Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706685-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210664538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:14:00 đến ngày 2021-07-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,121,336,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT:
1 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 35,654 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,578 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,5351 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,7868 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1008 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,2348 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,2348 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9,408 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 168 mối nối
10 Đập đầu cọc Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,424 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp IV Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0142 100m3
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,4853 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,9405 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,9479 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8,858 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 32,245 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,7784 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,0572 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3638 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,3125 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,8485 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,2566 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1882 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 19,7805 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,3098 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,21 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1919 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,9828 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,6214 100m3
C NỀN:
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,6456 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 18,4444 m3
D CỘT:
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9,819 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,4779 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,7414 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,5967 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,4994 tấn
E DẦM:
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 33,9782 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4,1929 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,5117 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,5414 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,4482 tấn
F SÀN:
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 54,5403 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6,9821 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,0561 100m2
G LANH TÔ:
1 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,0474 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2472 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3906 100m2
H Cầu thang:
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0986 m3
2 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,1002 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2651 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1604 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3035 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,8073 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 30,35 m2
I VK cầu thang:
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 30,35 m2
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 21,7508 m2
3 Gia công lan can Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1277 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8,9242 m2
5 Mũ Inoc D170 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
6 Lắp dựng lan can Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8,8722 m2
J TƯỜNG XÂY:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 106,9136 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 36,4194 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 334,4066 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1.101,8651 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 169,0074 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 344,9798 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 305,61 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 334,4066 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1.921,4623 m2
10 Kẻ chỉ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 94,62 m
K MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,0039 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 147,936 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,0039 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,6451 100m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 195,1824 m2
L SÊ NÔ:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 34,914 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 34,914 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 34,914 m2
M NỀN, SÀN:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 317,9383 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10,4104 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 35,151 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 129,8645 m2
N Vệ sinh, bếp:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 32,9904 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 133,348 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 18,9521 m2
4 Gia công lắp đặt giá inox Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 87,8321 kg
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 7,463 m2
O TAM CẤP:
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,1676 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,951 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 25,3368 m2
P CỬA:
1 Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 53,37 m2
2 Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 35,55 m2
3 Vách kính nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 18,36 m2
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 bộ
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 17 bộ
6 Phụ kiện sổ 2 cánh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 15 bộ
7 Phụ kiện sổ 1 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 107,28 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1825 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 35,55 m2
11 Gia công lan can Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1071 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 13,644 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9,2855 m2
Q GIÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,8817 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6,948 100m2
3 Gia công thang sắt Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0778 tấn
R BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,5051 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,6125 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1795 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,154 m3
5 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,6963 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3917 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3573 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3479 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 7,9784 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 44,252 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 44,252 m2
12 Đánh màu xi măng nguyên chất Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 44,252 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 13,3914 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 48,458 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,864 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0622 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0432 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cấu kiện
S SÂN BÊ TÔNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 66 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,66 100m3
3 Đào xới đất 30cm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,32 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,32 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4,4 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 66 m3
T PHẦN ĐIỆN
1 MCCB-3P-80A; 10KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
2 MCB-3P-63A; 10KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
3 MCB-3P-25A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
4 MCB-2P-25A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
5 MCB-1P-10A; 4,5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
6 Tủ điện dày 18 modul loại âm tường dày 2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
U Tủ điện hạ thế tầng TĐ2:
1 MCB-3P-63A; 10KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
2 MCB-2P-25A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
3 MCB-1P-10A; 4,5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
4 Tủ điện dày 24 modul loại âm tường dày 2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
V Hộp điện phòng TĐ 1.1:
1 MCB-2P-25A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
2 MCB-1P-16A; 4.5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
3 MCB-1P-10A; 4,5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
4 Hộp điện phòng 6 modul Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
W Hộp điện phòng TĐ 1.2:
1 MCB-3P-25A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
2 MCB-1P-20A; 4.5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
3 MCB-1P-16A; 4.5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
4 MCB-1P-10A; 4,5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
5 Hộp điện phòng 12 modul Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
X Hộp điện phòng TĐ 1.3:
1 MCB-2P-20A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
2 MCB-1P-20A; 4.5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
3 MCB-1P-10A; 4,5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
4 Hộp điện phòng 6 modul Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
Y Hộp điện phòng TĐ 2.1-2-3-4-5:
1 MCB-2P-20A; 6KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
2 MCB-1P-16A; 4.5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
3 MCB-1P-10A; 4,5KA Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
4 Hộp điện phòng 6 modul Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 hộp
Z Cáp và ống Tủ điện hạ thế tổng TĐ1:
1 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 64 m
2 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 m
3 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x6mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 167 m
4 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 24 m
5 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 158 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 42 m
8 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 12 m
9 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 79 m
10 Ống HDPE D40/30 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 64 m
11 Ống luồn PVC D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 92 m
12 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 182 m
AA Cáp và ống Tủ điện hạ thế tầng TĐ2:
1 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 184 m
2 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 m
3 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 158 m
4 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 92 m
5 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 79 m
7 Ống luồn PVC D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 92 m
8 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 83 m
AB Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 1.1:
1 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 320 m
2 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 98 m
3 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 160 m
4 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 49 m
5 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 209 m
AC Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 1.2:
1 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 331 m
2 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 319 m
3 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 264 m
4 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 83 m
5 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 159 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 132 m
7 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 374 m
AD Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 1.3:
1 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 196 m
2 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 24 m
3 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 68 m
4 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 49 m
5 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 12 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 34 m
7 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 95 m
AE Cáp và ống Hộp điện phòng TĐ 2.1-2-3-4-5:
1 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1.415 m
2 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 745 m
3 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 705 m
4 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 370 m
5 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1.080 m
6 Hộp nối dây 100x100mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 50 hộp
AF Công tắc đèn và ổ cắm:
1 Công tắc đơn một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cái
2 Công tắc đôi một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 15 cái
3 Công tắc đơn hai chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
4 Công tắc bình nước nóng 20A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
5 Ổ cắm đôi, loại 3 cực, lắp tường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 55 cái
6 Ổ cắm đôi, loại 3 cực chống nước, lắp tường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
7 Ổ cắm đôi, loại 3 cực, âm sàn 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
AG Đèn chiếu sáng:
1 Đèn tuýp bán nguyệt 1,2m, LED 36W Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 14 bộ
2 Đèn panel Led 600*600 48W Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20 bộ
3 Đèn ốp trần vuông Led 230*230 14W Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 14 bộ
4 Đèn Led ốp trần D170, 14W Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 13 bộ
AH Quạt, điều hòa:
1 Ống thoát nước điều hòa D20/27 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,9 100m
2 Cút PVC D21 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 27 cái
3 Chụp hút mùi bếp công nghiệp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
4 Cửa gió 400x200 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
5 Ống gió 250x150 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 m
6 Ống gió D200 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 m
7 Quạt thông gió vệ sinh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cái
AI Điện nhẹ:
1 Hộp điện nhẹ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
2 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 thiết bị
3 Patch panel 24P TP-LINK Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 1 thiết bị
4 Modem Wifi ốp tường Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 1 thiết bị
5 Cáp UTP 4x2x0,5 Cat6E Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 30 10 m
6 Ổ cắm mạng RJ45 + Đế âm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 14 cái
7 Ổ cắm ti vi Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
8 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 550 m
9 Cáp HDMI sợi 15 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 bộ
AJ Hệ thống nối đất an toàn:
1 Cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4 cọc
2 Dây đồng M50mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20 m
3 Thanh tiếp địa bằng đồng 300x30x3mm và phụ kiện Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
AK Chống sét:
1 Kim thu lôi D16, L=1m Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
2 Dây dẫn sét thép D10 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 40 m
3 Dây dẫn sét thép D14 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20 m
4 Kẹo giữ định vị cáp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 40 bộ
5 Cọc tiếp địa đồng D16, L2,4m Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 cọc
6 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 bộ
7 Bu lông + Đai ốc định vị Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 bộ
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 Hộp
9 Hộp đếm sét Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 Hộp
10 Hóa chất làm giảm điện trở Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 50 Kg
11 Ống nhựa PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 40 m
12 Đào đất móng băng, rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4,8 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4,8 m3
AL PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lavabo Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 bộ
2 Vòi lavabo Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 bộ
3 Gương Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
4 Xí bệt + vòi xịt Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 bộ
5 Hộp giấy Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
6 Phễu thu sàn inox 150x150 thoát WC Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
7 Bình nóng lạnh 30L Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 bộ
8 Rọ cầu thu nước mưa D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 cái
9 Vòi nước D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 bộ
10 Vòi rửa chậu bếp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 bộ
11 Chậu rửa bàn bếp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 bộ
12 Téc nước inox ngang 2.0m3 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 bể
13 Đồng hồ nước Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
14 Bơm cấp nước sinh hoạt 12m3/h, H=25m Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
AM Ống + Phụ kiện cấp nước:
1 Ống PPR, PN10 D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,72 100m
2 Ống PPR, PN10 D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,64 100m
3 Ống PPR, PN10 D32 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,06 100m
4 Ống PPR, PN10 D40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3 100m
5 Van phao cơ D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
6 Van phao cơ điện Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
7 Van cửa D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
8 Van bi PPR D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
9 Van bi PPR D40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
10 Cút PPR PN10 ren trong D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 40 cái
11 Kép thép D15 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 50 cái
12 Nút bịt D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 15 cái
13 Cút PPR PN10 D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 40 cái
14 Cút PPR PN10 D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20 cái
15 Cút PPR PN10 D32 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
16 Cút PPR PN10 D40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
17 Tê PPR PN10 D20x20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20 cái
18 Tê PPR PN10 D25x20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
19 Tê PPR PN10 D40x40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 cái
20 Nối giảm PPR, PN0 D25x20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
21 Nối giảm PPR, PN0 D32x25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
22 Nối giảm PPR, PN0 D40x32 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
23 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 90 cái
24 Măng sông nối ống D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 12 cái
25 Măng sông nối ống D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
26 Măng sông nối ống D40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
27 Rắc co D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
28 Rắc co D40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4 cái
AN Phần thoát nước:
1 Ống U.PVC, class 2 D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2 100m
2 Ống U.PVC, class 2 D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,38 100m
3 Ống U.PVC, class 2 D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,72 100m
4 Ống U.PVC, class 2 D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,7 100m
5 Cút u.PVC class2 ren trong 90 độ D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
6 Cút u.PVC class2 90 độ D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
7 Chếch u.PVC class2 135 độ D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 24 cái
8 Chếch u.PVC class2 135 độ D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 18 cái
9 Chếch u.PVC class2 135 độ D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 52 cái
10 Chếch u.PVC class2 135 độ D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 35 cái
11 Y u.PVC class2 D60x42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
12 Y u.PVC class2 D90x60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
13 Y u.PVC class2 D90x90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
14 Y u.PVC class2 D110x110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
15 Y u.PVC class2 thông tắc D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
16 Y u.PVC class2 thông tắc D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
17 Y u.PVC class2 thông tắc D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
18 Nắp bịt thông tắc D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
19 Nắp bịt thông tắc D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
20 Nắp bịt thông tắc D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
21 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 120 cái
22 Măng sông nối ống D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4 cái
23 Măng sông nối ống D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
24 Măng sông nối ống D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 12 cái
25 Măng sông nối ống D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
26 Xi phông con thỏ D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
27 Xi phông con thỏ D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
AO Ống + Phụ kiện thoát nước mưa:
1 Ống U.PVC, class 2 D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,07 100m
2 Chếch u.PVC class2 135 độ D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 36 cái
3 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 123 cái
4 Rọ cầu chắn rác inox D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cái
5 Măng sông nối ống D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 17 cái
AP Thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 11,0822 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0428 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,068 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,304 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,064 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,6752 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 24,32 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9,6 m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,232 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0694 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0582 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 32 cấu kiện
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,5543 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,007 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp I Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0085 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,13 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0046 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1325 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0056 100m2
20 Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,5098 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,7 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,25 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,049 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0028 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,003 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cấu kiện
AQ NHÀ VỆ SINH
1 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,694 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,17 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1205 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,275 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0048 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0588 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0588 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,448 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 mối nối
10 Đập đầu cọc Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,064 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp IV Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0006 100m3
AR PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1048 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3994 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,7649 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,2628 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,9782 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,08 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1315 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1448 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1342 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1549 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0282 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 7,4395 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,5089 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0508 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0382 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,008 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1084 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1084 100m3
AS NỀN:
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0407 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1654 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,6542 m3
AT CỘT:
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,5808 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1056 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0246 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0864 tấn
AU DẦM:
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,8771 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2468 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,072 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2786 tấn
AV SÀN:
1 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,3694 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1913 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2564 100m2
AW LANH TÔ:
1 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0946 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0069 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0181 100m2
AX TƯỜNG XÂY:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6,8167 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 38,49 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 23,408 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,617 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 24,68 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 25,64 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 38,49 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 75,345 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 47,64 m
AY MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0446 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4,9184 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0446 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,2285 100m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 12,4384 m2
AZ SÊ NÔ:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,2632 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,2632 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5,2632 m2
BA NỀN, SÀN:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 13,776 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 51,042 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 13,611 m2
4 Giá inox đỡ mặt chậu rửa Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 bộ
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,8 m2
6 Thi công vách ngăn bằng ván ép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10,227 m2
BB TAM CẤP:
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,056 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,063 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,84 m2
BC Mái hành lang:
1 Gia công xà gồ thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,026 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0603 100m2
BD CỬA:
1 Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,15 m2
2 Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,72 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 bộ
4 Phụ kiện sổ 1 cánh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,87 m2
BE GIÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,9156 100m2
BF BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,1428 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,5866 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0566 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,5954 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1,0033 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0541 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0635 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0453 100m2
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3,217 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20,247 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20,247 m2
12 Đánh màu xi măng nguyên chất Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20,247 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2,8808 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 17,316 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,4884 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,087 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,0222 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4 cấu kiện
BG Cấp điện:
1 Đèn ốp trần vuông Led 230*230 14W Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 4 bộ
2 Quạt thông gió vệ sinh Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
3 Công tắc đơn một chiều 10A-220VAC Bao gồm đế âm, hạt công tắc, mặt che Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
4 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 20 m
5 Dây dẫn hạ thế CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 46 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 23 m
8 Ống luồn PVC D16 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 m
9 Ống luồn PVC D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 23 m
10 Hộp nối dây 100x100mm Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 hộp
BH Cấp nước:
1 Lavabo Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 bộ
2 Vòi lavabo Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 bộ
3 Gương Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
4 Xí bệt + vòi xịt Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 bộ
5 Hộp giấy Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 bộ
7 Phễu thu sàn inox 100x100 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
8 Rọ cầu thu nước mưa D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
9 Vòi nước D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 bộ
BI Ống + Phụ kiện cấp nước:
1 Ống PPR, PN10 D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,24 100m
2 Ống PPR, PN10 D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,3 100m
3 Van cửa D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
4 Cút PPR PN10 ren trong D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cái
5 Kép thép D15 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cái
6 Nút bịt D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 9 cái
7 Cút PPR PN10 D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
8 Cút PPR PN10 D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 cái
9 Tê PPR PN10 D25x20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
10 Nối giảm PPR, PN0 D25x20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 1 cái
11 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
12 Măng sông nối ống D20 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
13 Măng sông nối ống D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
14 Rắc co D25 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
BJ Phần thoát nước:
1 Ống U.PVC, class 2 D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,06 100m
2 Ống U.PVC, class 2 D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,08 100m
3 Ống U.PVC, class 2 D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,12 100m
4 Ống U.PVC, class 2 D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 0,12 100m
5 Cút u.PVC class2 ren trong 90 độ D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
6 Cút u.PVC class2 90 độ D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 5 cái
7 Chếch u.PVC class2 135 độ D42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
8 Chếch u.PVC class2 135 độ D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 6 cái
9 Chếch u.PVC class2 135 độ D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 8 cái
10 Chếch u.PVC class2 135 độ D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 10 cái
11 Y u.PVC class2 D90x42 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
12 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 3 cái
13 Măng sông nối ống D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
14 Măng sông nối ống D90 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
15 Măng sông nối ống D110 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
16 Xi phông con thỏ D60 Tuân theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - EHSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 2.884.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng (đủ các hạng mục kết cấu, kiến trúc, điện, nước, PCCC...) cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm: + Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->