Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới vị trí 2 thôn Gòi xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện - vị trí 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706583-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới vị trí 2 thôn Gòi xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện - vị trí 1
Số hiệu KHLCNT 20210706140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:09:00 đến ngày 2021-07-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,215,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,83 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,87 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4966 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7594 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0819 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2878 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5731 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7317 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4093 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7383 100tấn
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3117 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4093 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4093 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4093 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,47 m2
18 San đất bằng máy ủi đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0146 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5183 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5183 100m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,878 100m
22 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,137 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8664 m3
32 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,6 m
33 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,72 m
34 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m3
35 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,4 m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.547,2 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1408 m3
38 Trát tường đỉnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,136 m2
39 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0563 100m3
40 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.112,62 m2
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,495 m3
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206 cái
43 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (phần qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (phần vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 1 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 mối nối
48 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6468 m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4082 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4837 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3902 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7255 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,4683 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0897 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2599 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8746 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,052 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,992 m2
60 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4281 100m2
61 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9006 m3
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0795 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,07 1cấu kiện
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh thoát nước thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2294 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,354 m3
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7418 100m3
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1171 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 m3
70 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,98 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,38 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,64 m2
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1555 100m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9933 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,53 m3
76 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7315 tấn
78 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
79 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép góc tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0069 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 1cấu kiện
81 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 100m3
B PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100m
5 Khử trùng ống nước D110, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,97 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
8 Lắp đặt van 2c BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu nhựa hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Bích thép rỗng D100 (10K) - giá liên ngành Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông - D50x50mm (nc*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
24 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
27 Bản lề thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1m2
30 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 6 m; Cột thép BGC 8m, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
2 Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cần đèn
3 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 choá
4 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 cột
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bảng
6 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cửa
7 Luồn dây lên đèn; CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100 m
8 Rải cáp ngầm; Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 100m
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đầu cáp
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 100m
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp =10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp =16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10 đầu cốt
13 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 đầu cáp
14 Làm tiếp địa cho cột điện; Tiếp địa TĐ.CT - 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
15 Thép cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,39 kg
16 Kéo rải dây đồng tiếp địa lặp, M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
17 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng ni lông, bề rộng W=500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,769 1000v
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
20 Khung móng cột đèn chiếu sáng 4*M 24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Khung
21 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
23 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Ống thép D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
25 Mốc sứ báo hiệu hướng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8322524E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.664504E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.651.533.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->