Gói thầu: Xây lắp công trình: Tu bổ di tích chùa Thượng Đình, xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707578-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tu bổ di tích chùa Thượng Đình, xã Thượng Đình, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210707452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:13:00 đến ngày 2021-07-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,652,276,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m 49,1304 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,9782 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 33,8242 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,8789 m3
5 Phá dỡ nền gạch đất nung 42,6698 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 44,2802 m3
7 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 1,5554 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 6,7267 1m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 9,3256 1m3
10 Ván khuôn bê tông lót 0,3652 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 11,6816 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1785 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác 0,1352 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK ≤10mm 0,1719 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm 1,7914 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 10,1101 m3
17 Ván khuôn dầm, giằng móng 0,4555 100m2
18 Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 6,9715 m3
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 34,0039 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 1,6108 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,1174 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 0,1174 100m3/1km
23 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,4186 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0532 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4514 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 2,8671 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng , hệ kết cấu vì 3,325 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5325 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,0783 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 19,2321 m3
31 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao 9,5095 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,1794 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,8341 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 18,2342 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 27,1107 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,0809 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 142,0671 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 124,0817 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 366,6319 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 178,9959 m2
41 Đắp xi măng, phào 123,86 m
42 Đắp vữa XM đuôi mái 6 cái
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 274,24 m
44 Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB30 41,8625 m2
45 Đắp phào , vữa XM M75, PCB30 900 m
46 Sơn giả gỗ các cấu kiện 607,4307 m2
47 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 35,55 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 142,0671 m2
49 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 104,1413 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 12,3967 m3
51 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 125,6168 m2
52 Xây bệ thờ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,0161 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn bệ thờ 0,0895 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn bệ thờ 0,1422 tấn
55 Bê tông sàn bệ thờ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,3083 m3
56 Trát tường bệ thờ 41,284 m2
57 Sơn tường bệ thờ 1 nước lót + 2 nước phủ 41,284 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên bệ thờ 11,4 m2
59 Đào móng bậc 2,8071 1m3
60 Bê tông lót bậc, đá 4x6, mác 100 0,8772 m3
61 Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,6076 m3
62 Đắp phào chỉ bờ bó 2,1633 m
63 Trát bờ bó, vữa XM M75, PCB30 1,98 m2
64 Sơn bờ bó không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,98 m2
65 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 10,3886 m2
66 Lắp đặt tủ điện tầng 1 hộp
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 7 bộ
68 Lắp đặt công tắc đôi 1 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 12A 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V 9 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 70 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 130 m
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 20 hộp
79 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 1 hộp
80 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
81 Bình chữa cháy MT3 1 bình
82 Bảnh tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 1 cái
83 Đầm đất sân bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,15 100m3
84 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 15 m3
85 Cắt khe sân bê tông 2,5 10m
86 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình 20 công
B HẠNG MỤC: PHẦN TU BỔ, TÔN TẠO
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 27,64 m
2 Hạ giải đấu cơm 2 cái
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 92,2016 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 4,9043 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 2,1945 m3
6 Hạ giải nền, Gạch cổ khác 54,2589 m2
7 Hạ giải, và bảo quản các tượng Phật 10 công
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài(Dán ngói trên bê tông, 85 viên / 1 m2) 227,9264 m2
9 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ 6.5x10x5x22cm 47,4214 m
10 Tu bổ, phục hồi đấu cơm 3 Cái
11 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, phảo và các kết cấu tương tự 47,4214 m
12 Tu bổ, phục hồi rồng không gắn mảnh sành sứ (kích thước 2 con
13 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự(loại tô da) 0,9025 m2
14 Tu bổ, phục hồi đao mái, kìm bờ nóc, bờ chảy và các loại tương tự (Loại đắp vữa) 3 hiện vật
15 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc(Rồng) 2 con
16 Tu bổ phục hồi các loại hoa văn trên mái 3,5 m2
17 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy (diện tích 0,9025 m2
18 Cửa ô chữ thọ và các cửa chữ cổ tương tự, cửa đúc sẵn bằng xi măng (cả công lắp dựng) 6 Cái
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản 17,775 m2
20 Khuôn cửa, đã thành phẩm, bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa, sơn 35,16 md
21 Phụ kiện cửa đi 3 bộ
22 Con tiện gỗ trên cửa(Đã thành phẩm) 91 con
23 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun tẩm 49,9066 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, có các hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->