Gói thầu: Xây dựng (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà bảo vệ; Nhà xe hai bánh cho khách hàng; Nhà để máy phát điện + máy bơm; Bể nước ngầm; Cổng, hàng rào; Cột cờ; Sân đường nội bộ-bồn hoa; Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà) và Thiết bị (Cửa kho tiền; Hệ thống báo động, báo cháy tự động; Hệ thống chữa cháy, máy bơm chữa cháy và sinh hoạt; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng, điện thoại, chống sét lan truyền)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà bảo vệ; Nhà xe hai bánh cho khách hàng; Nhà để máy phát điện + máy bơm; Bể nước ngầm; Cổng, hàng rào; Cột cờ; Sân đường nội bộ-bồn hoa; Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà) và Thiết bị (Cửa kho tiền; Hệ thống báo động, báo cháy tự động; Hệ thống chữa cháy, máy bơm chữa cháy và sinh hoạt; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng, điện thoại, chống sét lan truyền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động ngành KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:58:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,334,467,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị thông tin liên lạc, viễn thông: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Có hạng mục báo cháy tự động; Có hạng mục chữa cháy vách tường; Có hạng mục máy bơm chữa cháy.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền theo tiêu chuẩn quy định hiện hành.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 9,33 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng ≥ 8,55 tỷ đồng và Phần Thiết bị thông tin liên lạc viễn thông (Bao gồm các hạng mục: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền) ≥ 0,21 tỷ đồng; giá trị của phần cửa kho tiền ≥ 0,04 tỷ đồng; giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,53 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở xây dựng chuyên ngành, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần cửa kho tiền: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán (Hợp đồng cung cấp là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ tương tự gói thầu này và đã cung cấp cho các đơn vị thuộc ngành tài chính như hệ thống ngân hàng, kho bạc nhà nước...)- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách trắc đặc ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học/Cao đẳng/Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị: Camera; Mạng LAN – Thoại; chống sét lan truyền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 0.8 tấn. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 20 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.302 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,654 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | mối nối |
| 4 | Thép tấm nối đầu cọc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,02 | kg |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 9 | Cắt đầu cọc D300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,263 | m3 |
| 12 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,838 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,878 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,137 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,164 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 51 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,687 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,733 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,361 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,073 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,342 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,912 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,238 | tấn |
| 71 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,861 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,197 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,769 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,388 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,825 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,686 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,951 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,371 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,148 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,424 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,341 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,065 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 130 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,394 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,524 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,524 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,524 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, gạch granite tự nhiên 600x600 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,525 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,615 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,151 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,766 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,766 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,835 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,835 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,483 | m2 |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao chống ẩm khung chìm (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,568 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,568 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,568 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,835 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,835 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,065 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao chống ẩm khung chìm (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,135 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,135 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,135 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,8 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,112 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,495 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,919 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,978 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,978 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,112 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,22 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,467 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,32 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,32 | m2 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,174 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,117 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,475 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,594 | m3 |
| 172 | Công tác ốp đá thiên 100x200mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,08 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,76 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,78 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,78 | m2 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,52 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,48 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,48 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,48 | m2 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,591 | m2 |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,239 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,282 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,282 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,282 | m2 |
| 205 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can kính cường lực dày 12mm (đầy đủ phụ kiện, chưa tính tay vịn gỗ căm xe) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,869 | m2 |
| 206 | Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn gỗ căm xe (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,869 | m |
| 207 | Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn gỗ căm xe ốp tường gồm inox (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,109 | m |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 209 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 212 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 213 | Lát nền, sàn, đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,744 | m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,725 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | tấn |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 219 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,7 | m2 |
| 221 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,2 | m |
| 222 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,544 | m2 |
| 227 | Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | 100m2 |
| 228 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | m3 |
| 231 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 232 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,194 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 239 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 240 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 249 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,484 | m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 251 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 260 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 261 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,964 | m2 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,301 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | tấn |
| 267 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,785 | m3 |
| 268 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt đá granite trắng Ấn Độ khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,272 | m2 |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt đá granite đỏ ruby khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,474 | m2 |
| 271 | Dán gạch vỉ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,032 | m2 |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,032 | m2 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,634 | m3 |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt tấm alu (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,21 | m2 |
| 275 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 276 | Gia công hệ dầm neo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 277 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 278 | Cung cấp và Lắp dựng Inox hộp 304 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 279 | Bulong M20 liên kết vì kèo mái đón | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 280 | Cung cấp và Lắp đặt mái đón ram dốc (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 281 | Lắp dựng Cửa đi kính bản lề sàn, kính cường lực 12mm (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 282 | Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m2 |
| 283 | Tay co thủy lực (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 284 | Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 285 | Lắp dựng Song bảo vệ thép hộp mạ kẽm (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,28 | m2 |
| 286 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 287 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 12mm (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| 288 | Lắp đặt Lam che nắng (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 289 | Lắp dựng Lan can inox khu vực vách kính (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,468 | m2 |
| 290 | Lắp dựng Cửa đi chống cháy (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 291 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 613 | m2 |
| 292 | Lắp dựng Cửa thép thăm mái (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 293 | Bass neo tường gạch AAC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 944 | cái |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 295 | Khung đỡ bàn lavabo (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 296 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo thiết kế) gồm VL và NC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 297 | Vách ngăn tiểu nam chịu nước (theo thiết kế) gồm VL và NC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 298 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,632 | m3 |
| 299 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 300 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 307 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 308 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 313 | Gia công thang sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,609 | tấn |
| 314 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,609 | tấn |
| 315 | Bulong neo M18x500 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 316 | Bulong M18 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 317 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,611 | m2 |
| 318 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,198 | 100m2 |
| 319 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m2 |
| 320 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 800x600x350x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 321 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 322 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (Tủ hộp bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 323 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 324 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 325 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (Tủ hộp bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 326 | Chống sét lan truyền 100kA/phase | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 327 | Chống sét lan truyền 50kA/phase | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 328 | Bảo vệ thấp áp, quá áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Bảo vệ quá dòng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 330 | Bảo vệ chạm đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 331 | Bảo vệ thứ tự pha, mất pha, mất trung tính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 332 | Cầu chì 63A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 333 | Đèn led 0,6m 1x12w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 334 | Đèn led downlight D142 1x9w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 335 | Đèn neon chống cháy 2x36w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 336 | Đèn neon chống cháy 1x36w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 337 | Đèn led panel 600x1200 70w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 338 | Đèn ốp trần vuông 400x400 32w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 339 | Quạt hút 200x200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 340 | Lắp đặt Quạt treo tường 65w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 341 | Đèn led 1.2m 2x18w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 342 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 343 | Đế nhựa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 344 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 345 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 346 | Mặt nạ 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 347 | Mặt nạ 2 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 348 | Mặt nạ 3 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 349 | Mặt nạ 4 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 350 | Mặt nạ 6 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 351 | Hộp nối dây các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | hộp |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 353 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 355 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 357 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | cái |
| 358 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/ DSTA/4R-4x10.0mm2-0,6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 359 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/ DSTA/4R-4x16.0mm2-0,6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 360 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 6.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 361 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 4.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 568 | m |
| 362 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428 | m |
| 363 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.118 | m |
| 364 | MCCB 100A, 3P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 365 | MCCB 63A, 3P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 366 | MCCB 50A, 3P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 367 | MCB 32A, 3P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | MCB 16A, 3P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 369 | MCB 32A, 2P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 370 | MCB 16A, 2P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 371 | MCB 6A, 1P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 372 | RCBO 20A 2P 30mA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 373 | Trunking thanh dẫn cáp 100x50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 374 | Trunking thanh dẫn cáp đứng 100x50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 375 | Phụ kiện đở máng Trunking dẫn cáp điện CK 2m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 376 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 377 | Colier liên kết cọc cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 378 | Cáp đồng trần M25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 379 | Ống PPR D20x1.9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 380 | Ống PPR D25x2.3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 381 | Ống PPR D32x2.9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 382 | Ống PPR D40x3.7 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 383 | Ống PPR D40x6.7 (Ống đẩy từ máy bơm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 384 | Co ren PPR răng D20 (RT+RN) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 385 | Khâu răng PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 386 | Co PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 387 | Co PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 388 | Co PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 389 | Khâu rút PPR D40/32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 390 | Khâu rút PPR D32/25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 391 | Tê giảm PPR D25/20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 392 | Tê PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 393 | Tê PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 394 | Tê PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 395 | Van thau D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 396 | Van thau D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 402 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + giá chân | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 403 | Lắp đặt Phễu thu Inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 404 | Lavabo âm bàn (có vòi nước, shiphon, dây dẫn..) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 405 | Chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả, dây dẫn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 406 | Xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 407 | Lắp đặt gương soi (1000x1600) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 408 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 409 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 410 | Lắp đặt Cầu chăn rác inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 411 | Lắp đặt van phao D40(bồn nước) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt Vòi nước inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 413 | Co PVC D34 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 414 | Co tê các loại PVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 415 | Co tê các loại PVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 416 | Co tê các loại PVC D114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 417 | Co tê các loại PVC D140 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 418 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 419 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,272 | 100m |
| 420 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 421 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 422 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 424 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 426 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 427 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 428 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 429 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | m2 |
| 430 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 431 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 432 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 433 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 435 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 436 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 437 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 438 | Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 439 | Lắp đặt Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 440 | Lắp đặt Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 441 | Lắp đặt USP nguồn dự phòng 3KVA (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 442 | Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 443 | Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 444 | Lắp đặt Ống trắng cứng D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 445 | Nối ống bảo họ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 446 | Dây HDMI nối đầu ghi IP Camera và tivi (sợi 3m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | sợi |
| 447 | Lắp đặt CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 448 | Đầu UTP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 449 | MCB 20A, 2P (MCB 20A 2P + Đế + mặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 450 | SWITCH 12 PORT 10/100/1000Mbps PoE + Bộ nguồn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 451 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 452 | Bảng đồng thoát sét 500x500x10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 453 | Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 454 | Hộp bảo vệ 400x200x100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 455 | Cáp thoát sét M50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 456 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 457 | Thiết bị cắt lọc sét 40kA/Phase (thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 458 | Lắp đặt Đế âm + mặt 1 lỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 459 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 460 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 461 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 462 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x(RJ-11/2x2x0.5mm2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 463 | Cáp điện thoại 10 đôi 2x(RJ-10/2x2x0.5mm2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 464 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 465 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 466 | Lắp đặt Đế âm + mặt 1 lỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 467 | Ổ cắm mạng 1 RJ45 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 468 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 469 | Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmout (Thiết bị mạng máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 470 | Thanh đỡ dây cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 471 | Cáp mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 472 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | sợi |
| 473 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | sợi |
| 474 | Tủ RACK 36U có khay trượt có công tắc nguồn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 475 | Lắp đặt Ống trắng cứng D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 476 | Nối ống bảo họ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 477 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 478 | Máng cáp 100x50x1.2 (trục đứng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1m |
| 479 | Máng cáp 100x50x1.2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1m |
| 480 | Trung tâm báo động 08 vùng ECPLISE 32 (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 481 | Công tắc từ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 482 | Đầu dò chuyển động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 483 | Nút ấn khẩn - lập trình ZONE ưu tiên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 484 | Đầu dò chấn động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 485 | Loa báo động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 486 | Bàn phím LED 32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 487 | Bộ quay số và gửi tin nhắn SMS ARGUS | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 488 | Cáp tính hiệu 2x2x0,75mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 489 | Lắp đặt Ống trắng cứng D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 490 | Nối ống bảo họ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 491 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 492 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 493 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 494 | Lắp đặt ống thép STK 125x3.2mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 495 | Lắp đặt ống thép STK 100x3.2mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 496 | Lắp đặt ống thép STK 65x2.9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 497 | Lắp đặt ống thép STK 50x2.9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 498 | Lắp đặt ống thép STK 25x2.6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 499 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 500 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 501 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 502 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 503 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 504 | Lắp đặt Hai đầu răng DN125, L=200mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 505 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50, L=200mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 506 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50, L=150mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 507 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 508 | Lắp bích thép, đường kính ống DN100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 509 | Lắp bích thép, đường kính ống DN80mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 510 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 511 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 512 | Cùm O treo ống DN65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 513 | Cùm O treo ống DN25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 514 | Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 515 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm điện (3 x 16+1x10 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 516 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 517 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel (1 x4.0 mm2)(Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 518 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 519 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 520 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,735 | m2 |
| 521 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 522 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 523 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 524 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 525 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 526 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 527 | Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 528 | Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWG | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 529 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 530 | Cáp CVV 2x3+E1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 531 | Lắp đặt Ống trắng cứng D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/30mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 533 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 534 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 535 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 536 | Lắp đặt Ống trắng cứng D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 537 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 538 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 539 | Lắp đặt ống thép STK 50x2.9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 540 | Lắp đặt đế cột kim thu sét + dây chằng + tăng đơ... | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 541 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D50mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 542 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 543 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 544 | Lắp đặt Ống trắng cứng D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 545 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 546 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 547 | Khoan giếng chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,454 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,017 | m3 |
| 4 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,119 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,586 | m3 |
| 15 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 31 | Cung cấp cát tôn nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,187 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính công) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 34 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,358 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,197 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,651 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,881 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,881 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,881 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,956 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,98 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,58 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,58 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 74 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 77 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,002 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m2 |
| 79 | Cung cấp - lắp dựng cửa nhôm lamri hệ 500 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 80 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 86 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 87 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,69 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,85 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,85 | m2 |
| 97 | Cung cấp - lắp dựng lan can inox (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,997 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,148 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,762 | m3 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,84 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,02 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,78 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,78 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,78 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,79 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo nhám mặt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 109 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung chìm, loại chống ẩm (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,29 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,29 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,29 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,35 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,35 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,35 | m2 |
| 115 | Kẻ ron tường trang trí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,6 | m |
| 116 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,542 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 127 | Cung cấp - lắp dựng cửa thăm mái (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 133 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm dán Decal mờ (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 134 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 135 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1.2mm (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 136 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 137 | Tay co thủy lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Cung cấp - lắp đặt bệ đở lavabo, bao gồm mặt đá granit (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Cung cấp - lắp đặt vách ngăn chịu nước (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 140 | Căng lưới thép mạ kẽm 0.7mm, ô vuông 10x10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m2 |
| 141 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 143 | Chống sét lan truyền 100kA/phase | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Cầu chì 63A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led downlight D142 1x9W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led downlight D240 1x18W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần 75W, sải cánh 1.2m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đèn một chiều 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 152 | Mặt nạ 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 153 | Mặt nạ 2 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Mặt nạ 4 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 157 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m |
| 159 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 161 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 162 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404 | m |
| 166 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCOB 2P 20A 30mA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 171 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 172 | Colier liên kết cọc cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co ren PPR D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PPR D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt co giảm PPR D32/25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van thau D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm shiphon, bộ xả, dây cấp nước,..) loại cảm ứng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt phễu thu inox (304) D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt lavabo âm bàn (bao gồm vòi nước inox, shiphon, dây cấp nước,..) loại cảm ứng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện, loại cao cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi (800x1000) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt co, tê,...các loại D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 201 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt co, tê,...các loại D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt co, tê,...các loại D140mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 205 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | 100m |
| 206 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 208 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 212 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 213 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 5 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 35 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit nhân tạo 100x600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 41 | Dán gạch vỉ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,238 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 43 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm dán Decal mờ (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 44 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 45 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm phản quang (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,146 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,157 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 59 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Căng lưới thép mạ kẽm 0.7mm, ô vuông 10x10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đèn một chiều 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Mặt nạ 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt RCOB 2P 20A 30mA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 92 | Colier liên kết cọc cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 21 | Cắt ron rộng 4-6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10m |
| 22 | Cung cấp cột thép STK D114x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 23 | Cung cấp vì kèo thép STK D90x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 24 | Cung cấp vì kèo thép STK D60x2.8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m |
| 25 | Cung cấp thép hình 63x63x5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép STK C100x50x15mm dày 2.5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m |
| 27 | Cung cấp bulong neo móng D16x500mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp bản mã các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,673 | kg |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,411 | m2 |
| 33 | Máng tole phẳng tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 18 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,446 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 24 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 28 | Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,305 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,305 | m2 |
| 73 | Căng lưới thép kẽm caro 10x10x1mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 74 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 78 | Cắt ron, lăn nhám | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 10m |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 80 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,458 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 90 | Cung cấp - lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có moto (trọn bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (304) D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt đèn Neon chống cháy 1x36W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đèn một chiều 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Mặt nạ 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 103 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCOB 2P 20A 30mA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 111 | Colier liên kết cọc cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,704 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dng>=3.5cm, L=3.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,95 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,784 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,784 | m3 |
| 5 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,852 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,438 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,499 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,58 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,143 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,213 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,117 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,405 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | tấn |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,4 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,4 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp - lắp dựng thang inox thăm hồ (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,303 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 5 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,466 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,562 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,964 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,501 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,094 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,094 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,094 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,477 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,39 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661,854 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,005 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656,848 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656,848 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,59 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,59 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,59 | m2 |
| 38 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| 39 | Cung cấp - lắp dựng cửa lùa inox hộp, tự động + mô tơ + phụ kiện (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung sắt tráng kẽm 40x80x1.5, 25x40x1.2 (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp - lắp dựng song sắt hàng rào sắt tráng kẽm 25x50x1.2, 40x80x2 (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,202 | m2 |
| 42 | Cung cấp - lắp dựng đầu giáo hàng rào (theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,677 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,347 | m2 |
| 44 | Căng lưới thép mạ kẽm 0.7mm, ô vuông 10x10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (bao gồm VT & NC) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | m2 |
| 23 | Cung cấp - lắp dựng trụ cờ ống inox 304 cao 9m (trọn bộ theo thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | m2 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,833 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,722 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,83 | m3 |
| 10 | Cắt ron rộng 4-6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,3 | 10m |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x1.2mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, giáp băng hai lớp bằng thép, CXV/DSTA/3R-3x4mm2-0.6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFD D32/25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 6 | Măng sông nối ống HDPE D32/25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 8 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường phố 75W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 9 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, ngang 1m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 10 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn bốp rãnh xoắn cao 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | trụ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt contactor 12A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt timer định thời gian | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Domino + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Băng keo điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 17 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 18 | Colier liên kết cọc cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 20 | Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | viên |
| 21 | Kéo rải cáp đồng trần C10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,815 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x95mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x10mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/2R-2x4mm2-0.6kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D105/80mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D65/50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFD D32/25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 35 | Măng sông nối ống HDPE các cỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 37 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | viên |
| 40 | Lắp đặt tủ ATS 150, 4P, 2P - hệ busbar đồng có bọc cách điện + tủ, loại hộp bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1200x800x350x1.5mm (tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện + đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x1.2mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P 80A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 63A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu coss ép cỡ 95mm2 + chụp cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu coss ép cỡ 70mm2 + chụp cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu coss ép cỡ 35mm2 + chụp cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu coss ép cỡ 25mm2 + chụp cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu coss ép cỡ 10mm2 + chụp cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Chống sét lan truyền 100kA/phase | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,717 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê,...các loại D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PPR D40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PPR D63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau khóa 2 chiều D40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau khóa 1 chiều D40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Racco PPR D63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Racco PPR D40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lupper D63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm 3HP, 2.2kW (có rơ le, phao tự ngắt, dây dẫn điện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thủy lượng kế DN32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt khâu ren trong D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu ren ngoài 2 đầu D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Bass giữ ống D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thau D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng thau D27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Thép tròn D14mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | kg |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,881 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,649 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 28 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,856 | m3 |
| 31 | Trải cao su lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,515 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,663 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp D315mm dày 14mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 43 | Đai nối ống D315mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 47 | Cung cấp cống BTLT D600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 49 | Cung cấp gối cống D600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 58 | Gia công thép góc V50x50x5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| L | CỬA KHO TIỀN (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cửa thông gió (khung và quạt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Nhân công và vật tư lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| M | HỆ THỐNG CAMERA (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình quan sát công nghệ LED 24IN độ phân giải Full HD (Tivi = giá treo) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | USP nguồn dự phòng 3KVA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Máy tính đề bàn CPU i3, Ram 4GB, ổ cứng 256GB | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| N | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Trung tâm báo động 08 vùng ECPLISE 32 (Thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đầu phun hướng lên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Đầu phunn hướng xuống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Van xả khí DN25 kèm van bi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 100L | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm Diesel công suất Q= 41,3l/s H=50m đạt chuẩn NFPA20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm điện công suất Q= 41,3l/s H=50m đạt chuẩn NFPA20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm bù áp Q= 3,6m3/h, H=60m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van an toàn DN50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van khóa DN125 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van khóa DN50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van khóa DN65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Van khóa DN25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van một chiều DN125 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van một chiều DN50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Chống rung DN125 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Chống rung DN50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chống rung chân máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lúp be DN125 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lúp be DN50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Y lược DN125 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Y lược DN50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Công tắc áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Aptomat 3P- 100A. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 28 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun nước Ø65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Hộp chữa cháy vách tường 400x600x220mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 34 | Vòi chữa cháy Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cuộn |
| 35 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 36 | Lăng phun nước Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 37 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 (3KG) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bình |
| 39 | Bình chữa cháy bột (8KG) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bình |
| 40 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Thiết bị cắt xung sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | MCB 1P 20A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Đầu báo khói | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 47 | Đế đầu báo khói | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 48 | Đầu báo nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 49 | Đế đầu báo nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt còi báo động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 53 | Vật tư phụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 54 | MCP 1P 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Đèn Exit | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 56 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 57 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 58 | Kim thu sét R >= 40M | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Chi phí đo kiểm tra hệ thống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 60 | Vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 61 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Khóa mở trụ nước đa năng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 64 | Bình chữa cháy tại chỗ (CO2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 65 | Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/110/2014 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 66 | Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/10/2014 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 67 | Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/10/2014 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 68 | Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2014/TT-BCA ngày 6/10/2014 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 69 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 70 | Đèn pin chuyên dụng, có roong chống nước, ánh sáng vàng (chiếu được trong điều kiện có khói) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 71 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 72 | Bộ đàm cầm tay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 73 | Dây cứu người chuyên dụng: | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 74 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y Tế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Thang nhôm chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 76 | Loa Pin chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 77 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| P | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Switch 48 port 10/100/1000 Mbps | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Modem wireless access point | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Modem ftth vigor 2960 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tổng đài điện thoại 6 đường vào 40 máy nhánh (9 gồm card mở rộng, card kết nối, điệnn thoại lập trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị cắt lọc sét 40kA/Phase | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị thông tin liên lạc, viễn thông: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Có hạng mục báo cháy tự động; Có hạng mục chữa cháy vách tường; Có hạng mục máy bơm chữa cháy.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền theo tiêu chuẩn quy định hiện hành.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 9,33 tỷ đồng (Trong đó giá trị của phần thi công xây dựng ≥ 8,55 tỷ đồng và Phần Thiết bị thông tin liên lạc viễn thông (Bao gồm các hạng mục: camera quan sát; hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền) ≥ 0,21 tỷ đồng; giá trị của phần cửa kho tiền ≥ 0,04 tỷ đồng; giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,53 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: + Phần thi công xây dựng: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở xây dựng chuyên ngành, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.+ Phần thi công lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông: Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn thanh toán.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần cửa kho tiền: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán (Hợp đồng cung cấp là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ tương tự gói thầu này và đã cung cấp cho các đơn vị thuộc ngành tài chính như hệ thống ngân hàng, kho bạc nhà nước...)- Tài liệu chứng minh đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Hợp đồng đang thực hiện phải có đầy đủ các nội dung như quy định đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của công trình kê khai nêu trên). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách trắc đặc ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học/Cao đẳng/Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị: Camera; Mạng LAN – Thoại; chống sét lan truyền | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy san hoặc máy ủi | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép | Tải trọng: ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy xúc | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Vận thăng | Tải trọng: ≥ 0.8 tấn. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Giàn giáo | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt. | 300 |
| 10 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 11 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt. | 3 |
| 12 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít. | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23KW. | 5 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 16 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 17 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 18 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Công suất: ≥ 20 KVA. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi