Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:22:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,967 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,189 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, V40x40x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,49 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,102 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,555 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,575 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193,13 | m2 |
| 14 | Đắp gờ nổi, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,058 | m |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,487 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,264 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,713 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN + CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,236 | m2 |
| 2 | Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính tôi 8mm (đã bao gồm lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,618 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch tuynel - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,819 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,196 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,196 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,452 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,452 | m2 |
| 8 | Di chuyển 2 cây to và bóc lớp Cỏ bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,913 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 20cm để cấy thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm dung dịch keo Ramset Epcon G5. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,6 | m cọc |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,726 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,027 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,808 | 100kg |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,027 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,027 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,121 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,121 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,998 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 607,964 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,998 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 402,303 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,946 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,946 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 288,156 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 288,156 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Inax, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 237,66 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 208,305 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 208,305 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Inax, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 208,305 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,752 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,752 | m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,752 | m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,486 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,486 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,788 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,194 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,194 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 395,418 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 395,418 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,312 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,312 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,312 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,279 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,524 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | m2 |
| 14 | Ống TTK D100 (Thoát nước mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,963 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,074 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.248016E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi