không đủ áp lực khi bơm hoạt động (theo ý kiến của chủ tàu) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bơm 1
23 Vật tư phụ phục vụ sữa chữa, bảo dưỡng (giẻ lau, RP7, nhớt động cơ, dầu máy, dung dịch vệ sinh, nước ngọt…), nhưng không bao gồm thay thế chi tiết thiết bị hư hỏng. Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
24 Chi phí kiểm tra lỗi động cơ bằng phần mềm của hãng (trước và sau khi thực hiện sữa chữa bảo dưỡng) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần 2
25 Bugi Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
26 Lõi lọc nhiên liệu tinh Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
27 Lọc nhớt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
28 Cánh bơm nước làm mát Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
29 Nhớt hộp số Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 2
30 Nhớt động cơ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 8
31 Bộ lọc tách nước ngoài Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
32 Nhân công thực hiện vệ sinh và bảo dưỡng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
33 Bugi Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
34 Lõi lọc nhiên liệu tinh Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
35 Lọc nhớt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
36 Cánh bơm nước làm mát Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
37 Nhớt hộp số Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 2
38 Nhớt động cơ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 8
39 Bộ lọc tách nước ngoài Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
40 Bạc sec măng STD Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
41 Miểng dên Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
42 Miểng cốt máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
43 Miểng cốt máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
44 Miểng tay ranh (canh dọc trục) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
45 Miểng tay ranh (canh dọc trục) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
46 Ắc piston Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
47 Bộ ron đầu máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
48 Chén đuôi cốt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
49 Cốt máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
50 Chốt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
51 Phốt đầu cốt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
52 Tay dên Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
53 Piston Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
54 Gia công thay thế sơ mi xi lanh bị sướt Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
55 Nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng và sữa chữa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1
56 Kiểm tra và sữa chữa ben nâng hạ (không ben được), bao gồm thay thế than moto ben và nhớt thủy lực Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
57 Kiểm tra và sữa chữa moto đề khởi động bao gồm thay thế than moto để khởi động Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
58 Kiểm tra và sữa chữa hệ thống dây điện kèm đầu giắc kết nối trong máy Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
59 Chi phí nhân công, vận chuyển, hạ thủy chạy thử Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Gói thầu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.996E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 149.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 499.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 149.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.400.000 VND (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính. - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng sữa chữa tàu hoặc sửa chữa cano. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.400.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->