Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề đường ĐT.817 (Km50+220 – Km53+769), bổ sung hệ thống thoát nước Km54+600 – Km55+000)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề đường ĐT.817 (Km50+220 – Km53+769), bổ sung hệ thống thoát nước Km54+600 – Km55+000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:03:00 đến ngày 2021-07-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,352,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Cấp công trình: Đường bộ cấp IV trở lên, mặt đường láng nhựa và hệ thống cống Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9T- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 12T đến 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn betong | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỀ GIA CỐ ĐT.817 KM50+220-KM53+769 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp I, bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 51,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng lề gia cố, K>0,95 bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 23,549 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường đào, K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 61,186 | 100m2 |
| 4 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường mở rộng, K>0,98 bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,178 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K>0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,178 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K>0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,178 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu , lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 76,825 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 76,825 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỔ SUNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM54+600-KM55+00 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp I, bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,813 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường đào, K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15,798 | 100m2 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường mở rộng, K≥0,98 bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,466 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,109 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,109 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,317 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,317 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất taluy, lề đường, K≥0,95 bằng máy (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,781 | 100m3 |
| 9 | BTXM bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 92,667 | m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D80CM&D100CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cống đất cấp I, bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga bằng máy, K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga bằng đầm cóc, K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,041 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy (ngập đất), đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 201,51 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 496,784 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 35,505 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông D80cm, đoạn ống dài 2,5m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 115 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống bê tông D80cm, đoạn ống dài 3m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 132 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông D100cm, đoạn ống dài 2,5m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 27 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống bê tông D100cm, đoạn ống dài 3m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp cống đúc sẵn D80cm, vỉa hè | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 640,5 | m |
| 12 | Cung cấp cống đúc sẵn D80cm, H30 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 43 | m |
| 13 | Cung cấp cống đúc sẵn D100cm, vỉa hè | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 82,5 | m |
| 14 | Lắp đặt gối cống bê tông D80cm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 602 | cái |
| 15 | Cung cấp gối cống D80cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 602 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống bê tông D100cm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 64 | cái |
| 17 | Cung cấp gối cống D100cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 64 | cái |
| 18 | Nối cống bê tông D80cm bằng gioăng cao su (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 227 | mối nối |
| 19 | Nối cống bê tông D100cm bằng gioăng cao su (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 30 | mối nối |
| 20 | Bê tông móng mối nối đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,416 | m3 |
| 21 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,193 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga (thép d mấy) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,352 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,767 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,495 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chuyển tiếp (thép d mấy) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,037 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khuôn hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,019 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt sắt tráng kẽm lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,438 | tấn |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 43,83 | m3 |
| 29 | Bê tông khuôn hầm, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,45 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,144 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan chuyển tiếp, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,144 | m3 |
| 32 | Lắp đặt nắp hố ga + đan chuyển tiếp bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,248 | m3 |
| 34 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,297 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả bằng máy (ngập đất), đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,86 | 100m |
| 36 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,846 | m3 |
| 37 | BTXM móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,916 | m3 |
| 38 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,445 | m3 |
| 39 | Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,015 | 100m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm vòng vây thi công bằng máy (ngập đất), đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,22 | 100m |
| 41 | Hao hụt cọc tràm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 261 | m |
| 42 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ tạm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,35 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,35 | m3 |
| 44 | Hao hụt gỗ | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,218 | m3 |
| 45 | Thép buộc | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 29 | kg |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ biển báo bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,309 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,205 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo (làm mới + tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Trụ biển báo 3,75m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | trụ |
| 5 | Thi công cột km bằng bê tông cốt thép (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 151 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,00mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX cấu kiện BT đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, vữa BT M150 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,468 | m3 |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,6 | m2 |
| 3 | Lưới thép mạ kẽm B40 khổ lưới 1,2m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,6 | m |
| 4 | Thép hình V50x50x5 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 160,6 | kg |
| 5 | Thép tròn D16 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 27,2 | kg |
| 6 | Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 80 | m |
| 7 | Dây phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.000 | m |
| 8 | Biển báo tròn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Cấp công trình: Đường bộ cấp IV trở lên, mặt đường láng nhựa và hệ thống cống Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥7T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dụng tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108Cv | 2 |
| 5 | Xe tưới nước | 5m³ | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép | Tải trọng 9T- 12T | 1 |
| 7 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng từ 12T đến 20T | 1 |
| 8 | Xe lu rung | Tải trọng 25T | 1 |
| 9 | Xe bồn tưới nhựa | Tải trọng ≥ 05T | 1 |
| 10 | Máy trộn betong | 250 lít | 1 |
| 11 | Ôtô cẩu thùng | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi