Gói thầu: Gói thầu số 45 2021-ĐTXD-MS-ĐTRR “Mua vật tư, thiết bị phục vụ các dự án ĐTXD đợt 2 năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706091-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 45 2021-ĐTXD-MS-ĐTRR “Mua vật tư, thiết bị phục vụ các dự án ĐTXD đợt 2 năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210705347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:22:00 đến ngày 2021-07-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,557,576,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A 7 Tủ Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái
2 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 131 Mét Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2
3 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 3.627 Mét 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 1.287 Mét 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2
5 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 1.561 Mét Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2
6 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 306 Mét Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2
7 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 176 Mét Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 120 Mét Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2
9 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS 150 Mét 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2
10 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS 558 Mét Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS
11 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS 454 Mét 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2
12 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)--Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà 3 tủ RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor
13 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà 2 tủ RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor
14 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A, có tủ điều khiển bù hạ thế, có khoang chứa tủ RMU, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế MBA MBA 630kVA-22/0.4kV 2 trụ Khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 02 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
15 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV 6 Trụ Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
16 Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A 1 Tủ Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái
17 MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay 6 Cái MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tủ trung thế, tủ hạ thế liên lạc, trạm trụ, cáp điện...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phục trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố, hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->