Gói thầu: Gói thầu 1. Cung cấp VTTB và xây lắp công trình - Các công trình: Cải tạo hệ thống điều khiển bảo vệ TBA 110kV An Lạc; Cải tạo TBA 110kV An Lạc theo tiêu chí KNT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617014-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1. Cung cấp VTTB và xây lắp công trình - Các công trình: Cải tạo hệ thống điều khiển bảo vệ TBA 110kV An Lạc; Cải tạo TBA 110kV An Lạc theo tiêu chí KNT
Số hiệu KHLCNT 20210580208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:02:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,720,544,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ TBA 110KV AN LẠC
B Phần điện
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 17x (tận dụng 01 rơ le F87L lắp đặt lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5 Tủ
2 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 17x Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
3 Cung cấp và lắp đặt tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ liên lạc (phân đoạn - 112) 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 tủ
4 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 Tủ
5 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển xa máy biến áp T1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
6 Cung cấp và lắp đặt rơ le điều chỉnh điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt tủ đấu dây ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 10 Tủ
8 Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ Scada Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
9 Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ RTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
10 Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
11 Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ nguồn 1 chiều DC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
C Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bảo vệ so lệch đường dây (87L). Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
2 Bảo vệ khoảng cách 21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
3 Bảo vệ khoảng cách 21N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
4 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
6 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
7 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
8 Ghi sự cố (FR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
9 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
10 Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
11 Giám sát mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
12 Giám sát mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
13 Đo lường (U, I, P, Q…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 chức năng
14 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
15 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
16 Thí nghiệm bảo vệ quá dòng điện 50/51 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
17 Bảo vệ chạm đất 50N/51N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
18 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
19 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
20 Tự động đóng lặp lại (79). Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
21 Kiểm tra đồng bộ (25). Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
22 Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
23 Giám sát mạch cắt (74) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
24 Ghi sự cố, sự kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 bộ
25 Chức năng điều khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
26 Chức năng hiển thị trạng thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
27 Chức năng đo lường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 C.năng
28 Rơ le giám sát mạch cắt (74) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 Cái
29 Rơ le Trip/lockout Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 Cái
30 Rơ le trung gian kiểu điện từ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 30 Cái
31 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 30 Cái
32 Hệ thống mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 HT
33 Hệ thống mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
34 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
35 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
36 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
37 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
38 Mạch cung cấp nguồn AC - DC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
39 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
40 Mạch điều khiển MC 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 HT
41 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 18 HT
42 Bộ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
43 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
44 Giám sát mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
45 Bảo vệ khoảng cách 21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
46 Bảo vệ khoảng cách 21N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
47 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
48 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
49 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
50 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N). Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
51 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
52 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 C.năng
53 Giám sát mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
54 Rơ le giám sát mạch cắt (74) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Cái
55 Rơ le Trip/lockout Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Cái
56 Rơ le trung gian kiểu điện từ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 Cái
57 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5 Cái
58 Ampemet kèm chỉnh mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Cái
59 Hệ thống mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 HT
60 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
61 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
62 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
63 Mạch điều khiển MC 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
64 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 HT
65 Mạch cung cấp nguồn AC - DC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
66 Bảo vệ so lệch MBA (87T). Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
67 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
68 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
69 Ghi sự cố (FR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
70 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
71 Bảo vệ quá tải MBA (F49) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
72 Bảo vệ chạm dây dất (F64) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
73 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
74 Giám sát mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 Cái
75 Giám sát mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 Cái
76 Đo lường (U, I, P, Q…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 chức năng
77 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
78 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
79 Bảo vệ quá dòng điện 50/51 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
80 Bảo vệ chạm đất 50N/51N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
81 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
82 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
83 Giám sát mạch cắt (74) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
84 Ghi sự cố, sự kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
85 Chức năng điều khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
86 Chức năng hiển thị trạng thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
87 Chức năng đo lường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 C.năng
88 Rơ le giám sát mạch cắt (74) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
89 Rơ le Trip/lockout Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
90 Rơ le trung gian kiểu điện từ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 15 Cái
91 Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 15 Cái
92 Hệ thống mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 HT
93 Hệ thống mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
94 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
95 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
96 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
97 Mạch cung cấp nguồn AC - DC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
98 Mạch điều khiển MC 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
99 Mạch điều khiển dao cách ly 110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 9 HT
100 Mạch cung cấp nguồn AC - DC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 HT
D Thu hồi
1 Thu hồi tủ điều khiển xa MBA T1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
2 Thu hồi tủ điều khiển ngăn đường dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 Tủ
3 Thu hồi tủ điều khiển ngăn MBA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 Tủ
4 Thu hồi tủ điều khiển phía trung thế 35kV của MBA T1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
5 Thu hồi tủ bảo vệ ngăn đường dây 171 + 172 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
6 Thu hồi tủ bảo vệ ngăn đường dây 173 + 174 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
7 Thu hồi tủ bảo vệ ngăn đường dây 175 + 176 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
8 Thu hồi tủ bảo vệ ngăn MBA T1, T2, T3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Tủ
9 Thu hồi tủ bảo vệ thanh cái C11 và C12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
10 Thu hồi rơ le hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
11 Thu hồi tủ FAPD trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 Tủ
12 Thu hồi tủ DiMAT Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Tủ
13 Thu hồi cáp nhị thứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5.000 m
14 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 t.bộ
E Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4873 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 9,7464 m3
3 Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0314 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1,462 m3
5 Xây móng gạch chỉ chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,4394 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2572 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 16,235 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,3017 m3
9 Cốt thép tấm đan (Đ3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2187 tấn
10 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công ≤25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 18 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,9709 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 19,4184 m3
13 Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0302 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,9128 m3
15 Xây móng gạch chỉ chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 4,0022 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4288 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 16,112 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,366 m3
19 Cốt thép tấm đan (Đ2+Đ4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,3332 tấn
20 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công ≤25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 25 cái
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,1395 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,79 m3
23 Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0045 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4185 m3
25 Xây móng gạch chỉ chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,6917 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0474 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 3,144 m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0406 m3
29 Cốt thép tấm đan (Đ1+Đ5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0292 tấn
30 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công ≤25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 3 cái
31 Láng Granito nền sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 23,6134 m2
32 Gia công GT1, GT1*, GT2, GT2*, GT3 bê tông tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0904 tấn
33 Thép góc L63x6, U bo tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 275,86 kg
34 Gia công thép L 63x63 GT1, GT1*, GT2, GT2*, GT4 tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2759 tấn
35 Thép làm trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 409,19 kg
36 Gia công thép làm trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4092 tấn
37 Thép làm GC1+GC2 (mạ kẽm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 334,64 kg
38 Gia công lắp đặt GC1+GC2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4092 tấn
39 Thép làm giá đỡ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 285,07 kg
40 Gia công lắp đặt giá đỡ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4092 tấn
41 Thép làm tiếp địa 40x4 (mạ kẽm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 28,89 kg
42 Gia công lắp đặt tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,4092 tấn
43 Đào đất mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 107,1395 m3
44 Ván khuôn thép mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 5,226 100m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 58,0086 m3
46 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,5764 tấn
47 Cắt đường BTXM dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 22,6 m
48 Phá dỡ BTXM không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 3,39 m3
49 Đào đất mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 11,865 m3
50 Ván khuôn thép mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,5085 100m2
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 4,9155 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,1187 tấn
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 hoàn trả măt đường (phần đào rộng ra 2 bên mỗi bên 20cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,904 m3
54 Phá dỡ nền gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 7,5 m2
55 Đào đất mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 5,775 m3
56 Ván khuôn thép mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,215 100m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,355 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0986 tấn
59 Lát hoàn trả gạch đỏ mặt sân (chỉ lát phần mở rộng thêm mương cáp để ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2 m2
60 Đào đất mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 37,3842 m3
61 Ván khuôn thép mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,998 100m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 30,6117 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1,5369 tấn
64 Cắt đường BTXM dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 21 m
65 Phá dỡ BTXM không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,73 m3
66 Đào đất mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 7,56 m3
67 Ván khuôn thép mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2415 100m2
68 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,9925 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0777 tấn
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 hoàn trả măt đường (phần đào rộng ra 2 bên mỗi bên 20cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,84 m3
71 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 7,4816 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 4,531 tấn
73 Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 261 cấu kiện
74 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,8404 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1,9355 tấn
76 Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 127 cấu kiện
77 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1,8975 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1,1845 tấn
79 Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 23 cấu kiện
80 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1,4175 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,9698 tấn
82 Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 21 cấu kiện
83 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2867 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,1736 tấn
85 Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 10 cấu kiện
86 Láng galito dày 12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 4,55 m2
87 Thép hình mạ kẽ nhúng nóng L40x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 1.207,929 kg
88 Lắp đặt giá đỡ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2939 tấn
89 Bu lông M10x80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 587,8 bộ
90 Thép hình mạ kẽ nhúng nóng L40x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 536,256 kg
91 Lắp đặt giá đỡ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,2016 tấn
92 Bu lông M10x80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 403,2 bộ
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,3292 m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 2,9626 m3
95 Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,3132 100m2
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 3,1025 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 0,0154 tấn
98 Bu long chân tủ M12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo 40 bộ
F CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO TBA 110KV AN LẠC THEO TIÊU CHÍ KNT
G Phần điện
1 Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 15 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU cho ngăn tụ bù Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng có hướng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đa năng hỗ trợ giao thức Modbus RTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt bộ I/O hỗ trợ giao thức IEC 61850 để giám sát/điều khiển cho các ngăn lộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện xuyến cho các đầu cáp 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 Bộ
7 Lắp đặt lại rơ le bảo vệ trung thế (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp đặt, đấu nối và phụ kiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 22 cái
8 Cải tạo tủ, cấu hình cài đặt rowle/ BCU (bao gồm vật liệu phụ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 22 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại xoay chiều 1 pha loại 16A có tiếp điểm phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 10 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại một chiều 1 pha loại 10A có tiếp điểm phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 20 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.000 m
12 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4.000 m
13 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2.500 m
14 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6.000 m
15 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 10.000 m
16 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 50 m
17 Cung cấp và lắp đặt giá lắp đặt TI xuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 Bộ
18 Phụ kiện đấu nối ( đầu cốt, dây thít, thẻ cáp …) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1
19 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang, giá cáp lắp nguồn cáp cho các tủ tổng trung thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
20 Khoan đục phá tường tạo lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 0,475 m3
21 Lắp đặt hệ thống thang máng cáp (0,2x3,0/7/1m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 57,3 m
22 Thang máng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 57,3 m
23 Hệ thống ty ren Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 86,1 kg
24 Thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng trung thế các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 20 cái
H Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha - đất (F50/51N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
3 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
4 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
5 Tự động đóng lặp lại loại kỹ thuật số Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
6 Chức năng hiển thị trạng thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
7 Thiết bị tích hợp mức ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
8 Ghi sự cố (FR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
9 Đo lường (U, I, P, Q…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 bộ
10 Hệ thống mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 H. Thống
11 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 H. Thống
12 Mạch điều khiển MC 22kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 H. Thống
13 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 H. Thống
14 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 H. Thống
15 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 3 H. Thống
16 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 bộ
17 Bảo vệ quá dòng pha- đất (F50/51N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 bộ
18 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 bộ
19 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 28 bộ
20 Tự động đóng lại loại kỹ thuật số. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 28 bộ
21 Hiển thị trạng thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 bộ
22 Thiết bị tích hợp mức ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 bộ
23 Chức năng ghi sự cố (FR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 bộ
24 Đo lường (U, I, P, Q…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 56 bộ
25 Hệ thống mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 H. Thống
26 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 28 H. Thống
27 Mạch điều khiển MC 22kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 H. Thống
28 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 H. Thống
29 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 H. Thống
30 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 14 H. Thống
31 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
32 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
33 Bảo vệ chạm đất độ nhạy cao (không cân bằng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
34 Bảo vệ quá áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
35 Bảo vệ thấp áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
36 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
37 Giám sát mạch cắt (74) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
38 Tự động đóng lại. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
39 Đo lường (U, I, P, Q…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
40 Ghi sự cố (FR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 bộ
41 Mạch cung cấp nguồn AC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
42 Mạch cung cấp nguồn DC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
43 Hệ thống mạch tín hiệu 22kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
44 Hệ thống mạch dòng điện (3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
45 Hệ thống mạch dòng điện (1 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
46 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
47 Mạch điều khiển MC 22kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
48 Hệ thống mạch logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
49 Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
50 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 H. Thống
51 Bảo vệ quá dòng có hướng F67 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
52 Bảo vệ quá dòng có hướng F67N Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
53 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có hướng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
54 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
55 Bảo vệ quá dòng Pha - đất (F50/51N) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
56 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
57 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
58 Rơ le tự động đóng lặp lại. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 8 bộ
59 Chức năng điều khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 20 bộ
60 Chức năng hiển thị trạng thái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 20 bộ
61 Đo lường (U, I, P, Q…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 bộ
62 Hệ thống mạch dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 8 H. Thống
63 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 H. Thống
64 Mạch điều khiển MC 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 H. Thống
65 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 H. Thống
66 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 H. Thống
67 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 4 H. Thống
I Hệ thống chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tủ
2 Cung cấp và lắp đặt cảm biến ánh sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài trời metal-halide-250W Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 8 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 100 m
5 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 320 m
6 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 100 m
7 Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 300 m
8 Đai thép không gỉ + khóa đai Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 40 Bộ
9 Phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1
J Hệ thống Camera
1 Cung cấp và lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa, chuột và bàn phím máy tính USB) (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Switch Netwwork Layer 2 (24 Port) (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC. >3kVA (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện cho Camera ngoài trời (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 13 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt hộp phối quang ODF - 24 (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt bộ chống sét mạng LAN (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC - 20kA (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt dây nhảnh quang (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Cặp
9 Cung cấp và lắp đặt Aptomat cấp nguồn cho các Camera (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Trọn bộ
10 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (Aptomat, dây điện, phụ kiện …) (Tủ rack camera) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Vỏ
11 Cung cấp và lắp đặt màn hình giám sát tại trạm >41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 13 Hộp
13 Cung cấp và lắp đặt camera giám sát thiết bị lắp ngoài trời kèm cắt lọc sét (Loại Zoom ngang, dọc tầm xa ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt camera giám sát an ninh lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt camera giám sát thiết bị lắp đặt trong nhà(loại zoom bán cầu ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 7 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.000 m
17 Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.000 m
18 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x1,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.500 m
19 Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 150 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho camera Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 300 m
21 Cung cấp và lắp đặt rack cắm Camera Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 20 Cái
22 Phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1
K Hệ thống PCCC
1 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ phòng nổ ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 18 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 16 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Modul (chuông báo, đèn cảnh báo, nút giải trừ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý trung tâm (Tủ báo cháy 2 loop) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 550 m
10 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ đầu báo cảm biến trên máy biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 500 m
12 Phụ kiện đấu nối (cáp các loại, hàng kẹp, đầu cốt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 TB
L Hệ thống Scada
1 Cung cấp và lắp đặt máy tính Server Gateway Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Switch 61850 24 cổng quang LC và 6 cổng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Inverter 220VDC/220VAC- 3kVA  Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt thiết bị đồng bộ thời gian GPS Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ Rack Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 tủ
6 Bổ sung các license Modbus Master cho phần mềm SDG/Triangle Microworks hiện hữu. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
7 Xác thực chương trình Local HMI Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 500 m
9 Cung cấp và lắp đặt cáp mang CAT 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.600 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.680 m
11 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S2x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 140 m
12 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S4x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 500 m
13 Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát Acquy online Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 HT
14 Cung cấp và lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTU kèm phụ kiện(ống đồng, ống nước ngưng, giá đỡ …) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Bộ
15 Bấm giắc, ép cos Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 100 Cái
16 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
17 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
18 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
19 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
20 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
21 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
22 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
23 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
24 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
25 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
26 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
27 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
28 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
29 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
30 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
31 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Hàm
32 Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Hệ thống
33 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Hệ thống
34 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Hệ thống
35 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
36 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5 Ngăn
37 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
38 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5 Ngăn
39 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
40 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 5 Ngăn
41 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
42 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
43 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
44 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
45 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Ngăn
46 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
47 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Ngăn
48 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Ngăn
49 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 Ngăn
50 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
51 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 183 Tín hiệu
52 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
53 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.067 Tín hiệu
54 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
55 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 178 Tín hiệu
56 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
57 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 115 Tín hiệu
58 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
59 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 66 Tín hiệu
60 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
61 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 183 Tín hiệu
62 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
63 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1.067 Tín hiệu
64 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
65 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 178 Tín hiệu
66 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
67 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 115 Tín hiệu
68 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
69 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 66 Tín hiệu
70 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
71 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 55 Tín hiệu
72 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
73 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 149 Tín hiệu
74 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
75 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 53 Tín hiệu
76 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
77 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 26 Tín hiệu
78 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
79 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 55 Tín hiệu
80 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
81 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 149 Tín hiệu
82 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
83 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 53 Tín hiệu
84 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
85 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 26 Tín hiệu
86 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
87 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 252 Tín hiệu
88 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
89 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 642 Tín hiệu
90 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 Tín hiệu
91 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 235 Tín hiệu
M Thí nghiệm mẫu tại ETC1
1 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x1.5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
2 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
3 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
4 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
5 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
6 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
7 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
8 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 1 mẫu
9 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 mẫu
10 Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 2 mẫu
11 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x1.5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
12 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
13 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x10mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
14 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x6mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
15 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
16 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x6mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
17 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
18 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 6 m
19 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 m
20 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT 12 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.816E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu trên bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng các công trình TBA 110kV. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->