Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:14:00 đến ngày 2021-07-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,121,336,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 35,654 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,578 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,5351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,7868 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1008 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,2348 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,2348 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9,408 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 168 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,424 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0142 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,4853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,9405 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,9479 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8,858 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 32,245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,7784 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,0572 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3638 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,3125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,8485 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,2566 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1882 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 19,7805 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,3098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1919 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,9828 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,6214 | 100m3 |
| C | NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,6456 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 18,4444 | m3 |
| D | CỘT: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9,819 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,4779 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,7414 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,5967 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,4994 | tấn |
| E | DẦM: | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 33,9782 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4,1929 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,5117 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,5414 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,4482 | tấn |
| F | SÀN: | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 54,5403 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6,9821 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,0561 | 100m2 |
| G | LANH TÔ: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,0474 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2472 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3906 | 100m2 |
| H | Cầu thang: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0986 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,1002 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2651 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1604 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3035 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,8073 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 30,35 | m2 |
| I | VK cầu thang: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 30,35 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 21,7508 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1277 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8,9242 | m2 |
| 5 | Mũ Inoc D170 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8,8722 | m2 |
| J | TƯỜNG XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 106,9136 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 36,4194 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 334,4066 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1.101,8651 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 169,0074 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 344,9798 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 305,61 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 334,4066 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1.921,4623 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 94,62 | m |
| K | MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,0039 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 147,936 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,0039 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,6451 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 195,1824 | m2 |
| L | SÊ NÔ: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 34,914 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 34,914 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 34,914 | m2 |
| M | NỀN, SÀN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 317,9383 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10,4104 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 35,151 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 129,8645 | m2 |
| N | Vệ sinh, bếp: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 32,9904 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 133,348 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 18,9521 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt giá inox | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 87,8321 | kg |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 7,463 | m2 |
| O | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,1676 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,951 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 25,3368 | m2 |
| P | CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 53,37 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 35,55 | m2 |
| 3 | Vách kính nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 18,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 17 | bộ |
| 6 | Phụ kiện sổ 2 cánh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 15 | bộ |
| 7 | Phụ kiện sổ 1 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 107,28 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1825 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 35,55 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1071 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 13,644 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9,2855 | m2 |
| Q | GIÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,8817 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6,948 | 100m2 |
| 3 | Gia công thang sắt | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0778 | tấn |
| R | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,5051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,6125 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,154 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,6963 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3917 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3573 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3479 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 7,9784 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 44,252 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 44,252 | m2 |
| 12 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 44,252 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 13,3914 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 48,458 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,864 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0622 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cấu kiện |
| S | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Đào xới đất 30cm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4,4 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 66 | m3 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB-3P-80A; 10KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-63A; 10KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-25A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-25A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện dày 18 modul loại âm tường dày 2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| U | Tủ điện hạ thế tầng TĐ2: | |||
| 1 | MCB-3P-63A; 10KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-25A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện dày 24 modul loại âm tường dày 2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| V | Hộp điện phòng TĐ 1.1: | |||
| 1 | MCB-2P-25A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A; 4.5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp điện phòng 6 modul | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| W | Hộp điện phòng TĐ 1.2: | |||
| 1 | MCB-3P-25A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A; 4.5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A; 4.5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp điện phòng 12 modul | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| X | Hộp điện phòng TĐ 1.3: | |||
| 1 | MCB-2P-20A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A; 4.5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp điện phòng 6 modul | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| Y | Hộp điện phòng TĐ 2.1-2-3-4-5: | |||
| 1 | MCB-2P-20A; 6KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A; 4.5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A; 4,5KA | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 4 | Hộp điện phòng 6 modul | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | hộp |
| Z | Cáp và ống Tủ điện hạ thế tổng TĐ1: | |||
| 1 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 64 | m |
| 2 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | m |
| 3 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x6mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 167 | m |
| 4 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 24 | m |
| 5 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 158 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 42 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 12 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 79 | m |
| 10 | Ống HDPE D40/30 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 64 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 92 | m |
| 12 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 182 | m |
| AA | Cáp và ống Tủ điện hạ thế tầng TĐ2: | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 184 | m |
| 2 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | m |
| 3 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 158 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 92 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 79 | m |
| 7 | Ống luồn PVC D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 92 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 83 | m |
| AB | Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 1.1: | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 320 | m |
| 2 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 98 | m |
| 3 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 160 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 49 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 209 | m |
| AC | Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 1.2: | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 331 | m |
| 2 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 319 | m |
| 3 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 264 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 83 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 159 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 132 | m |
| 7 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 374 | m |
| AD | Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 1.3: | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 196 | m |
| 2 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 24 | m |
| 3 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 68 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 49 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 12 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 34 | m |
| 7 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 95 | m |
| AE | Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 2.1-2-3-4-5: | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1.415 | m |
| 2 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 745 | m |
| 3 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 705 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 370 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1.080 | m |
| 6 | Hộp nối dây 100x100mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 50 | hộp |
| AF | Công tắc đèn và ổ cắm: | |||
| 1 | Công tắc đơn một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 2 | Công tắc đôi một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 3 | Công tắc đơn hai chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 4 | Công tắc bình nước nóng 20A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, lắp tường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 55 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực chống nước, lắp tường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, âm sàn 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| AG | Đèn chiếu sáng: | |||
| 1 | Đèn tuýp bán nguyệt 1,2m, LED 36W | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn panel Led 600*600 48W | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông Led 230*230 14W | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 14 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D170, 14W | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 13 | bộ |
| AH | Quạt, điều hòa: | |||
| 1 | Ống thoát nước điều hòa D20/27 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Cút PVC D21 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 27 | cái |
| 3 | Chụp hút mùi bếp công nghiệp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Cửa gió 400x200 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống gió 250x150 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | m |
| 6 | Ống gió D200 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | m |
| 7 | Quạt thông gió vệ sinh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| AI | Điện nhẹ: | |||
| 1 | Hộp điện nhẹ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Patch panel 24P TP-LINK | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Modem Wifi ốp tường | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp UTP 4x2x0,5 Cat6E | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 30 | 10 m |
| 6 | Ổ cắm mạng RJ45 + Đế âm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 7 | Ổ cắm ti vi | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 8 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 550 | m |
| 9 | Cáp HDMI sợi 15 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| AJ | Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4 | cọc |
| 2 | Dây đồng M50mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa bằng đồng 300x30x3mm và phụ kiện | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| AK | Chống sét: | |||
| 1 | Kim thu lôi D16, L=1m | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét thép D10 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 40 | m |
| 3 | Dây dẫn sét thép D14 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20 | m |
| 4 | Kẹo giữ định vị cáp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 40 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16, L2,4m | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | cọc |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bu lông + Đai ốc định vị | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp đếm sét | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 50 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 40 | m |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4,8 | m3 |
| AL | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 3 | Gương | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 4 | Xí bệt + vòi xịt | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 5 | Hộp giấy | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn inox 150x150 thoát WC | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh 30L | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 8 | Rọ cầu thu nước mưa D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 9 | Vòi nước D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | bộ |
| 10 | Vòi rửa chậu bếp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chậu rửa bàn bếp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Téc nước inox ngang 2.0m3 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | bể |
| 13 | Đồng hồ nước | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Bơm cấp nước sinh hoạt 12m3/h, H=25m | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| AM | Ống + Phụ kiện cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR, PN10 D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống PPR, PN10 D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống PPR, PN10 D32 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống PPR, PN10 D40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Van phao cơ D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Van phao cơ điện | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 7 | Van cửa D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 8 | Van bi PPR D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Van bi PPR D40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR PN10 ren trong D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 50 | cái |
| 12 | Nút bịt D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút PPR PN10 D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 14 | Cút PPR PN10 D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 15 | Cút PPR PN10 D32 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút PPR PN10 D40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê PPR PN10 D20x20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 18 | Tê PPR PN10 D25x20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 19 | Tê PPR PN10 D40x40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 20 | Nối giảm PPR, PN0 D25x20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 21 | Nối giảm PPR, PN0 D32x25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 22 | Nối giảm PPR, PN0 D40x32 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 23 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 90 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 27 | Rắc co D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 28 | Rắc co D40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| AN | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống U.PVC, class 2 D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC, class 2 D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống U.PVC, class 2 D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Ống U.PVC, class 2 D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Cút u.PVC class2 ren trong 90 độ D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút u.PVC class2 90 độ D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 7 | Chếch u.PVC class2 135 độ D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| 8 | Chếch u.PVC class2 135 độ D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 18 | cái |
| 9 | Chếch u.PVC class2 135 độ D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 52 | cái |
| 10 | Chếch u.PVC class2 135 độ D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 35 | cái |
| 11 | Y u.PVC class2 D60x42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Y u.PVC class2 D90x60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 13 | Y u.PVC class2 D90x90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 14 | Y u.PVC class2 D110x110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 15 | Y u.PVC class2 thông tắc D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 16 | Y u.PVC class2 thông tắc D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Y u.PVC class2 thông tắc D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Nắp bịt thông tắc D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 19 | Nắp bịt thông tắc D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 20 | Nắp bịt thông tắc D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 21 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 120 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 26 | Xi phông con thỏ D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 27 | Xi phông con thỏ D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| AO | Ống + Phụ kiện thoát nước mưa: | |||
| 1 | Ống U.PVC, class 2 D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,07 | 100m |
| 2 | Chếch u.PVC class2 135 độ D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 36 | cái |
| 3 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 123 | cái |
| 4 | Rọ cầu chắn rác inox D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 5 | Măng sông nối ống D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 17 | cái |
| AP | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 11,0822 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,6752 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 24,32 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,232 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0582 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 32 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,5543 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 20 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,5098 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,7 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,25 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,049 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,003 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cấu kiện |
| AQ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,694 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,17 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,275 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0048 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0588 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0588 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,448 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,064 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0006 | 100m3 |
| AR | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3994 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,7649 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,2628 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,9782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1342 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1549 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 7,4395 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,5089 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0382 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1084 | 100m3 |
| AS | NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0407 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,6542 | m3 |
| AT | CỘT: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0246 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0864 | tấn |
| AU | DẦM: | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,8771 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,072 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2786 | tấn |
| AV | SÀN: | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,3694 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1913 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2564 | 100m2 |
| AW | LANH TÔ: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0946 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0069 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0181 | 100m2 |
| AX | TƯỜNG XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6,8167 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 38,49 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 23,408 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,617 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 24,68 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 25,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 38,49 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 75,345 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 47,64 | m |
| AY | MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0446 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4,9184 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0446 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,2285 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 12,4384 | m2 |
| AZ | SÊ NÔ: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,2632 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,2632 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5,2632 | m2 |
| BA | NỀN, SÀN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 13,776 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 51,042 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 13,611 | m2 |
| 4 | Giá inox đỡ mặt chậu rửa | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10,227 | m2 |
| BB | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,056 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,84 | m2 |
| BC | Mái hành lang: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0603 | 100m2 |
| BD | CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,15 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,72 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện sổ 1 cánh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,87 | m2 |
| BE | GIÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,9156 | 100m2 |
| BF | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,5866 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,5954 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1,0033 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0541 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0635 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3,217 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20,247 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20,247 | m2 |
| 12 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20,247 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2,8808 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 17,316 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,4884 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4 | cấu kiện |
| BG | Cấp điện: | |||
| 1 | Đèn ốp trần vuông Led 230*230 14W | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 4 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió vệ sinh | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đơn một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 20 | m |
| 5 | Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 46 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 23 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D16 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 23 | m |
| 10 | Hộp nối dây 100x100mm | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| BH | Cấp nước: | |||
| 1 | Lavabo | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 3 | Gương | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 4 | Xí bệt + vòi xịt | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 5 | Hộp giấy | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn inox 100x100 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Rọ cầu thu nước mưa D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Vòi nước D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| BI | Ống + Phụ kiện cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR, PN10 D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR, PN10 D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Van cửa D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR PN10 ren trong D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 5 | Kép thép D15 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 6 | Nút bịt D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 7 | Cút PPR PN10 D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR PN10 D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê PPR PN10 D25x20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối giảm PPR, PN0 D25x20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống D20 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 13 | Măng sông nối ống D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 14 | Rắc co D25 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| BJ | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống U.PVC, class 2 D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC, class 2 D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống U.PVC, class 2 D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống U.PVC, class 2 D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút u.PVC class2 ren trong 90 độ D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút u.PVC class2 90 độ D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 7 | Chếch u.PVC class2 135 độ D42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 8 | Chếch u.PVC class2 135 độ D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 9 | Chếch u.PVC class2 135 độ D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 10 | Chếch u.PVC class2 135 độ D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 11 | Y u.PVC class2 D90x42 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 12 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 13 | Măng sông nối ống D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nối ống D90 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D110 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Xi phông con thỏ D60 | Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.884.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng (đủ các hạng mục kết cấu, kiến trúc, điện, nước, PCCC...) cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: + Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.652.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi