Gói thầu: 10SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 110kV và 220kV - Trạm biến áp 220kV Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Nghệ An |
| Tên gói thầu | 10SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 110kV và 220kV - Trạm biến áp 220kV Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:21:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 867,899,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa thay thế DCL 131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |||
| 1 | Ốc siết cáp PG27 cho cáp 14 lõi | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 2 | Ốc siết cáp PG25 cho cáp 7 lõi | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Ốc siết cáp PG21 cho cáp 2 lõi | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Ống co nhiệt Φ22 làm cổ cáp | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Ống co nhiệt Φ17 làm cổ cáp | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Ống co nhiệt Φ10 làm cổ cáp | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 8 | Đầu cốt đồng cho hàng kẹp UK2,5mm2 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng cho hàng kẹp UK4mm2 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Dây đồng mềm Cu PVC 1x4mm2 (làm tiếp địa cổ cáp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Côlie bắt tiếp địa cổ cáp | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 12 | Bình ga mini (làm đầu cáp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 13 | Đá cắt Φ350 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Viên |
| 14 | Đá cắt Φ125 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Viên |
| 15 | Dao mổ cáp | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 16 | Mũi khoan phá bê tông Φ14 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Bu lông M12x50 mạ kẽm nhúng nóng (bắt tiếp đất) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa tiền phong PVC Φ76, C2 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 19 | Cút chếch 120 độ nhựa tiền phong PVC Φ76 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 20 | Colie và vít bắt ông PVC Φ76 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 21 | Keo Silicon | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 22 | Mũi khoan khoét | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 23 | Cồn 90 độ | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lít |
| 24 | Dây thít cáp nhựa dài 200mm (gói 100 sợi) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Gói |
| 25 | Ống ghen in cho cáp 2,5mm2 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 26 | Mỡ bôi trơn | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 27 | Mỡ tiếp xúc | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 28 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 2 tiếp đất có điều khiển bằng động cơ (Thiết bị A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 1 tiếp đất có điều khiển bằng động cơ (Thiết bị A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 0 tiếp đất có điều khiển bằng động cơ (Thiết bị A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Thay tủ truyền động có điều khiển bằng động cơ DCL 110kV 3 pha (Thiết bị A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Thay tủ truyền động có điều khiển bằng động cơ DCL 110kV 1 pha (Thiết bị A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 33 | Sửa chữa dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời, 1 tiếp đất, tháo bảo dưỡng lưỡi dao | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Sửa chữa dao cách ly 110kV 1 pha ngoài trời, 0 tiếp đất, tháo bảo dưỡng lưỡi dao | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 35 | Lật, đậy tấm đan (KL: | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | tấm |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt dây dẫn AC500 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 37 | Tháo, lắp, thay kẹp cực dây AC500 (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 38 | Thay trụ đỡ thiết bị bằng thép (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | tấn |
| 39 | Làm, lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Đầu |
| 40 | Thay đầu cáp kiểm tra loại | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đầu |
| 41 | Làm, lắp đặt đầu cáp 7 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 42 | Thay đầu cáp kiểm tra 7 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Đầu |
| 43 | Tháo dỡ đầu cáp 10 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Đầu |
| 44 | Làm, lắp đặt đầu cáp 12 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Đầu |
| 45 | Thay đầu cáp kiểm tra 12 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 46 | Làm, lắp đặt đầu cáp 14 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Đầu |
| 47 | Thay đầu cáp kiểm tra 14 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 48 | Tháo dỡ đầu cáp 19 ruột | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Đầu |
| 49 | Thay cáp kiểm tra CU PVC, trọng lượng 1kg (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 50 | Kéo rải, lắp đặt cáp kiểm tra CU PVC, trọng lượng 1kg (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 51 | Làm đầu cáp cho dây tiếp đất 95mm (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | đầu |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong PVC Φ | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| B | Công trình: Sửa chữa dao cách ly các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh. | |||
| 1 | Mỡ bôi trơn | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 2 | Mỡ tiếp xúc | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 3 | Giấy nhám | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | tờ |
| 4 | Sơn tổng hợp | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 5 | Mũi khoan phá bê tông f14 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Keo Silicol | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 7 | Cồn 90độ | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | lít |
| 8 | Mũi khoan khoét | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đá cắt f350 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | viên |
| 10 | Đá cắt f125 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | viên |
| 11 | Sửa chữa dao cách ly 220kV 3 pha ngoài trời, 2 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 2 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Sửa chữa dao cách ly 220kV 3 pha ngoài trời, 1 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 1 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Sửa chữa dao cách ly 220kV 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 1 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Sửa chữa dao cách ly 220kV 1 pha ngoài trời 0 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 3 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 15 | Sửa chữa dao cách ly 220kV 1 pha ngoài trời, 1 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Sửa chữa dao cách ly 220kV 1 pha ngoài trời, 2 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Tháo, lắp đặt dây dẫn ACSR300 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 18 | Tháo, lắp đặt dây dẫn ACSR500 | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 19 | Tháo, lắp, thay kẹp cực các loại (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 20 | Thay khởi động từ 16ADC (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Thay attomat 16A (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Thay attomat 10A (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Thay nút ấn điều khiển (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Thay khóa chế độ 3 vị trí (Vật tư A cấp) | Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.302E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.216.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi