Gói thầu: XL-05: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-05: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:05:00 đến ngày 2021-07-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,256,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lien quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, cơ khí, điện, lái máy lu, máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo bộ 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải và căng dây ACX.50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,203 | 1km/1 dây |
| 2 | Rải và căng dây AC.50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,401 | 1km/1 dây |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,1 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | sứ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | 1 hộp |
| 9 | Ống chì 24kV-30k | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | sợi |
| 10 | Ống chì 24kV-25k | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | sợi |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,3775 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2225 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,135 | m3 |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cột |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt điện trung thế | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 19 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx35mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 430 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 2Cx16mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 90 | m |
| 21 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 2Cx6mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 121 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 2Cx4mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện HDPE D105/80 gân xoắn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện HDPE D50/40 gân xoắn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện HDPE D40/30 gân xoắn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 871 | m |
| 26 | Phụ kiện hạ thế | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐẤU NỐI ĐƯỜNG QL62; GIA CỐ NỀN ĐẤT ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC TIẾP GIÁP AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1316 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1316 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1316 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2184 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3456 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0115 | 100m2 |
| 9 | GCLD thép V40x2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,4 | m |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2168 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 30 | cái |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 167,04 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41,76 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41,76 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 83,52 | m3 |
| D | HỆ THỐNG MẠNG TRUYỀN HÌNH CÁC PHÒNG NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng UTP 4P CAT 5e | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 180 | m |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trục tv RG6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.300 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm TV + đế + mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu TV 8 port | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bộ |
| 5 | Ống điện PVC D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 252 | m |
| 6 | Phụ kiện Phần mạng internet | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| E | HỆ THỐNG THIẾT BỊ GIAO BAN TRỰC TUYẾN NHÀ SCH | |||
| 1 | Camera IP PTZ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 2 | Bàn điều khiển camera PTZ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải cáp mạng UTP 4P CAT 5e | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 30 | m |
| 5 | Phụ kiện camera | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| F | GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU KHU VỰC NHÀ ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN (GIÁP AO) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21 | m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,21 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG KHU VỰC SCH (SÂN THỂ THAO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 104 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,1184 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,8247 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,59 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1504 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,078 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3355 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3102 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,4698 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2735 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,617 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,9368 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,9368 | 100m2 |
| 19 | Xử lí độ phẳng sau khi thảm bê tông nhựa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 593,68 | m2 |
| 20 | Sơn sân Tennis 6 lớp US OPEN DECOTURF trên nền nhựa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 614,2 | m2 |
| 21 | CCLĐ Cột lưới để giảm chấn thương Mỹ Úc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cột |
| 22 | Sản xuất hệ khung hàng rào thép mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,3662 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung hàng rào thép mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,3662 | tấn |
| 24 | SXLĐ Hàng rào lưới thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 430,92 | m2 |
| 25 | SXLĐ Cần đèn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | 1cần |
| 26 | CCLĐ Cửa lùa 1.2x2m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,8 | m2 |
| 27 | Ghế trọng tài | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ Lưới tennis 2 lớp GrandSIam 8.4mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 29 | SXLĐ Ghế nghỉ có mái che | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 149 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,45 | m3 |
| 32 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | chóa |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 230 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 125 | m |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| H | CẢI TẠO HÀNG RÀO CỔNG GÁC NHÀ SCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 156,135 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 87,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 44,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,9 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,9 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 31,5 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 31,5 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 31,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 243,545 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 44,79 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 87,41 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 155,425 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,9 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,9 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 185,89 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 184,44 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 978,63 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 978,63 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 922,828 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 922,828 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh bóng granito gạch granite | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27,24 | m2 |
| 22 | Vệ sinh đánh bóng gạch ốp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 938,335 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng quốc huy | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cấu kiện |
| 24 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14,72 | 1m2 |
| 25 | Tăng chiều cao cửa đi gỗ nhà SCH thêm 20cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 41,88 | m2 |
| I | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG TRƯỚC NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 52 | m3 |
| 6 | Kẻ ron 4mx4m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 520 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc lien quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thực hiện gói thầu | 15 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, cơ khí, điện, lái máy lu, máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu 12T | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 14 | Dàn giáo bộ 42 chân | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi