Gói thầu: Gói thầu 1. Cung cấp VTTB và xây lắp công trình - Các công trình: Cải tạo hệ thống điều khiển bảo vệ TBA 110kV An Lạc; Cải tạo TBA 110kV An Lạc theo tiêu chí KNT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1. Cung cấp VTTB và xây lắp công trình - Các công trình: Cải tạo hệ thống điều khiển bảo vệ TBA 110kV An Lạc; Cải tạo TBA 110kV An Lạc theo tiêu chí KNT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:02:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,720,544,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ TBA 110KV AN LẠC | |||
| B | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 17x (tận dụng 01 rơ le F87L lắp đặt lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 17x | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ liên lạc (phân đoạn - 112) 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển xa máy biến áp T1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt rơ le điều chỉnh điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ đấu dây ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 10 | Tủ |
| 8 | Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ Scada | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ RTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tháo di chuyển, lắp đặt lại tủ nguồn 1 chiều DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| C | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách 21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách 21N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 10 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 11 | Giám sát mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Giám sát mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | chức năng |
| 14 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 15 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 16 | Thí nghiệm bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 17 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 18 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 19 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 20 | Tự động đóng lặp lại (79). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 21 | Kiểm tra đồng bộ (25). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 22 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 23 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 24 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Chức năng điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 26 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 27 | Chức năng đo lường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | C.năng |
| 28 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Rơ le Trip/lockout | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 30 | Cái |
| 31 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 30 | Cái |
| 32 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | HT |
| 33 | Hệ thống mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 34 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 35 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 36 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 37 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 38 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 39 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 40 | Mạch điều khiển MC 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | HT |
| 41 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 18 | HT |
| 42 | Bộ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Giám sát mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bảo vệ khoảng cách 21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bảo vệ khoảng cách 21N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | C.năng |
| 53 | Giám sát mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Rơ le Trip/lockout | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5 | Cái |
| 58 | Ampemet kèm chỉnh mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | HT |
| 60 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 61 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 62 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 63 | Mạch điều khiển MC 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 64 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | HT |
| 65 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 66 | Bảo vệ so lệch MBA (87T). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 67 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 68 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 69 | Ghi sự cố (FR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 70 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 71 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 72 | Bảo vệ chạm dây dất (F64) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 73 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 74 | Giám sát mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Giám sát mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | Cái |
| 76 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | chức năng |
| 77 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 78 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 79 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 80 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 81 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 82 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 83 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 84 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Chức năng điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 86 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 87 | Chức năng đo lường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | C.năng |
| 88 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 89 | Rơ le Trip/lockout | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 15 | Cái |
| 91 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 15 | Cái |
| 92 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | HT |
| 93 | Hệ thống mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| 94 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| 95 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| 96 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| 97 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| 98 | Mạch điều khiển MC 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| 99 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 9 | HT |
| 100 | Mạch cung cấp nguồn AC - DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | HT |
| D | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ điều khiển xa MBA T1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Thu hồi tủ điều khiển ngăn đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | Tủ |
| 3 | Thu hồi tủ điều khiển ngăn MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | Tủ |
| 4 | Thu hồi tủ điều khiển phía trung thế 35kV của MBA T1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Thu hồi tủ bảo vệ ngăn đường dây 171 + 172 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Thu hồi tủ bảo vệ ngăn đường dây 173 + 174 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Thu hồi tủ bảo vệ ngăn đường dây 175 + 176 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Thu hồi tủ bảo vệ ngăn MBA T1, T2, T3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Tủ |
| 9 | Thu hồi tủ bảo vệ thanh cái C11 và C12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Thu hồi rơ le hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi tủ FAPD trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | Tủ |
| 12 | Thu hồi tủ DiMAT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Tủ |
| 13 | Thu hồi cáp nhị thứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5.000 | m |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | t.bộ |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4873 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 9,7464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1,462 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,4394 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2572 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 16,235 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,3017 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan (Đ3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2187 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,9709 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 19,4184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0302 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,9128 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 4,0022 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4288 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 16,112 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,366 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan (Đ2+Đ4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,3332 | tấn |
| 20 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 25 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,1395 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,79 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0045 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4185 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch chỉ chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,6917 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0474 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 3,144 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0406 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan (Đ1+Đ5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0292 | tấn |
| 30 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 3 | cái |
| 31 | Láng Granito nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 23,6134 | m2 |
| 32 | Gia công GT1, GT1*, GT2, GT2*, GT3 bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0904 | tấn |
| 33 | Thép góc L63x6, U bo tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 275,86 | kg |
| 34 | Gia công thép L 63x63 GT1, GT1*, GT2, GT2*, GT4 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2759 | tấn |
| 35 | Thép làm trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 409,19 | kg |
| 36 | Gia công thép làm trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4092 | tấn |
| 37 | Thép làm GC1+GC2 (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 334,64 | kg |
| 38 | Gia công lắp đặt GC1+GC2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4092 | tấn |
| 39 | Thép làm giá đỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 285,07 | kg |
| 40 | Gia công lắp đặt giá đỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4092 | tấn |
| 41 | Thép làm tiếp địa 40x4 (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 28,89 | kg |
| 42 | Gia công lắp đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,4092 | tấn |
| 43 | Đào đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 107,1395 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 5,226 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 58,0086 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,5764 | tấn |
| 47 | Cắt đường BTXM dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 22,6 | m |
| 48 | Phá dỡ BTXM không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 3,39 | m3 |
| 49 | Đào đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 11,865 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,5085 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 4,9155 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,1187 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 hoàn trả măt đường (phần đào rộng ra 2 bên mỗi bên 20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,904 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 7,5 | m2 |
| 55 | Đào đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 5,775 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,215 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,355 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0986 | tấn |
| 59 | Lát hoàn trả gạch đỏ mặt sân (chỉ lát phần mở rộng thêm mương cáp để ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2 | m2 |
| 60 | Đào đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 37,3842 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,998 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 30,6117 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1,5369 | tấn |
| 64 | Cắt đường BTXM dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 21 | m |
| 65 | Phá dỡ BTXM không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,73 | m3 |
| 66 | Đào đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 7,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2415 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,9925 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0777 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 hoàn trả măt đường (phần đào rộng ra 2 bên mỗi bên 20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,84 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 7,4816 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 4,531 | tấn |
| 73 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 261 | cấu kiện |
| 74 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,8404 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1,9355 | tấn |
| 76 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 127 | cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1,8975 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1,1845 | tấn |
| 79 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 23 | cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1,4175 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,9698 | tấn |
| 82 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 21 | cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2867 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,1736 | tấn |
| 85 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 10 | cấu kiện |
| 86 | Láng galito dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 4,55 | m2 |
| 87 | Thép hình mạ kẽ nhúng nóng L40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 1.207,929 | kg |
| 88 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2939 | tấn |
| 89 | Bu lông M10x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 587,8 | bộ |
| 90 | Thép hình mạ kẽ nhúng nóng L40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 536,256 | kg |
| 91 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,2016 | tấn |
| 92 | Bu lông M10x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 403,2 | bộ |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,3292 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 2,9626 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,3132 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 3,1025 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 0,0154 | tấn |
| 98 | Bu long chân tủ M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT và BVTK kèm theo | 40 | bộ |
| F | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO TBA 110KV AN LẠC THEO TIÊU CHÍ KNT | |||
| G | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU cho ngăn tụ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt rơ le bảo vệ quá dòng có hướng trung thế tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đa năng hỗ trợ giao thức Modbus RTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ I/O hỗ trợ giao thức IEC 61850 để giám sát/điều khiển cho các ngăn lộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện xuyến cho các đầu cáp 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt lại rơ le bảo vệ trung thế (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp đặt, đấu nối và phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 8 | Cải tạo tủ, cấu hình cài đặt rowle/ BCU (bao gồm vật liệu phụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại xoay chiều 1 pha loại 16A có tiếp điểm phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại một chiều 1 pha loại 10A có tiếp điểm phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.000 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4.000 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2.500 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6.000 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 10.000 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp đặt TI xuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện đấu nối ( đầu cốt, dây thít, thẻ cáp …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang, giá cáp lắp nguồn cáp cho các tủ tổng trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 20 | Khoan đục phá tường tạo lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 0,475 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống thang máng cáp (0,2x3,0/7/1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 57,3 | m |
| 22 | Thang máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 57,3 | m |
| 23 | Hệ thống ty ren | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 86,1 | kg |
| 24 | Thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng trung thế các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha - đất (F50/51N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lặp lại loại kỹ thuật số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | H. Thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | H. Thống |
| 12 | Mạch điều khiển MC 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | H. Thống |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | H. Thống |
| 14 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | H. Thống |
| 15 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 3 | H. Thống |
| 16 | Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Bảo vệ quá dòng pha- đất (F50/51N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Tự động đóng lại loại kỹ thuật số. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Hiển thị trạng thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Chức năng ghi sự cố (FR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 56 | bộ |
| 25 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | H. Thống |
| 26 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 28 | H. Thống |
| 27 | Mạch điều khiển MC 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | H. Thống |
| 28 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | H. Thống |
| 29 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | H. Thống |
| 30 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 14 | H. Thống |
| 31 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bảo vệ chạm đất độ nhạy cao (không cân bằng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bảo vệ quá áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bảo vệ thấp áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tự động đóng lại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ghi sự cố (FR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Mạch cung cấp nguồn AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 42 | Mạch cung cấp nguồn DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 43 | Hệ thống mạch tín hiệu 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 44 | Hệ thống mạch dòng điện (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 45 | Hệ thống mạch dòng điện (1 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 46 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 47 | Mạch điều khiển MC 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 48 | Hệ thống mạch logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 49 | Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 50 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | H. Thống |
| 51 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Bảo vệ quá dòng Pha - đất (F50/51N) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Rơ le tự động đóng lặp lại. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Chức năng điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 20 | bộ |
| 60 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 20 | bộ |
| 61 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 8 | H. Thống |
| 63 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | H. Thống |
| 64 | Mạch điều khiển MC 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | H. Thống |
| 65 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | H. Thống |
| 66 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | H. Thống |
| 67 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 4 | H. Thống |
| I | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến ánh sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài trời metal-halide-250W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 40 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Lô |
| J | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa, chuột và bàn phím máy tính USB) (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Switch Netwwork Layer 2 (24 Port) (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC. >3kVA (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện cho Camera ngoài trời (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp phối quang ODF - 24 (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ chống sét mạng LAN (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC - 20kA (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảnh quang (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Cặp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat cấp nguồn cho các Camera (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (Aptomat, dây điện, phụ kiện …) (Tủ rack camera) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Vỏ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt màn hình giám sát tại trạm >41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 13 | Hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt camera giám sát thiết bị lắp ngoài trời kèm cắt lọc sét (Loại Zoom ngang, dọc tầm xa ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt camera giám sát an ninh lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt camera giám sát thiết bị lắp đặt trong nhà(loại zoom bán cầu ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.000 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.500 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt rack cắm Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Lô |
| K | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ phòng nổ ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ phòng nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Modul (chuông báo, đèn cảnh báo, nút giải trừ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý trung tâm (Tủ báo cháy 2 loop) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 550 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ đầu báo cảm biến trên máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 12 | Phụ kiện đấu nối (cáp các loại, hàng kẹp, đầu cốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| L | Hệ thống Scada | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy tính Server Gateway | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Switch 61850 24 cổng quang LC và 6 cổng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Inverter 220VDC/220VAC- 3kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đồng bộ thời gian GPS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bổ sung các license Modbus Master cho phần mềm SDG/Triangle Microworks hiện hữu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xác thực chương trình Local HMI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp mang CAT 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.600 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.680 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S2x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 140 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S4x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát Acquy online | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | HT |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTU kèm phụ kiện(ống đồng, ống nước ngưng, giá đỡ …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bấm giắc, ép cos | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 100 | Cái |
| 16 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Hàm |
| 32 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 35 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 36 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5 | Ngăn |
| 37 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 38 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5 | Ngăn |
| 39 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 40 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 5 | Ngăn |
| 41 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 42 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 43 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 44 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 45 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Ngăn |
| 46 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Ngăn |
| 48 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 49 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | Ngăn |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 183 | Tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.067 | Tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 178 | Tín hiệu |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 115 | Tín hiệu |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 66 | Tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 183 | Tín hiệu |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1.067 | Tín hiệu |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 178 | Tín hiệu |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 115 | Tín hiệu |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 66 | Tín hiệu |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 55 | Tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 149 | Tín hiệu |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 53 | Tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 26 | Tín hiệu |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 55 | Tín hiệu |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 149 | Tín hiệu |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 53 | Tín hiệu |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 26 | Tín hiệu |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 252 | Tín hiệu |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 642 | Tín hiệu |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 235 | Tín hiệu |
| M | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x1.5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 2 | mẫu |
| 11 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x1.5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x4mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x10mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x6mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x6mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-4x2,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-12x1,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x1,5mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E.HSMT | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu trên bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng các công trình TBA 110kV. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.808.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi