Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707098-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210706921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:25:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,189,761,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo HSTK được duyệt3,4676100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt1,9161tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt119,29m2
4Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt64,09m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt2,1655m3
6Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt84,0516m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt18,522m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt590,5718m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt1.815,2336m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt731,0948m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt91,885m3
12Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt91,885m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3033m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2369100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0476tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,224tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,9991tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,9901tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt162,22841m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt3,4676100m2
21Tôn úp nóc máiTheo HSTK được duyệt52,92m
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,4675m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt723,7836m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt992,55m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt267,6056m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt169,2752m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt561,8196m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt428,06m
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt84,0516m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt590,5718m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt36,0648m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,5221m2
33Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt55,2m2
34Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt64,09m2
35Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt119,29m2
36Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mmTheo HSTK được duyệt64,09m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt64,09m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt64,091m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.723,6448m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt991,3892m2
41Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt51bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt14bộ
44Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt2bộ
45Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt22cái
46Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt22cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt18máy
48Mua máy điều hòa 12000BTUĐiều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 920WMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,3 (400)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 40/28/25 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 48 dB (A);8máy
49Mua máy điều hòa 18000BTUĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,36 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 19,2 (680)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 45/32/29 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50 dB (A);8máy
50Mua máy điều hòa 24000BTUĐiều hòa Panasonic 24.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 24.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,65 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 20,4 (720)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50dB (A);2máy
51Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước thải, dây điện, băng cuốn, ốc vít…)Theo HSTK được duyệt18bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt16cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt7cái
54Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt69cái
55Lắp đặt công tắc cầu thangTheo HSTK được duyệt2bộ
56Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt3cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt3cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt17cái
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm245m
63Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK được duyệt10m
64Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt200m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt720m
66Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt540m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK được duyệt10m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt200m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt882m
70Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
71Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
72Sư ốp chân kimTheo HSTK được duyệt7cái
73Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt6cọc
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,621m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt4,62m3
76Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HSTK được duyệt75m
77Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt12m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,604100m
79Cầu chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt8quả
80Lắp đặt măng sông D90mmTheo HSTK được duyệt16cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo HSTK được duyệt5,0606100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt2,7715tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt138,72m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt2,4235m3
5Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt132,592m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo HSTK được duyệt9,0197m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt37,9324m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt115,5576m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt790,7196m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt2.186,3816m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.062,806m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt128,0942m3
13Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt128,0942m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,9331m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3514100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0714tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,336tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,8961tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,8961tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt234,46561m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt5,0606100m2
22Tôn úp nóc máiTheo HSTK được duyệt70,62m
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,8451m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,9325m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,2976m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt846,5576m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1.197,926m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt422,0884m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt313,2612m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt768,8808m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt583,68m
32Tạo chi tiết đầu cộtTheo HSTK được duyệt21cột
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt115,5576m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt789,3996m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt69,294m2
36Sản xuất lan can cầu thang inoxTheo HSTK được duyệt70,8444m2
37Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt70,8444m2
38Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt77,76m2
39Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt74,1m2
40Mua vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt3,36m2
41Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt151,86m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt3,36m2
43Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mmTheo HSTK được duyệt74,1m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt74,1m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt74,11m2
46Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt92,5842m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.280,0716m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.268,646m2
49Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt12bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt70bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt20bộ
53Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt4bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt46cái
55Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt46cái
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt24máy
57Mua máy điều hòa 18000BTUĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,36 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 19,2 (680)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 45/32/29 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50 dB (A);24máy
58Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước thải, dây điện, băng cuốn, ốc vít…)Theo HSTK được duyệt24bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt32cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt12cái
61Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt72cái
62Lắp đặt công tắc cầu thangTheo HSTK được duyệt4bộ
63Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt2cái
64Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt16cái
65Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK được duyệt1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt12cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt24cái
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Theo HSTK được duyệt80m
70Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK được duyệt160m
71Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt100m
72Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt620m
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt480m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK được duyệt160m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt100m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt880m
77Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
79Sư ốp chân kimTheo HSTK được duyệt7cái
80Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt6cọc
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,621m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt4,62m3
83Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HSTK được duyệt100m
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt12m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,755100m
86Cầu chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt10quả
87Lắp đặt măng sông D90mmTheo HSTK được duyệt20cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt10cái
C TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt338,976m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt6,7795m3
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt6,7795m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,22m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt497,1648m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt497,1648m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy mài ≥ 1 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy hàn ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->