Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công, lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng và đấu điện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công, lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng và đấu điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:06:00 đến ngày 2021-07-12 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống anten truyền thanh, cáp fideer hiện có (tính bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | điện cực |
| 4 | Kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước điện cực V63X63X5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63X63X5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | điện cực |
| 6 | Đổ bêtông móng cột thép treo loa và cụm thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Khối lượng ván khuôn móng trụ, móng néo đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ, vận chuyển cột tháp loa hiện có (chuyển vị trí 5 cột, tính 50% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép treo loa cao 16m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột nâng chiều cao loa mới trên cột tháp loa hiện có | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 12 | Tháo dỡ các cụm thu không dây hiện có | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ loa cũ hiện có | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt các cụm thu IP | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | khối |
| 16 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt ống dẫn cáp từ loa xuống cụm thu FM không dây và ổn áp lioa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100 m/ống |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Loại dây cáp điện 2x4mm (Cáp nguồn cho cụm thu IP) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 228 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Loại dây cáp điện 2x1,5mm (Cáp nối nguồn từ cụm thu IP lên loa) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 152 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt hộp bảo vệ cụm thu và ổn áp tại cột thép treo loa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 41 | hộp máy |
| 21 | Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành, khai thác hệ thống truyền thanh IP | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 25 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất V63x63x5mm, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | điện cực |
| 26 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x63x5 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | điện cực |
| 28 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 29 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| B | Vật tư chính | |||
| 1 | Cột thép bát giác 16m để treo loa (cột treo loa) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Khung móng cột thép treo loa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cột thép đường kính F110mm, cao 3m nối trên cột tháp loa 13m hiện có | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 4 | Dây điện (loại 2x4mm) nối từ nguồn cung cấp điện đến điểm đặt cụm thu truyền thanh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.280 | m |
| 5 | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối từ cụm thu tới loa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.520 | m |
| 6 | Vỏ hộp bảo vệ bộ thu (đảm bảo an toàn về điện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Vỏ hộp bảo vệ ổn áp tại các đầu xa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Ghíp đấu điện | 76 | cái | |
| C | Phần thiết bị đặt tại trung tâm | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm, Quản trị phần mềm truyền thanh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Phần mềm điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP (Phần mềm bản quyền) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Bộ trộn âm thanh 12 đường vào | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đài cassettes | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy ghi âm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Micro có dây (Dạng mic phòng thu chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Micro không dây, Chân để bàn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ ổn áp bảo vệ đầu phát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị trong tủ rack thành hệ thống hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ rack 12U chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Bộ bàn ghế để thiết bị chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Phần thiết bị tại các khu dân cư | |||
| 1 | Cụm thu phát thanh Thông minh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cụm |
| 2 | Phần mền bản quyền điều khiển tich hợp firmware cho cụm thu phát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Dịch vụ vận hành Cụm thu phát thanh IP trên nền tảng hệ thống mạng 36 tháng (3 năm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cụm |
| 4 | SIM DATA 3G/4G + Thuê bao phí Dịch vụ mạng 36 tháng (3 năm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Ổn áp 500VA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Loa nén | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Đấu điện (bao gồm công tơ điện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cụm |
| 9 | Hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.201543E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị thông tin viễn thông.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính. Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.341.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi