Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707482-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210662483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Thanh và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:09:00 đến ngày 2021-07-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC
1 Bơm nước thi công máy bơm 15cv 30 ca
2 Đào móng kè, nền đường, đất cấp II (thủ công 20%) 349,86 m3
3 Đào móng kè, nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) 13,9944 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 17,493 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17,493 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc 336,49 100m
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn , bệ máy 1,9228 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 120,175 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 495,121 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 697,015 m3
11 Ống thoát nước nhựa PVC D6 cm 68,2594 m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa 124,5013 m2
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, đắp kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% thủ công) 229,54 m3
2 Đắp đất nền đường, móng kè bằng máy bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% máy) 9,1816 100m3
3 Mua đất đồi cấp III về đắp, hệ số 1.13 1.296,901 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 2,8842 100m3
5 Đắp cát đen tạo phẳng dày 3cm 0,4326 100m3
6 Ván khuôn khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 1,9228 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 293,42 m3
8 Đắp lề công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,875 100m3
9 Mua cấp phối đá dăm lớp dưới về đắp, hệ số 1.13 211,875 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng 16,1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,67 m3
3 Mua đất để đắp trả cống, hệ số 1.13 14,3171 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,161 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,161 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,032 m3
7 Mua ống cống D60 M300 (Cống HL93) 6 m
8 Mua để cống D60 M200 12 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5916155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.18E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục nền mặt đường; + Hạng mục kè đá hộc; + Hạng mục cống thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->