Gói thầu: Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo trong công viên 29 tháng 3 theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê 6 tháng cuối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo trong công viên 29 tháng 3 theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê 6 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706486 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP bổ sung có mục tiêu từ ngân sách TP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 183 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:31:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.132.846.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539.553.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành, duy tu công viên, vườn dạo.+ Số lượng hợp đồng là: 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND.+ Hoặc số hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VNĐ.(Kèm Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc gói thầu (nhóm ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 5 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ quản lý và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ chức vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Đã được bồi dưỡng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 5 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng quản lý an toàn lao động dịch vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc, duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 25 người. Trong đó có ít nhất 20 công nhân chuyên môn về chăm sóc, duy trì cây xanh để thực hiện dịch vụ của gói thầu (chứng minh bằng bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chăm sóc cây xanh hoặc các tài liệu liên quan đến kinh nghiệm chăm sóc cây xanh) và có ít nhất 5 công nhân được cấp thẻ an toàn lao động dành cho đối tượng 3 theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn; vệ sinh lao động (thực hiện công tác đốn hạ, tỉa cắt cành cây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thực hiện chăm sóc thú: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp thú y trở lênTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ công viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3CV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥2,5 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên; tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang cao 12m (hoặc xe tải cẩu có gắn gầu, xe có gắn thùng nâng người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể hiện tầm nâng 12m, đăng kiểm còn hiệu lực, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 52 | 52 cây/ số làn thực hiện: 26 lần |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 824 | 824 cây/ số lần thực hiện: 183 lần |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 840 | 840 cây/ số lần thực hiện: 183 lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 896 | 896 cây/ số lần thực hiện: 183 lần |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 824 | 824 cây/ số lần thực hiện: 1 lần |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 840 | 840 cây/ số lần thực hiện: 1 lần |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 896 | 896 cây/ số lần thực hiện: 1 lần |
| 8 | Quét vôi bó vỉa, dải phân cách, bó vỉa thảm cỏ trong công viên, bó vỉa hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | m2 | 10.157 | 10.157/ số lần thực hiện: 1 lần |
| 9 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100 cây | 26,12 | 26,12/ số lần thực hiện; 91 lần |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 /lần | 231,37 | 231,37/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 231,37 | 231,37/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 462,75 | 462,75/ số lần thực hiện: 6 lần |
| 13 | Xén lề cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 46,55 | 46,55/ số lần thực hiện: 6 lần |
| 14 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 462,75 | 462,75/ số lần thực hiện: 6 lần |
| 15 | Trồng dặm cỏ gừng (Diện tích cỏ: 46.274,9 m2 trồng dặm 1%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1m2/lần | 46.274,9 | 46.274,9: Thực hiện khi cỏ chết |
| 16 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng 3CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 26,05 | 26,05/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 17 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 26,05 | 26,05/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ | 52,1 | 52,1/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 19 | Công tác thay hoa bồn với hoa giống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 | 11 | 11/ số lần thực hiện: 1 lần |
| 20 | Duy trì hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 | 0,05 | 0,05/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 21 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100 cây/năm | 0,43 | 0,43/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100 cây/năm | 3,75 | 3,75/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 23 | Quét rác trong công viên, thảm cỏ trên dải phân cách thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1000 m2/ lần | 46,27 | 46,27/ số lần thực hiện: 91 lần |
| 24 | Duy trì bể phun ≥ 20 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | bể/lần | 1 | 1/ số lần thực hiện: 1 lần |
| 25 | Chăm sóc chim thú | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | con | 20 | 20/ số lần thực hiện 183 lần |
| 26 | Duy trì nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cái | 6 | 6/ số lần thực hiện: 183 lần |
| 27 | Bảo vệ công viên (công viên hở, vườn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ha/ngày đêm | 16,85 | 16,85/ số lần thực hiện: 183 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.132846E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539.553.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.132.846.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539.553.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành, duy tu công viên, vườn dạo.+ Số lượng hợp đồng là: 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND.+ Hoặc số hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VNĐ.(Kèm Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc gói thầu (nhóm ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 5 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ quản lý và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ chức vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Đã được bồi dưỡng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 5 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng quản lý an toàn lao động dịch vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân chăm sóc, duy trì cây xanh | 25 | Số lượng: ≥ 25 người. Trong đó có ít nhất 20 công nhân chuyên môn về chăm sóc, duy trì cây xanh để thực hiện dịch vụ của gói thầu (chứng minh bằng bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chăm sóc cây xanh hoặc các tài liệu liên quan đến kinh nghiệm chăm sóc cây xanh) và có ít nhất 5 công nhân được cấp thẻ an toàn lao động dành cho đối tượng 3 theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn; vệ sinh lao động (thực hiện công tác đốn hạ, tỉa cắt cành cây) | 1 | 1 |
| 4 | Nhân sự quản lý thực hiện chăm sóc thú: | 1 | Chuyên môn: Tốt nghiệp Trung cấp thú y trở lênTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ công viên | 4 | Chuyên môn: có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 6 tháng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Công suất 3CV, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng hàng hóa ≥2,5 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cưa cầm tay | Công suất 1,5KW trở lên; tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe thang cao 12m (hoặc xe tải cẩu có gắn gầu, xe có gắn thùng nâng người) | Có thể hiện tầm nâng 12m, đăng kiểm còn hiệu lực, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi