Gói thầu: Xây dựng (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà bảo vệ; Nhà xe hai bánh cho khách hàng; Nhà để máy phát điện + máy bơm; Bể nước ngầm; Cổng, hàng rào; Cột cờ; Sân đường nội bộ-bồn hoa; Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà) và Thiết bị (Cửa kho tiền; Hệ thống báo động, báo cháy tự động; Hệ thống chữa cháy, máy bơm chữa cháy và sinh hoạt; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng, điện thoại, chống sét lan truyền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684246-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
Tên gói thầu Xây dựng (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà bảo vệ; Nhà xe hai bánh cho khách hàng; Nhà để máy phát điện + máy bơm; Bể nước ngầm; Cổng, hàng rào; Cột cờ; Sân đường nội bộ-bồn hoa; Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà) và Thiết bị (Cửa kho tiền; Hệ thống báo động, báo cháy tự động; Hệ thống chữa cháy, máy bơm chữa cháy và sinh hoạt; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng, điện thoại, chống sét lan truyền)
Số hiệu KHLCNT 20210641098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động ngành KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:58:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,334,467,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị thông tin liên lạc, viễn thông: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Có hạng mục báo cháy tự động; Có hạng mục chữa cháy vách tường; Có hạng mục máy bơm chữa cháy.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền theo tiêu chuẩn quy định hiện hành.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 9,33 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng ≥ 8,55 tỷ đồng và Phần Thiết bị thông tin liên lạc viễn thông (Bao gồm các hạng mục: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền) ≥ 0,21 tỷ đồng; giá trị của phần cửa kho tiền ≥ 0,04 tỷ đồng; giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,53 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở xây dựng chuyên ngành, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần cửa kho tiền: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán (Hợp đồng cung cấp là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ tương tự gói thầu này và đã cung cấp cho các đơn vị thuộc ngành tài chính như hệ thống ngân hàng, kho bạc nhà nước...)- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách trắc đặc ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học/Cao đẳng/Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị: Camera; Mạng LAN – Thoại; chống sét lan truyền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 0.8 tấn. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 300
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23KW.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 20 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp cọc BT ly tâm D300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.302m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,654100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100mối nối
4Thép tấm nối đầu cọcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,02kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,496m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01tấn
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,141m3
9Cắt đầu cọc D300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật98cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,295100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,263m3
12Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,797100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,632m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,868m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,023100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,82tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,212m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,601100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,06m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,684100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,212tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,838tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,878m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,889100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,246tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,299tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,137m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,531tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,581m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,381100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,164m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,484100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,297m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,259100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
51Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,687m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,261100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,733tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,154tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,086tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,361m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,278100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,414tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,873tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,073m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,245100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,342tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,873tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,912m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,061100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,614tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,238tấn
71Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,861100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,197m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,769m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,456100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,388tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,825m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,456100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,686tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,326tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,951m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,371100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,148tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,092m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,373m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,284100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,283tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,424m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,638m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,382100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,302tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,089100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,032m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,034m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,103100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,464m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,959m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,627tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,341m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,156100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,561m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,907100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,065m3
128Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,724100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,602tấn
130Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,394m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,394m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,394m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,524m2
134Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,524m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,524m2
136Lát nền, sàn, gạch granite tự nhiên 600x600 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật312,525m2
137Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,615m2
138Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,151m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật402,766m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật402,766m2
141Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,835m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,835m2
143Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật278,483m2
144Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao chống ẩm khung chìm (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật292,568m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật292,568m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật292,568m2
147Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,835m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,835m2
149Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,065m2
150Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao chống ẩm khung chìm (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật303,135m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật303,135m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật303,135m2
153Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,8m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,48m2
155Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,48m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,48m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,112m2
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,495m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,919m2
160Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,978m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,978m2
162Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,112m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,22m2
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật254,467m2
165Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,32m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,32m2
167Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,174m3
168Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,117m3
169Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,125m3
170Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,475m3
171Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,594m3
172Công tác ốp đá thiên 100x200mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,06m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,08m2
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,76m2
175Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,78m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,78m2
177Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,52m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật514,48m2
179Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật514,48m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật514,48m2
181Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,228m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,179m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,179m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,763m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
196Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,56m2
197Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,56m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,56m2
199Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
200Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,591m2
201Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,239m2
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,282m2
203Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,282m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,282m2
205Cung cấp và Lắp dựng Lan can kính cường lực dày 12mm (đầy đủ phụ kiện, chưa tính tay vịn gỗ căm xe)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,869m2
206Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn gỗ căm xe (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,869m
207Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn gỗ căm xe ốp tường gồm inox (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,109m
208Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
209Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,318m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
212Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
213Lát nền, sàn, đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,744m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,725m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,249100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,442tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,496tấn
218Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,1m2
219Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,1m2
220Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,7m2
221Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,2m
222Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,1m2
223Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,1m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,1m2
225Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,33m3
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,544m2
227Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,618100m2
228Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,668tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
230Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,265m3
231Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
232Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,194m3
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
239Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,694m3
240Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,796m3
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,787m3
246Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
249Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,484m3
250Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,742m3
251Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161100m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,216m3
253Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,781m3
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
260Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,579m3
261Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,964m2
262Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,964m2
263Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,964m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,301m3
265Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,631100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,838tấn
267Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,785m3
268Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,601m3
269Cung cấp và lắp đặt đá granite trắng Ấn Độ khổ nhỏ (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,272m2
270Cung cấp và lắp đặt đá granite đỏ ruby khổ nhỏ (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,474m2
271Dán gạch vỉTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,032m2
272Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,032m2
273Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,634m3
274Cung cấp và lắp đặt tấm alu (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,21m2
275Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,539tấn
276Gia công hệ dầm neoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
277Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
278Cung cấp và Lắp dựng Inox hộp 304Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
279Bulong M20 liên kết vì kèo mái đónTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
280Cung cấp và Lắp đặt mái đón ram dốc (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
281Lắp dựng Cửa đi kính bản lề sàn, kính cường lực 12mm (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m2
282Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,16m2
283Tay co thủy lực (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
284Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,76m2
285Lắp dựng Song bảo vệ thép hộp mạ kẽm (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,28m2
286Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
287Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 12mm (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,68m2
288Lắp đặt Lam che nắng (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
289Lắp dựng Lan can inox khu vực vách kính (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,468m2
290Lắp dựng Cửa đi chống cháy (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
291Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật613m2
292Lắp dựng Cửa thép thăm mái (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
293Bass neo tường gạch AACTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật944cái
294Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,44m2
295Khung đỡ bàn lavabo (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
296Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo thiết kế) gồm VL và NCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,18m2
297Vách ngăn tiểu nam chịu nước (theo thiết kế) gồm VL và NCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
298Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,632m3
299Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
300Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082m3
302Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
304Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
307Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,565m3
308Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,308m3
310Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
311Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
313Gia công thang sắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,609tấn
314Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,609tấn
315Bulong neo M18x500Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
316Bulong M18Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100bộ
317Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,611m2
318Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,198100m2
319Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6100m2
320Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x350x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
321Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
322Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (Tủ hộp bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
323Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tủ
324Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
325Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (Tủ hộp bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
326Chống sét lan truyền 100kA/phaseTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
327Chống sét lan truyền 50kA/phaseTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
328Bảo vệ thấp áp, quá ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
329Bảo vệ quá dòngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
330Bảo vệ chạm đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
331Bảo vệ thứ tự pha, mất pha, mất trung tínhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
332Cầu chì 63ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
333Đèn led 0,6m 1x12wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
334Đèn led downlight D142 1x9wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
335Đèn neon chống cháy 2x36wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
336Đèn neon chống cháy 1x36wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
337Đèn led panel 600x1200 70wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
338Đèn ốp trần vuông 400x400 32wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
339Quạt hút 200x200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
340Lắp đặt Quạt treo tường 65wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
341Đèn led 1.2m 2x18wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35bộ
342Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
343Đế nhựa âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật65cái
344Lắp đặt công tắc 1 chiều 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
345Lắp đặt công tắc 2 chiều 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
346Mặt nạ 1 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
347Mặt nạ 2 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
348Mặt nạ 3 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
349Mặt nạ 4 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
350Mặt nạ 6 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
351Hộp nối dây các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200hộp
352Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
353Ống nối bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
354Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật165m
355Ống nối bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cái
356Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật410m
357Ống nối bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật205cái
358Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/ DSTA/4R-4x10.0mm2-0,6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23m
359Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/ DSTA/4R-4x16.0mm2-0,6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
360Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 6.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật198m
361Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 4.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật568m
362Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật428m
363Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.118m
364MCCB 100A, 3PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
365MCCB 63A, 3PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
366MCCB 50A, 3PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
367MCB 32A, 3PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
368MCB 16A, 3PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
369MCB 32A, 2PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
370MCB 16A, 2PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
371MCB 6A, 1PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
372RCBO 20A 2P 30mATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
373Trunking thanh dẫn cáp 100x50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46m
374Trunking thanh dẫn cáp đứng 100x50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
375Phụ kiện đở máng Trunking dẫn cáp điện CK 2mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
376Cọc thép mạ đồng M16x2400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
377Colier liên kết cọc cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
378Cáp đồng trần M25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
379Ống PPR D20x1.9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
380Ống PPR D25x2.3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
381Ống PPR D32x2.9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
382Ống PPR D40x3.7Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
383Ống PPR D40x6.7 (Ống đẩy từ máy bơm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
384Co ren PPR răng D20 (RT+RN)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
385Khâu răng PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
386Co PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
387Co PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
388Co PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
389Khâu rút PPR D40/32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
390Khâu rút PPR D32/25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
391Tê giảm PPR D25/20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
392Tê PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
393Tê PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
394Tê PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
395Van thau D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
396Van thau D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
397Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
398Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
399Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
400Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14100m
401Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
402Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + giá chânTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
403Lắp đặt Phễu thu InoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
404Lavabo âm bàn (có vòi nước, shiphon, dây dẫn..)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
405Chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả, dây dẫn…)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
406Xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
407Lắp đặt gương soi (1000x1600)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
408Lắp đặt hộp đựngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
409Lắp đặt thùng đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
410Lắp đặt Cầu chăn rác inoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
411Lắp đặt van phao D40(bồn nước)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
412Lắp đặt Vòi nước inoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
413Co PVC D34Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
414Co tê các loại PVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
415Co tê các loại PVC D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
416Co tê các loại PVC D114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
417Co tê các loại PVC D140Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
418Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151100m3
419Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,272100m
420Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
421Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
422Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
423Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
424Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
425Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,563m3
426Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
427Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,576m3
428Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,367m3
429Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,826m2
430Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,58m2
431Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,16m2
432Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,429m3
433Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
434Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
435Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
436Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
437Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
438Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
439Lắp đặt Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
440Lắp đặt Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
441Lắp đặt USP nguồn dự phòng 3KVA (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
442Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
443Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
444Lắp đặt Ống trắng cứng D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
445Nối ống bảo họ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
446Dây HDMI nối đầu ghi IP Camera và tivi (sợi 3m)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30sợi
447Lắp đặt CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
448Đầu UTPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
449MCB 20A, 2P (MCB 20A 2P + Đế + mặt)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
450SWITCH 12 PORT 10/100/1000Mbps PoE + Bộ nguồnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
451Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
452Bảng đồng thoát sét 500x500x10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
453Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
454Hộp bảo vệ 400x200x100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
455Cáp thoát sét M50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
456Cọc thép mạ đồng M16x2400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
457Thiết bị cắt lọc sét 40kA/Phase (thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
458Lắp đặt Đế âm + mặt 1 lỗTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
459Ổ cắm điện thoại 1 RJ11Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
460Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
461Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
462Cáp điện thoại 2 đôi 2x(RJ-11/2x2x0.5mm2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
463Cáp điện thoại 10 đôi 2x(RJ-10/2x2x0.5mm2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
464Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
465Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1kg
466Lắp đặt Đế âm + mặt 1 lỗTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
467Ổ cắm mạng 1 RJ45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
468Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
469Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmout (Thiết bị mạng máy tính)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
470Thanh đỡ dây cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
471Cáp mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật700m
472Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27sợi
473Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27sợi
474Tủ RACK 36U có khay trượt có công tắc nguồnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
475Lắp đặt Ống trắng cứng D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
476Nối ống bảo họ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
477Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1kg
478Máng cáp 100x50x1.2 (trục đứng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật81m
479Máng cáp 100x50x1.2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131m
480Trung tâm báo động 08 vùng ECPLISE 32 (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
481Công tắc từTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
482Đầu dò chuyển độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
483Nút ấn khẩn - lập trình ZONE ưu tiênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
484Đầu dò chấn độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
485Loa báo độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
486Bàn phím LED 32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
487Bộ quay số và gửi tin nhắn SMS ARGUSTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
488Cáp tính hiệu 2x2x0,75mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
489Lắp đặt Ống trắng cứng D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
490Nối ống bảo họ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51cái
491Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
492Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
493Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
494Lắp đặt ống thép STK 125x3.2mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
495Lắp đặt ống thép STK 100x3.2mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
496Lắp đặt ống thép STK 65x2.9mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
497Lắp đặt ống thép STK 50x2.9mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
498Lắp đặt ống thép STK 25x2.6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
499Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
500Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
501Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
502Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95cái
503Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
504Lắp đặt Hai đầu răng DN125, L=200mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
505Lắp đặt Hai đầu răng DN50, L=200mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
506Lắp đặt Hai đầu răng DN50, L=150mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
507Lắp bích thép, đường kính ống DN125mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cặp bích
508Lắp bích thép, đường kính ống DN100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cặp bích
509Lắp bích thép, đường kính ống DN80mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
510Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
511Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
512Cùm O treo ống DN65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
513Cùm O treo ống DN25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
514Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
515Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm điện (3 x 16+1x10 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
516Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
517Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel (1 x4.0 mm2)(Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
518Lắp đặt Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
519Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
520Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,735m2
521Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24100m
522Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
523Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
524Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
525Lắp đặt hộp box nối dâyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100hộp
526Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
527Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWGTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
528Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWGTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
529Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
530Cáp CVV 2x3+E1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
531Lắp đặt Ống trắng cứng D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
532Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/30mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
533Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
534Lắp đặt hộp box nối dâyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
535Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
536Lắp đặt Ống trắng cứng D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật210m
537Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
538Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
539Lắp đặt ống thép STK 50x2.9mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
540Lắp đặt đế cột kim thu sét + dây chằng + tăng đơ...Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
541Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D50mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
542Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
543Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
544Lắp đặt Ống trắng cứng D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
545Hàn hóa nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3mối
546Hóa chất giảm điện trởTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20kg
547Khoan giếng chống sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
B NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,732100m3
2Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,454100m
3Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,017m3
4Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,401100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,009m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,119m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,377tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,551100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,586m3
15Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,559100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,718tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,302tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,032m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,857100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,481tấn
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,42m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,2m2
31Cung cấp cát tôn nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,187m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính công)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,532100m3
34Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,142100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,358m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,641tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,197m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,506100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,809tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,651m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,044m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,452m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,466m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,542100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,881m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,881m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,881m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,956m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,98m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,88m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,88m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,58m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,58m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật106m
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,258m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
74Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
77Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,002m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,95m2
79Cung cấp - lắp dựng cửa nhôm lamri hệ 500Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
80Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
85Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
86Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84m2
87Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,915m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,774m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
93Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,69m2
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,85m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,85m2
97Cung cấp - lắp dựng lan can inox (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,997m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
100Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,148m3
101Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,762m3
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,84m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,02m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,78m2
105Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,78m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,78m2
107Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,79m2
108Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo nhám mặt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
109Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung chìm, loại chống ẩm (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,29m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,29m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,29m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,35m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,35m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,35m2
115Kẻ ron tường trang tríTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,6m
116Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,58m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,985m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,364100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói tráng kẽm mạ màu dày 0.45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,542100m2
126Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,537tấn
127Cung cấp - lắp dựng cửa thăm mái (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,195m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,215m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,215m2
133Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm dán Decal mờ (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m2
134Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,68m2
135Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1.2mm (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
136Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
137Tay co thủy lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
138Cung cấp - lắp đặt bệ đở lavabo, bao gồm mặt đá granit (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
139Cung cấp - lắp đặt vách ngăn chịu nước (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
140Căng lưới thép mạ kẽm 0.7mm, ô vuông 10x10Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật184m2
141Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 wayTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
142Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 wayTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
143Chống sét lan truyền 100kA/phaseTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Cầu chì 63ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt đèn led downlight D142 1x9WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
146Lắp đặt đèn led downlight D240 1x18WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
147Lắp đặt quạt trần 75W, sải cánh 1.2mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
149Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
150Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
151Lắp đặt công tắc đèn một chiều 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
152Mặt nạ 1 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
153Mặt nạ 2 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
154Mặt nạ 4 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Lắp đặt hộp nối dây các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
157Ống nối bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật79m
159Ống nối bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật106m
161Ống nối bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật53cái
162Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
163Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật138m
164Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật181m
165Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật404m
166Lắp đặt MCB 3P 32ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Lắp đặt MCB 2P 32ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
169Lắp đặt MCB 1P 6ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
170Lắp đặt RCOB 2P 20A 30mATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
171Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
172Colier liên kết cọc cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
173Kéo rải cáp đồng trần M25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
174Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
177Lắp đặt co ren PPR D20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
178Lắp đặt co PPR D20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
179Lắp đặt co PPR D25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
180Lắp đặt co PPR D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
181Lắp đặt tê PPR D25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
182Lắp đặt co giảm PPR D25/20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
183Lắp đặt co giảm PPR D32/25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Lắp đặt van thau D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D140mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
190Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm shiphon, bộ xả, dây cấp nước,..) loại cảm ứngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
191Lắp đặt phễu thu inox (304) D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
192Lắp đặt lavabo âm bàn (bao gồm vòi nước inox, shiphon, dây cấp nước,..) loại cảm ứngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
193Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện, loại cao cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
194Lắp đặt gương soi (800x1000)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
195Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
196Lắp đặt thùng đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
197Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
198Lắp đặt vòi nước inoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
199Lắp đặt co, tê,...các loại D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
200Lắp đặt co, tê,...các loại D60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
201Lắp đặt co, tê,...các loại D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
202Lắp đặt co, tê,...các loại D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
203Lắp đặt co, tê,...các loại D140mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151100m3
205Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,05100m
206Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
208Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,563m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
212Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,576m3
213Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,367m3
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,826m2
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,58m2
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,429m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
220Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
2Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7100m
3Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,473m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,473m3
5Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,237m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
13Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
35Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
38Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit nhân tạo 100x600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,97m2
40Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
41Dán gạch vỉTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,238m2
42Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,028m3
43Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm dán Decal mờ (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
44Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
45Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,217m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,146m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,896m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,157m2
57Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066m3
59Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
60Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,44m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,09m2
63Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,44m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,09m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,65m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,44m2
69Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m
71Lắp đặt co, tê,...các loại D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Căng lưới thép mạ kẽm 0.7mm, ô vuông 10x10Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
74Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 wayTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
75Lắp đặt quạt treo tường 65WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt công tắc đèn một chiều 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Mặt nạ 1 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt hộp nối dây các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
83Ống nối bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
85Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
86Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
87Lắp đặt MCB 3P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt MCB 1P 6ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt RCOB 2P 20A 30mATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
91Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
92Colier liên kết cọc cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Kéo rải cáp đồng trần M25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
D NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
3Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,883m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,465m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
18Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,104m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
21Cắt ron rộng 4-6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4410m
22Cung cấp cột thép STK D114x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m
23Cung cấp vì kèo thép STK D90x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
24Cung cấp vì kèo thép STK D60x2.8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7m
25Cung cấp thép hình 63x63x5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4m
26Cung cấp xà gồ thép STK C100x50x15mm dày 2.5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6m
27Cung cấp bulong neo móng D16x500mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Cung cấp bản mã các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,673kg
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,411m2
33Máng tole phẳng tráng kẽm mạ màu dày 0.45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4m
34Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
36Lắp đặt co, tê,...các loại D60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
E NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088100m3
2Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7100m
3Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
5Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,171m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,136m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
18Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,446m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
24Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,142100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,419m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,19m2
28Đệm cao su giảm chấn 300x300x50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,369m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,152100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,69m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,69m2
39Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,269100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,454m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,86m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,583m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,305m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,305m2
73Căng lưới thép kẽm caro 10x10x1mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,57m2
74Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,222m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
77Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
78Cắt ron, lăn nhámTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12710m
79Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
80Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,458m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,96m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,96m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,96m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,04m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,04m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,04m2
88Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,95m2
89Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,657m3
90Cung cấp - lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có moto (trọn bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,24m2
91Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
93Lắp đặt co, tê,...các loại D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
95Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 wayTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
96Lắp đặt đèn Neon chống cháy 1x36WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt công tắc đèn một chiều 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Mặt nạ 1 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt hộp nối dây các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
103Ống nối bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
104Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
105Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
106Lắp đặt MCB 2P 32ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt MCB 1P 6ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt RCOB 2P 20A 30mATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
110Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
111Colier liên kết cọc cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
112Kéo rải cáp đồng trần M25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,704100m3
2Đóng cọc tràm Dng>=3.5cm, L=3.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,95100m
3Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,784m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,784m3
5Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,678100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,784m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,852m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,438tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,499m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,714100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,421tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,813tấn
17Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,58m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,775m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,142100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,143m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,429100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,213tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,117m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,405100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,719tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,917tấn
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,4m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật282,4m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,36m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Cung cấp - lắp dựng thang inox thăm hồ (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,897100m3
2Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,303100m
3Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,93m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,93m3
5Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,493100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,466m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,562m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,904100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,457tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,677100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,964m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,202100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,529tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
19Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,362100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,646m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,501100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,291tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,108tấn
25Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,094m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,094m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,094m2
28Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,477m3
29Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,39m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật661,854m2
31Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,005m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật656,848m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật656,848m2
34Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,276m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,59m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,59m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,59m2
38Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,63m2
39Cung cấp - lắp dựng cửa lùa inox hộp, tự động + mô tơ + phụ kiện (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung sắt tráng kẽm 40x80x1.5, 25x40x1.2 (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
41Cung cấp - lắp dựng song sắt hàng rào sắt tráng kẽm 25x50x1.2, 40x80x2 (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,202m2
42Cung cấp - lắp dựng đầu giáo hàng rào (theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,677m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật217,347m2
44Căng lưới thép mạ kẽm 0.7mm, ô vuông 10x10Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật225m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,057m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
H CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
2Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
13Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,715m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
18Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,138m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
22Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,602m2
23Cung cấp - lắp dựng trụ cờ ống inox 304 cao 9m (trọn bộ theo thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
2Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,638m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,175m2
7Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,833100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,722100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,83m3
10Cắt ron rộng 4-6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,310m
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x1.2mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt MCB 1P 6ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, giáp băng hai lớp bằng thép, CXV/DSTA/3R-3x4mm2-0.6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE TFD D32/25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
6Măng sông nối ống HDPE D32/25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Băng cảnh báo cáp ngầm W150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
8Lắp đèn Led chiếu sáng đường phố 75WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
9Lắp cần đèn đơn cao 2m, ngang 1mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cần đèn
10Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn bốp rãnh xoắn cao 6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5trụ
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
13Lắp đặt contactor 12ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt timer định thời gianTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Domino + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Băng keo điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
17Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cọc
18Colier liên kết cọc cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100cái
20Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.300viên
21Kéo rải cáp đồng trần C10Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,815m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,159100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
25Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x95mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
26Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m
27Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
28Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
29Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x10mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
30Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
31Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/2R-2x4mm2-0.6kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D105/80mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D65/50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE TFD D32/25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94100m
35Măng sông nối ống HDPE các cỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
37Ống nối bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Băng cảnh báo cáp ngầm W150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
39Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000viên
40Lắp đặt tủ ATS 150, 4P, 2P - hệ busbar đồng có bọc cách điện + tủ, loại hộp bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
41Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1200x800x350x1.5mm (tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện + đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
42Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x1.2mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
43Lắp đặt MCCB 3P 150ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt MCCB 3P 100ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt MCCB 3P 80ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt MCCB 3P 50ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt MCB 3P 32ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt MCB 3P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt MCB 2P 32ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt cầu chì 63ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt đầu coss ép cỡ 95mm2 + chụp cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
52Lắp đặt đầu coss ép cỡ 70mm2 + chụp cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
53Lắp đặt đầu coss ép cỡ 35mm2 + chụp cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
54Lắp đặt đầu coss ép cỡ 25mm2 + chụp cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
55Lắp đặt đầu coss ép cỡ 10mm2 + chụp cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
56Chống sét lan truyền 100kA/phaseTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,717m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,92m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,157m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
69Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
4Lắp đặt co, tê,...các loại D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
5Lắp đặt co PPR D40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Lắp đặt co PPR D63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van phao D34mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van thau khóa 2 chiều D40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van thau khóa 1 chiều D40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Racco PPR D63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Racco PPR D40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt lupper D63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Máy bơm 3HP, 2.2kW (có rơ le, phao tự ngắt, dây dẫn điện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt thủy lượng kế DN32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt hộp đồng hồTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt khâu ren trong D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt khâu ren ngoài 2 đầu D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt ống nhựa mềm D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
19Lắp đặt ống STK D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
20Bass giữ ống D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
21Lắp đặt van thau D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt co răng thau D27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Thép tròn D14mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,04kg
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,881100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,349100m3
26Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,649100m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,896m3
28Vét bùn đầu cừTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,896m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,448m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,856m3
31Trải cao su lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,515m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,142m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,639100m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,663m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,68m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,885m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp D315mm dày 14mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
43Đai nối ống D315mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
47Cung cấp cống BTLT D600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,5m
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
49Cung cấp gối cống D600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,439tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
58Gia công thép góc V50x50x5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
L CỬA KHO TIỀN (THIẾT BỊ)
1Cửa kho tiềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Cửa thông gió (khung và quạt)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Nhân công và vật tư lắp đặtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
M HỆ THỐNG CAMERA (THIẾT BỊ)
1Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Ổ cứng 3T cho đầu ghi IPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Tivi = giá treo)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4USP nguồn dự phòng 3KVATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
6Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Máy tính đề bàn CPU i3, Ram 4GB, ổ cứng 256GBTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
N HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG (THIẾT BỊ)
1Trung tâm báo động 08 vùng ECPLISE 32 (Thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
O HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ)
1Đầu phun hướng lênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
2Đầu phunn hướng xuốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Van xả khí DN25 kèm van biTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Bình tích áp 100LTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Máy bơm Diesel công suất Q= 41,3l/s H=50m đạt chuẩn NFPA20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Máy bơm điện công suất Q= 41,3l/s H=50m đạt chuẩn NFPA20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Máy bơm bù áp Q= 3,6m3/h, H=60mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Van an toàn DN50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Van khóa DN125Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van khóa DN50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Van khóa DN65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Van khóa DN25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Van một chiều DN125Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Van một chiều DN50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Chống rung DN125Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Chống rung DN50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Chống rung chân máy bơmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lúp be DN125Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lúp be DN50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Y lược DN125Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Y lược DN50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Công tắc áp lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
23Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Aptomat 3P- 100A.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
28Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
30Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
31Cuộn vòi chữa cháy Ø65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cuộn
32Lăng phun nước Ø65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
33Hộp chữa cháy vách tường 400x600x220mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cái
34Vòi chữa cháy Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cuộn
35Van góc chữa cháy Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cái
36Lăng phun nước Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cái
37Ngoàm cứu hỏa Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cái
38Bình chữa cháy CO2 (3KG)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Bình
39Bình chữa cháy bột (8KG)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Bình
40Kệ để bình chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
41Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
42Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zoneTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
43Ắc quy dự phòng 24VTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
44Thiết bị cắt xung sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
45MCB 1P 20ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
46Đầu báo khóiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
47Đế đầu báo khóiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Cái
48Đầu báo nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29Bộ
49Đế đầu báo nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29Cái
50Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
51Cung cấp và lắp đặt còi báo độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
52Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
53Vật tư phụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
54MCP 1P 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
55Đèn ExitTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
56Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
57Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17Bộ
58Kim thu sét R >= 40MTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
59Chi phí đo kiểm tra hệ thốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
60Vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cuộn
61Lăng phun nước chuyên dùng Ø65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
62Khóa mở trụ nước đa năngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
63Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
64Bình chữa cháy tại chỗ (CO2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
65Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/110/2014 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
66Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/10/2014 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
67Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/10/2014 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
68Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/10/2014 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
69Khẩu trang lọc độc (chữa cháy)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
70Đèn pin chuyên dụng, có roong chống nước, ánh sáng vàng (chiếu được trong điều kiện có khói)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
71Câu liêm chữa cháy chuyên dụngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
72Bộ đàm cầm tayTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
73Dây cứu người chuyên dụng:Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
74Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y TếTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
75Thang nhôm chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
76Loa Pin chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
77Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chínhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
P HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN (THIẾT BỊ)
1Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000MbpsTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Switch 48 port 10/100/1000 MbpsTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Modem wireless access pointTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Modem ftth vigor 2960Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin họcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Tổng đài điện thoại 6 đường vào 40 máy nhánh (9 gồm card mở rộng, card kết nối, điệnn thoại lập trình)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Thiết bị cắt lọc sét 40kA/PhaseTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị thông tin liên lạc, viễn thông: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Có hạng mục báo cháy tự động; Có hạng mục chữa cháy vách tường; Có hạng mục máy bơm chữa cháy.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền theo tiêu chuẩn quy định hiện hành.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 9,33 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng ≥ 8,55 tỷ đồng và Phần Thiết bị thông tin liên lạc viễn thông (Bao gồm các hạng mục: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền) ≥ 0,21 tỷ đồng; giá trị của phần cửa kho tiền ≥ 0,04 tỷ đồng; giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,53 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở xây dựng chuyên ngành, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần cửa kho tiền: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán (Hợp đồng cung cấp là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ tương tự gói thầu này và đã cung cấp cho các đơn vị thuộc ngành tài chính như hệ thống ngân hàng, kho bạc nhà nước...)- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên).77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách trắc đặc ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
9 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ Đại học/Cao đẳng/Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
10 Cán bộ phụ trách phần thiết bị: Camera; Mạng LAN – Thoại; chống sét lan truyền 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực2
2 Máy san hoặc máy ủi Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Xe lu tĩnh bánh thép Tải trọng: ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
5 Máy xúc Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
6 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Vận thăng Tải trọng: ≥ 0.8 tấn. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Giàn giáo 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt.300
10 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt.3
11 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt.3
12 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít.3
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt.2
14 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23KW.5
15 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt.5
16 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt.5
17 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt.5
18 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt.4
19 Máy phát điện dự phòng Công suất: ≥ 20 KVA.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->