Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703661-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210703653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:23:00 đến ngày 2021-07-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,083,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1259055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8251811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.258.755.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình(hoặc cử nhân kinh tế,kế toán) có chứng chỉ hành nghề định giá trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông >=120T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Mày đào 0,8-1,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 -16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 110-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀ N ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IMô tả KT theo chương V16,9755m3
2Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IMô tả KT theo chương V3,2253100m3
3Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V10,141m3
4Đào nền đường, đánh cấp bằng máy, đánh cấp, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,9268100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V82,457m3
6Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V15,6668100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V3,3951100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,0282100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V11,544100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V16,2303100m3
11Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V1.596,05m3
12Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V19,6617100m2
13Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V19,6617100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V18,5031100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V18,1905100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V72,8018100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả KT theo chương V12,0997100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả KT theo chương V12,0997100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V72,8018100m2
7Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V9,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,47m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả KT theo chương V8cái
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mMô tả KT theo chương V64cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V28m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả KT theo chương V25m2
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất hố móng, đất C3, bằng thủ công (5%KL đào)Mô tả KT theo chương V70,273m3
2Đào đất hố móng, đất C3, bằng máy (95%KL đào)Mô tả KT theo chương V13,3519100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V7,2259100m3
4San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V7,2259100m3
5Làm tường chắn đấtMô tả KT theo chương V5,7725100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V6,8287100m3
7Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V94,11m3
8Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V94,11m3
9Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V314,74m3
10Bê tông mác 200 đá 1x2 nắpMô tả KT theo chương V65,88m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V22,3878tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả KT theo chương V8,9194tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,0913100m2
14Ván khuôn thân rảnh thoát nước đổ tại chổMô tả KT theo chương V30,3239100m2
15Ván khuôn đổ tấm nắpMô tả KT theo chương V3,4506100m2
16Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đườngMô tả KT theo chương V10,54m2
17Lắp đặt nắp rãnh dọc trọng lượng Q>50 kgMô tả KT theo chương V1.046cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V1.046cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả KT theo chương V14,49310 tấn/1km
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng, đất C2, bằng thủ công (5%KL đào)Mô tả KT theo chương V8,7845m3
2Đào đất hố móng, đất C2, bằng máy (95%KL đào)Mô tả KT theo chương V1,6691100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,7569100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,1258100m3
5Mua Đất đắp K95Mô tả KT theo chương V145,0256m3
6Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V11,04m3
7Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V35,3m3
8Bê tông tường M200#, đá 1x2, đổ tại chổMô tả KT theo chương V6,97m3
9Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,8m3
10Bê tông thân cống mác 250 đá 1x2, đổ LGMô tả KT theo chương V11,49m3
11Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,5186tấn
12Cốt thép fMô tả KT theo chương V1,7042tấn
13Ván khuôn móng đổ tại chổMô tả KT theo chương V1,3315100m2
14Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống đổ TCMô tả KT theo chương V0,1569100m2
15Ván khuôn bản giảm tải, đổ LGMô tả KT theo chương V0,192100m2
16Ván khuôn đổ ống cốngMô tả KT theo chương V1,3896100m2
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V15đoạn cống
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V60,9m2
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V13mối nối
20Bốc xếp cấu kiện bản vượt đúc sẵn trọng lượng Mô tả KT theo chương V24cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện ống cống đúc sẵn trọng lượng Mô tả KT theo chương V15cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông, bản vượtMô tả KT theo chương V3,9110 tấn/1km
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,46m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V3,57m3
25Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V0,0403100m3
26San đá tại bãi thảiMô tả KT theo chương V0,0403100m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả KT theo chương V1100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1259055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8251811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.258.755.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
5 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình(hoặc cử nhân kinh tế,kế toán) có chứng chỉ hành nghề định giá trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông >=120T/h Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy phun nhựa đường ≥ 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Mày đào 0,8-1,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh thép 10 -16 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 110-140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->