Gói thầu: 01.HH: Lắp đặt camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.HH: Lắp đặt camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706205 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:55:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,338,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.536.338.476(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.901.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp lắp đặt (Hệ thống camera). Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,nhà thầu ký với đơn vị tư nhân thì nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. Như hóa đơn VAT…..+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.436.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.326.310.799 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông, điều khiển học kỹ thuật, tự động hóa, cơ điện tử.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt, cài đặt, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông, điều khiển học kỹ thuật, tự động hóa, cơ điện tử- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt, cài đặt, vận hành- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông, điều khiển học kỹ thuật, tự động hóa, cơ điện tử.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera quan sát cố định 5Mp | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 37 | Bộ |
| 2 | Camera quan sát quay/quét/zoom độ phân giải 4K | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 7 | Bộ |
| 3 | Tủ kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | Tủ | 42 | Tủ |
| 4 | Đầu ghi hình | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình tivi | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 2 | Bộ |
| 6 | Phần mềm quản lý trạng thái hệ thống camera | Mô tả KT theo chương V | License | 44 | License |
| 7 | Màn hình máy tính khai thác | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 2 | Bộ |
| 8 | Máy tính khai thác dữ liệu, hình ảnh | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 2 | Bộ |
| 9 | Bàn điều khiển quay/quét/zoom camera | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ lưu điện | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ Rack trung tâm | Mô tả KT theo chương V | Tủ | 1 | Tủ |
| 13 | Thiết bị ổn áp trung tâm | Mô tả KT theo chương V | Chiếc | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ điện tổng tại trung tâm | Mô tả KT theo chương V | Tủ | 1 | Tủ |
| 15 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng | Mô tả KT theo chương V | Gói | 1 | Gói |
| 16 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera: | Mô tả KT theo chương V | 1 thiết bị | 44 | 1 thiết bị |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ Camera. | Mô tả KT theo chương V | 1 hệ thống | 44 | 1 hệ thống |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả KT theo chương V | 1 tủ | 42 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Mô tả KT theo chương V | thiết bị | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả KT theo chương V | 1 thiết bị | 4 | 1 thiết bị |
| 21 | Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềm | Mô tả KT theo chương V | máy | 7 | máy |
| 22 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả KT theo chương V | 1 thiết bị | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | Mô tả KT theo chương V | 1 bộ | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA | Mô tả KT theo chương V | 1 bộ | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị ổn áp | Mô tả KT theo chương V | thiết bị | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả KT theo chương V | hộp | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả KT theo chương V | 10m | 50 | 10m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 1.030 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi trên tường đường kính ống nhựa | Mô tả KT theo chương V | 10m | 50 | 10m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả KT theo chương V | 10m | 50 | 10m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu. Cáp HDMI cho màn hình ghép | Mô tả KT theo chương V | 10m | 2 | 10m |
| 35 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, ≥ 33U | Mô tả KT theo chương V | 1 tủ | 3 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt bàn khai thác điều hành thiết bị | Mô tả KT theo chương V | bàn | 2 | bàn |
| 37 | Cột lắp đặt camera | Mô tả KT theo chương V | Chiếc | 8 | Chiếc |
| 38 | Tay vươn lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | Chiếc | 36 | Chiếc |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,708 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,5693 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.536338476E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.901.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.536.338.476(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.901.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp lắp đặt (Hệ thống camera). Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,nhà thầu ký với đơn vị tư nhân thì nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. Như hóa đơn VAT…..+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.436.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.326.310.799 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông, điều khiển học kỹ thuật, tự động hóa, cơ điện tử.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt, cài đặt, vận hành | 3 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông, điều khiển học kỹ thuật, tự động hóa, cơ điện tử- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt, cài đặt, vận hành- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông, điều khiển học kỹ thuật, tự động hóa, cơ điện tử.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi